TCR

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA

Giá đóng cửa gần nhất
2,1nghìn đ
26,9% 1 năm24,8% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
T

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA

Báo cáo thường niên 2025 · Gốm sứ

Thị trường chính: Nội địa 61% + xuất khẩu 39% (Đài Loan, Hàn, Nhật, ĐNÁ)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Gạch men + gạch thạch anh (granite)
Pure-play gạch ốp lát ceramic (FDI Đài Loan); 100% doanh thu thuộc ngành gốm sứ; áp chuẩn ASTM cho hàng xuất khẩu (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh · Mục I.4.a · Các mục tiêu chủ yếu)
Đơn ngànhSản phẩm gốm, sứ × Xuất khẩu
Mảng xuất khẩu
Doanh thu XK 341.680 / tổng 877.751 triệu = 38,9% DT 2025 (2024: 44,2%); sản lượng XK giảm 15,02% năm 2025 — mảng biến động mạnh nhất (Mục II.1 · Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng nguyên văn)
Trọng yếu · biến động dẫn dắtSản phẩm gốm, sứ × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Singapore, Thái Lan, Indonesia, Malaysia (Mục I.2 · Địa bàn kinh doanh)
  • Nội địa: 7 chi nhánh phủ 3 miền (Mục I.2 · Địa bàn kinh doanh)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chu kỳ xây dựng / bất động sản khu vực · cầu gạch ceramic; kinh tế thế giới phục hồi không đều làm sản lượng XK -15% (Mục II.1 · Tình hình sản xuất kinh doanh)
  • Cầu vật liệu xây dựng nội địa · chưa phục hồi theo ngành bất động sản trong nước (Mục II.1 · Tình hình sản xuất kinh doanh)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 · CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera · trích dẫn theo tên mục (Mục I.2, I.4.a, II.1). Cơ cấu doanh thu trong nước/xuất khẩu: bảng nguyên văn Mục II.1.
Giá hiện tại
2,1 k₫
Vốn hoá
95 tỷ
P/E
48,2
P/B
0,26
EPS
44 đ
BVPS
8.156 đ
Cổ tức TM
200 đ (~9,4%)
Room ngoại
49,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,6 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,1 k₫
9,06,74,42,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k7%1%-5%-11%Năm 2010: Doanh thu 1.210 tỷ đNăm 2010: LNST 62 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.452 tỷ đNăm 2011: LNST 81 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.680 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.941 tỷ đNăm 2013: LNST -58 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.305 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.100 tỷ đNăm 2015: LNST 41 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.560 tỷ đNăm 2016: LNST 30 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.379 tỷ đNăm 2017: LNST -72 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.369 tỷ đNăm 2018: LNST -117 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.120 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 931 tỷ đNăm 2020: LNST -31 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 944 tỷ đNăm 2021: LNST 11 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.107 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 896 tỷ đNăm 2023: LNST -16 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2024: LNST -61 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 877 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -3,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: -5,2%Biên ròng: -8,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -3,3%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -1,8%Biên ròng: -6,7%Biên ròng: 0,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (TCR) thành lập năm 1994. Đến năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất gạch thạch anh phản quang, gạch men và các sản phẩm gốm sứ. Hiện tại Công ty có 3 xưởng sản xuất và 1 xưởng gia công, công suất hoạt động của nhà máy hiện nay trung bình là 30.000 m2 /ngày tùy thuộc vào loại gạch được sản xuất. Sản phẩm công ty đã có trên 50 quốc gia, trong đó sức tiêu thụ đáng kể là ở các thị trường Đài Loan, Úc, Nhật Bản, Singapore, Italy, Tây Ban Nha, Ấn Độ và Hàn Quốc. Trong nước, các sản phẩm của công ty được tiêu thụ chủ yếu qua 6 chi nhánh và các công trình xây dựng tại các vùng Miền Nam, Miền Tây Nam Bộ, Miền Bắc và Miền Trung. Ngày 29/12/2006, TCR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Sản xuất gạch, ngói và gốm sứ xây dựng không chịu lửa ( gạch thạch anh phản quang, gạch men và các sản phẩm gốm sứ)Xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình : xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp)Thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luậtCho thuê nhà xưởng dôi dư

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202587728,3%0,2%0,5%0,2%448.1561,61-4,1%+103,3%
2024914-616,9%-6,7%-16,7%-6,2%-1.3568.1111,71+2,1%-275,0%
2023896-1612,7%-1,8%-3,9%-1,8%-3569.2891,22-19,1%-1.755,0%
20221.107114,4%0,1%0,2%0,1%2210.4221,01+17,2%-90,7%
20219441118,0%1,1%2,2%1,1%24410.4441,08+1,5%+134,3%
2020931-3117,0%-3,3%-6,7%-3,3%-68910.2001,00-16,9%-476,2%
20191.120816,9%0,7%1,7%0,8%17810.5111,14-18,2%+107,0%
20181.369-11710,1%-8,5%-24,7%-9,0%-2.60010.4891,76-0,7%-62,8%
20171.379-7212,5%-5,2%-12,2%-5,5%-1.60013.0891,23-11,6%-342,3%
20161.5603020,9%1,9%4,4%2,3%66714.8220,93-25,7%-28,2%
20152.1004119,7%2,0%6,4%2,7%91114.4221,39-8,9%+2.075,6%200
20142.305214,8%0,1%0,3%0,1%4413.4441,70+18,8%+103,3%
20131.941-5812,0%-3,0%-9,6%-3,5%-1.28913.4891,71+15,5%-1.753,4%
20121.680415,8%0,2%0,5%0,2%8915.1561,41+15,7%-95,6%300
20111.4528123,2%5,6%11,5%5,1%1.80015.6441,24+20,1%+29,8%
20101.2106224,0%5,2%9,8%5,6%1.37814.1330,75+29,8%+1.404,2%600
2009932417,6%0,4%0,7%0,4%8913.1560,98-14,3%-88,8%400
20081.0873721,9%3,4%6,1%3,2%82213.3780,92-5,4%-49,3%400
20071.1507323,4%6,3%12,4%6,3%1.62213.0440,97+69,0%+25,3%600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Union Time Enterprise Limited
29,20%
SUN TALENT LIMITED
18,10%
Charmstar Bussiness Corporation
16,90%
Tcrown Co., Ltd
6,60%
Chen Cheng Jen
2,90%
Chen Jo Yen
1,00%
GB BLUE OCEAN VIETNAM EQUITY BALANCED FUND 1
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,70%