TCO

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Janus Group

Giá đóng cửa gần nhất
11,3nghìn đ
5,5% 1 năm+27,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Janus Group

Tập đoàn đa ngành gạo – logistics – bất động sản, tái cơ cấu từ vận tải đường bộ Duyên Hải

Thị trường chính: Nội địa là trụ cột (gạo tiêu thụ trong nước được đẩy mạnh do xuất khẩu gặp khó khăn năm 2025, tr.21); thị trường xuất khẩu gạo tiềm năng gồm châu Á, châu Phi, Trung Đông (tr.15)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Buôn bán gạo
Thực hiện qua công ty con TCO Agri; sở hữu nhà máy xay xát, lau bóng gạo tại An Giang diện tích 12.756 m², công suất sấy lúa 1.100 tấn/ngày, bóc vỏ lúa 1.100 tấn/ngày, lau bóng/xát trắng 800 tấn/ngày, tách màu 800 tấn/ngày (tr.28). Doanh thu bán lương thực - gạo năm 2025 đạt 718.546.724.540 đồng, chiếm 87,97% doanh thu thuần (tr.21)
Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm tỷ trọng doanh thu cao nhất; giữ vai trò chủ lực giúp duy trì hoạt động ổn định dù giá bán gạo giảm và xuất khẩu khó khăn trong kỳ (tr.21)87,97% doanh thu
Dịch vụ logistics
Thực hiện qua TCO Logistics JSC (dịch vụ logistic và vận tải, sở hữu 99,96%) và công ty con gián tiếp TCO Logistics 1TV (vận tải hàng hóa đường thủy nội địa) (tr.9-10). Doanh thu vận tải năm 2025 đạt 55.147.387.856 đồng, chiếm 6,75% doanh thu thuần, giảm khoảng 59% so với năm 2024 (tr.21)
Ngành nghề truyền thống của tiền thân Công ty (vận tải đa phương thức Duyên Hải từ 1997), hiện thu hẹp tỷ trọng sau tái cơ cấu (tr.2-5, tr.21)6,75% doanh thu
Cho thuê văn phòng
Thực hiện qua công ty con TCO Real Estate (sở hữu 99,99%, kinh doanh bất động sản) (tr.9). Doanh thu cho thuê năm 2025 đạt 33.107.428.717 đồng, chiếm 4,05% doanh thu thuần, tăng 96% so với năm 2024 (tr.21)
Lĩnh vực còn mới với TCO nhưng tăng trưởng nhanh nhất trong kỳ, khẳng định định hướng phát triển đa dạng, linh hoạt trong khi vẫn giữ giá trị cốt lõi (tr.21)Tăng 96% YoY

