Vận hành cáp treo và xe trượt ống tại Khu Du lịch Quốc gia Núi Bà Đen, Tây Ninh
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Dịch vụ cáp treo Vận chuyển du khách, hàng hóa từ chân núi lên Chùa Bà bằng cáp treo và ngược lại; bộ phận cáp treo chính thức hoạt động từ 08/03/1998 (tr.1), hệ thống cáp treo công nghệ Châu Âu được khánh thành đưa vào sử dụng ngày 10/02/2013 (tr.2) | Sản phẩm kinh doanh chủ yếu của công ty cùng với xe trượt ống, đóng góp vào doanh thu 65.144 triệu đồng năm 2025, vượt 121,76% kế hoạch (tr.6) | Cốt lõi |
Dịch vụ xe trượt ống Hệ thống xe trượt ống công nghệ Châu Âu khánh thành ngày 30/11/2017, thay thế cho hệ thống máng trượt công nghệ Trung Quốc khánh thành trước đó ngày 26/04/2002 (tr.2). Ban Giám đốc đánh giá đây là dịch vụ vui chơi hiện có duy nhất trong Khu du lịch, mang lại cảm giác mạnh, được giới trẻ yêu thích (tr.10) | Mang lại hiệu quả kinh doanh khá cao, đặc biệt trong mùa cao điểm tháng Hội xuân hàng năm (tr.10) | Độc quyền tại khu |
Hợp tác vận chuyển với Sun World Tây Ninh Ngày 01/01/2025, HĐQT thông qua Nghị quyết 1/2025/NQ-HĐQT/TCT ký hợp đồng với Công ty Cổ phần Mặt Trời Tây Ninh – CN Sun World Tây Ninh về việc thực hiện dịch vụ vận chuyển hành khách bằng xe trượt ống đối với khách hàng mua vé cáp treo của Sun World Tây Ninh (tr.15-16) | Kênh khai thác thêm lượng khách từ đối thủ cạnh tranh chính đang đồng thời khai thác kinh doanh cáp treo tại cùng Khu du lịch quốc gia núi Bà Đen (tr.6) | Hợp tác |
Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (TCT) có tiền thân là bộ phận Cáp treo được thành lập vào năm 1998. Năm 2001 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần.Công ty chiếm vị thế độc quyền trong kinh doanh vận chuyển cáp treo, máng trượt và các dịch vụ vui chơi giải trí khác tại khu du lịch Núi Bà được áp dụng lần đầu tiên tại Việt Nam. Thị trường của Công ty rất lớn do tính chất đặc thù của du lịch tín ngưỡng là lượng khách rất ổn định và ngày càng có xu hướng tăng lên. Công ty hiện có Hệ thống Cáp treo được đầu tư theo công nghệ Châu Âu với 46 cabin chở khách (8 người lớn/cabin), tổng công suất thiết kế 2.400 người/giờ. Năm 2016, TCT niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 43 | 25 | 36,3% | 58,7% | 7,2% | 6,9% | 1.923 | 27.308 | 0,03 | +60,3% | +135,7% | — |
| 2024 | 27 | 11 | -6,7% | 39,9% | 3,2% | 3,2% | 846 | 25.846 | 0,02 | -37,1% | -41,7% | 500 |
| 2023 | 43 | 19 | 20,0% | 43,0% | 5,6% | 5,1% | 1.462 | 25.462 | 0,09 | -32,3% | -37,4% | 500 |
| 2022 | 64 | 30 | 42,2% | 46,5% | 9,3% | 8,6% | 2.308 | 24.538 | 0,07 | +77,5% | +1.699,5% | 500 |
| 2021 | 36 | 2 | -43,6% | 4,6% | 0,6% | 0,5% | 154 | 22.769 | 0,04 | -17,0% | +293,8% | 500 |
| 2020 | 43 | 0 | -19,6% | 1,0% | 0,1% | 0,1% | — | 23.154 | 0,08 | -75,6% | -99,4% | 500 |
| 2019 | 177 | 67 | 50,9% | 37,9% | 19,4% | 18,2% | 5.154 | 26.615 | 0,06 | +3,1% | -3,3% | 1.500 |
| 2018 | 172 | 69 | 63,5% | 40,4% | 22,8% | 22,1% | 5.308 | 23.462 | 0,03 | +10,0% | -7,2% | 2.000 |
| 2017 | 156 | 75 | 82,9% | 47,9% | 30,8% | 29,6% | 5.769 | 18.692 | 0,04 | +13,7% | +8,3% | 3.000 |
| 2016 | 138 | 69 | 80,8% | 50,3% | 28,4% | 27,3% | 5.308 | 18.769 | 0,04 | -22,0% | +19,8% | 4.500 |
| 2015 | 176 | 58 | 53,5% | 32,7% | 26,9% | 25,6% | 4.462 | 16.462 | 0,05 | +41,6% | +3,9% | 2.500 |
| 2014 | 124 | 56 | 71,2% | 44,6% | 26,1% | 25,2% | 4.308 | 16.385 | 0,04 | +24,2% | +16,8% | 2.500 |
| 2013 | 100 | 48 | 80,5% | 47,5% | 25,0% | 23,7% | 3.692 | 14.615 | 0,06 | +29,6% | -11,0% | 4.500 |
| 2012 | 77 | 53 | 97,5% | 69,1% | 31,7% | 30,1% | 4.077 | 12.923 | 0,05 | +22,6% | +11,9% | 7.000 |
| 2011 | 63 | 48 | 96,5% | 75,7% | 36,5% | 32,8% | 3.692 | 10.077 | 0,11 | +35,7% | +56,1% | 4.000 |
| 2010 | 47 | 31 | 96,1% | 65,8% | 31,0% | 27,9% | 2.385 | 7.615 | 0,11 | +14,1% | +15,8% | 5.000 |
| 2009 | 41 | 26 | 88,1% | 64,9% | 32,9% | 29,4% | 2.000 | 6.154 | 0,12 | +10,8% | +16,1% | 2.000 |
| 2008 | 37 | 23 | 83,7% | 61,9% | 36,3% | 33,8% | 1.769 | 4.846 | 0,07 | +14,8% | +43,2% | 5.500 |
| 2007 | 32 | 16 | 75,1% | 49,6% | 34,0% | 30,2% | 1.231 | 3.615 | 0,12 | +14,7% | +56,9% | 2.400 |