TCW

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Kho Vận Tân Cảng

Giá đóng cửa gần nhất
29,3nghìn đ
0,1% 1 năm0,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Kho Vận Tân Cảng

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng (TCW) được thành lập vào năm 2010 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho Bãi Tân Cảng Cát Lái. TCW chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê kho, kinh doanh vận tải và dịch vụ cảng trung chuyển. Công ty đang khai thác và quản lý 35…

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giớiDịch vụ đóng góiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Giá hiện tại
29,3 k₫
Vốn hoá
586 tỷ
P/E
4,9
P/B
1,44
EPS
5.950 đ
BVPS
20.350 đ
Cổ tức TM
2.300 đ (~7,8%)
Room ngoại
5,0%
Sở hữu NN
44,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
35,3 / 29,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 29,3 k₫
33,828,022,316,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k15%10%5%0%Năm 2012: Doanh thu 431 tỷ đNăm 2012: LNST 51 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 482 tỷ đNăm 2013: LNST 57 tỷ đ13Năm 2015: Doanh thu 525 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 623 tỷ đNăm 2016: LNST 63 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 679 tỷ đNăm 2017: LNST 63 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 659 tỷ đNăm 2018: LNST 61 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 702 tỷ đNăm 2019: LNST 69 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 769 tỷ đNăm 2020: LNST 78 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 801 tỷ đNăm 2021: LNST 77 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 930 tỷ đNăm 2022: LNST 88 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 929 tỷ đNăm 2023: LNST 97 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.060 tỷ đNăm 2024: LNST 103 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.210 tỷ đNăm 2025: LNST 119 tỷ đ25Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 9,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng (TCW) được thành lập vào năm 2010 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho Bãi Tân Cảng Cát Lái. TCW chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê kho, kinh doanh vận tải và dịch vụ cảng trung chuyển. Công ty đang khai thác và quản lý 35.000m2 hệ thống kho hàng, 61.000m2 tổng diện tích bãi, 12.00m2 cảng mở tại cảng Tân Cảng - Cát Lái và 50.000m2 Depot Tân Cảng Suối Tiên. TCW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20122025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giớiDịch vụ đóng góiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy nội địaSửa chữa containerBốc xếp hàng hóa đường bộ. Bốc xếp hàng hóa cảng biểnBốc xếp hàng hóa cảng sôngDịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa. Dịch vụ kiểm đếm hàng hóaKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnhKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khácVận tải containerVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác. Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khácCho thuê, điều hành, quản lý nhà, đất không phải để ởCho thuê xe chở kháchCho thuê xe tải, bán rơ mooc, cho thuê xe đầu kéoCho thuê máy móc thiết bị xây dựng không kèm người điều khiểnCho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: Động cơDụng cụ máyCho thuê thiết bị vận tải đường bộ không kèm người điều khiểnCho thuê ContainerCho thuê palet

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.21011922,7%9,9%29,3%16,2%5.95020.3500,81+14,2%+16,4%
20241.06010323,9%9,7%27,6%15,7%5.15018.6000,76+14,1%+5,3%2.300
20239299723,9%10,5%26,7%15,8%4.85018.2500,69-0,1%+11,1%2.200
20229308822,7%9,4%24,9%15,0%4.40017.6500,66+16,2%+14,5%2.200
20218017721,0%9,6%22,6%12,5%3.85016.9500,80+4,1%-1,9%2.000
20207697821,8%10,2%21,9%12,0%3.90017.8500,83+9,6%+13,8%2.600
20197026921,8%9,8%19,1%11,0%3.45017.9500,74+6,4%+13,3%2.000
20186596119,9%9,2%17,8%9,9%3.05017.0500,79-2,9%-3,5%2.000
20176796320,6%9,2%19,5%9,3%3.15016.1001,10+9,1%-0,4%1.800
20166236323,3%10,1%21,0%9,4%3.15015.0001,25+18,7%+37,9%1.800
20155254621,0%8,7%16,6%7,2%2.30013.7501,29+8,9%-19,8%
20134825720,9%11,8%29,5%17,9%2.8509.6500,65+11,9%+11,5%
20124315118,5%11,9%34,2%16,6%2.5507.5001,06

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn
59,00%
Trịnh Văn Mợi
0,10%
Nguyễn Năng Toàn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,80%