TD6

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Giá đóng cửa gần nhất
6,2nghìn đ
27,1% 1 năm10,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Khai thác than

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai- Cọc Sáu- TKV (TD6), tiền thân là Công ty Cổ phần Than Đèo nai- Vinacomin hợp nhất với Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu- Vinacomin, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác than. TD6 hiện là đơn vị quản lý, khai thác tại 2…

Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng sắt
Giá hiện tại
6,2 k₫
Vốn hoá
384 tỷ
P/E
6,6
P/B
0,51
EPS
935 đ
BVPS
12.194 đ
Cổ tức TM
300 đ (~4,8%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,7 / 6,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,2 k₫
9,58,37,05,720252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (2 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k3%2%1%-0%Năm 2024: Doanh thu 2.894 tỷ đNăm 2024: LNST 63 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.264 tỷ đNăm 2025: LNST 58 tỷ đ25Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai- Cọc Sáu- TKV (TD6), tiền thân là Công ty Cổ phần Than Đèo nai- Vinacomin hợp nhất với Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu- Vinacomin, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác than. TD6 hiện là đơn vị quản lý, khai thác tại 2 mỏ than Đèo Nai và Cọc Sáu vởi tổng trữ lượng được phép khai thác là hơn 73,5 triệu tấn. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm than nguyên khai và các sản phẩm than thu hồi từ quá trình sàng tuyển, chế biến than nguyên khai như các loại than cục, than cám,… Ngày 16/06/2025, TD6 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20242025 (2 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác và thu gom than bùnHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácNuôi trồng thủy sản biểnSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángSản xuất săm, lốp cao suđắp và tái chế lốp cao suSản xuất sản phẩm khác từ cao suSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất các cấu kiện kim loạiRèn, dập, ép và cán kim loạiluyện bột kim loạiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điện tử và quang họcSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Sửa chữa thiết bị khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (2 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.264586,7%1,1%7,7%2,1%93512.1942,64
20242.894632,2%8,6%2,7%1.01611.7742,21300

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
65,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
35,00%