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thành phố Hồ Chí Minh (trụ sở chính, tr.2)
  • Tỉnh An Giang (nhà máy gạo, tr.6, tr.28)
  • Thành phố Cần Thơ (tr.6)
  • Xuất khẩu gạo hướng tới châu Á, châu Phi, Trung Đông (tr.15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Hoàn tất tái cơ cấu tổ chức, nâng cao chất lượng sản phẩm và nhận diện thương hiệu, tăng vốn mở rộng quy mô tổng tài sản để tiếp cận thị trường tốt hơn (tr.11)
  • Tìm kiếm M&A tiềm năng để hoàn thiện hệ sinh thái; hợp tác, liên kết với đối tác uy tín trong và ngoài nước; thu hút nhà đầu tư tổ chức và tổ chức tín dụng quốc tế tài trợ vốn (tr.12)
  • Mở rộng thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước, đa dạng hóa khách hàng và kênh phân phối; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ (AI, số hóa) trong quản trị - sản xuất - kinh doanh để tối ưu chi phí và nâng chất lượng sản phẩm, dịch vụ (tr.41)
  • Nhu cầu tiêu thụ gạo toàn cầu ổn định, đặc biệt tại châu Á, châu Phi và Trung Đông — cơ hội thị trường được Công ty xác định trong phân tích SWOT (tr.15)
  • Đã hoàn tất phát hành 260.000.000.000 đồng trái phiếu chuyển đổi kỳ hạn 1 năm (lãi suất 9%/năm) ngày 08/07/2025, bổ sung nguồn vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh (tr.5, tr.40)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 (song ngữ) — Công ty Cổ phần TCO Holdings (HOSE: TCO), công bố 12/01/2026. Nguồn PDF: file.fpts.com.vn (20260112_-_TCO_-_Bao_cao_thuong_nien_2025_song_ngu.pdf)
Giá hiện tại
11,3 k₫
Vốn hoá
349 tỷ
P/E
9,4
P/B
0,94
EPS
1.194 đ
BVPS
12.032 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~8,9%)
Room ngoại
1,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,6 / 8,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,3 k₫
18,113,38,63,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k33%22%11%0%Năm 2010: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2011: LNST 12 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 152 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 186 tỷ đNăm 2013: LNST 25 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2014: LNST 23 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2015: LNST 27 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2016: LNST 28 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2018: LNST 15 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2019: LNST 16 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2020: LNST 18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2021: LNST 47 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.386 tỷ đNăm 2022: LNST 41 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.538 tỷ đNăm 2024: LNST 21 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 817 tỷ đNăm 2025: LNST 37 tỷ đ25Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 12,8%Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 15,7%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 25,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 4,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Janus Group (TCO), tiền thân là Công ty Vân tải Duyên Hải, được thành lập năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty bao gồm dịch vụ vận tải, bãi và các dịch vụ bãi, kho và dịch vụ sửa chữa, trong đó dịch vụ vận tải là hoạt động mang lại doanh thu và lợi nhuận lớn nhất cho công ty. Trong suốt quá trình hình thành và phát triển, Công ty được những người gửi hàng, nhận hàng và các nhà điều hành vận tải đa phương thức biết đến như một doanh nghiệp vận tải đáng tin cậy và có uy tín trong nhiều năm qua. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp vận tải container có năng lực và thị phần lớn tại miền Bắc với hơn 76 đầu kéo kèm rơ mooc chuyên dùng. Sản lượng vận tải nội địa bằng đường bộ, đường sắt và các phương thức vận tải kết hợp đạt 300.000 tấn/năm. Ngày 27/02/2012, TCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Cho thuê máy móc, thiết bị xếp dỡ hàng hóa. Cho thuê ContainerSản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ moocBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácCho thuê xe có động cơVận tải hàng hóa bằng ô tô, xe containerBuôn bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ( bao gồm cho thuê văn phòng, nhà xưởng)Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dưỡngVận tải hàng hóa đường sắtBán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhDịch vụ thông quanVận tải đa phương thức (Không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung)Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (không bao gồm tàu biển, máy bay,hoặc phương tiện và thiết bị vận tải khác)Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChế biến và bảo quản rau quảChế biến sữa và các sản phẩm từ sữaBán buôn thực phẩmBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngXay xátTrồng lúaTrồng ngô và cây lương thực có hạt khácTrồng cây lấy củ có chất bộtTrồng cây hàng năm khácSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025817378,3%4,6%10,0%3,3%1.19412.0321,99-76,9%+75,4%
20243.538212,8%0,6%6,3%1,1%67710.8714,80+11.900,6%+182,4%
202329820,8%25,6%2,4%0,6%25810.2262,72-97,9%-81,6%
20221.386411,4%3,0%13,3%12,7%1.3239.9680,05+471,5%-12,2%
20212434712,0%19,3%15,1%12,4%1.51610.0000,22+42,5%+162,0%1.000
20201701821,3%10,5%8,9%8,1%5816.4520,10+5,7%+9,9%500
20191611622,1%10,1%8,3%7,6%5166.2900,09+1,6%+10,4%900
20181581523,0%9,3%7,1%6,5%4846.7100,09-0,9%-16,6%800
20171601824,2%11,0%8,3%7,6%5816.8390,10+1,6%-36,4%1.000
20161572825,9%17,6%12,5%11,3%9037.1290,12-9,1%+2,1%1.200
20151732726,5%15,7%12,0%10,4%8717.2900,16-4,3%+19,7%1.200
20141812323,6%12,6%12,3%10,2%7425.9680,21-2,6%-7,3%1.100
20131862525,1%13,2%14,3%10,1%8065.5160,43+21,9%+26,1%1.000
20121521929,5%12,8%11,8%8,0%6135.3230,47+14,1%+55,8%1.200
20111341233,6%9,3%7,9%5,5%3875.0650,43+6,9%+3,4%900
20101251237,7%9,7%10,1%6,6%3873.8390,53+26,3%-12,4%1.000
2009991433,5%13,9%11,8%7,4%4523.7420,60+27,0%+312,8%1.000
200878322,1%4,3%3,5%2,0%973.0650,77

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thái Huy
20,70%
Nguyễn Đình Chung
8,00%
Hoàng Anh Dũng
3,40%
Trần Thị Thùy Dương
3,30%
Lê Hoài Nam
3,10%
Bùi Chí Hùng
2,10%
Nguyễn Mạnh Hải
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
58,70%