TDC

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương

Giá đóng cửa gần nhất
7,2nghìn đ
40,2% 1 năm33,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương

Mô hình tích hợp Bất động sản - Xây dựng - Vật liệu xây dựng tại Bình Dương

Thị trường chính: Bình Dương, Bình Phước, Hải Phòng (tr.15)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Kinh doanh bất động sản
Sản phẩm gồm shop house, đất nền, biệt thự, căn hộ cao cấp và nhà ở an sinh xã hội (tr.15).
Doanh thu bất động sản đạt 936,2 tỷ đồng năm 2025, là mảng đóng góp doanh thu lớn nhất trong cơ cấu doanh thu hợp nhất của Công ty (tr.23). HĐQT xác định bất động sản là lĩnh vực kinh doanh cốt lõi, có ý nghĩa chiến lược dài hạn đối với Công ty (tr.45).Cốt lõi
Xây dựng công trình
Hoạt động thiết kế và thi công công trình, gồm thi công công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng giao thông (tr.15).
Doanh thu xây dựng đạt 907,2 tỷ đồng năm 2025, tăng mạnh so với 9,2 tỷ đồng năm 2024 (tr.23). HĐQT xác định lĩnh vực xây dựng là một trong những động lực tăng trưởng quan trọng trong ngắn và trung hạn, đồng thời hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động đầu tư và phát triển dự án của Công ty (tr.45).Tăng trưởng
Sản xuất & kinh doanh vật liệu xây dựng
Sản xuất bê tông trộn sẵn qua Xí nghiệp Bê tông trộn sẵn Mỹ Phước, vận hành Trạm Bê tông Bàu Bàng tại Khu Công nghiệp Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương (tr.25).
Doanh thu kinh doanh vật liệu xây dựng đạt 237,8 tỷ đồng năm 2025, tăng từ 25,7 tỷ đồng năm 2024 (tr.23). HĐQT xác định đây là một mắt xích quan trọng trong chuỗi giá trị tích hợp của Công ty, vừa hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động xây dựng và đầu tư dự án, vừa tạo nguồn doanh thu và dòng tiền tương đối ổn định (tr.45).Hỗ trợ chuỗi giá trị

🎯 Thị trường đầu ra

  • Bình Dương (tr.15)
  • Bình Phước (tr.15)
  • Hải Phòng (tr.15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Kế hoạch doanh thu hợp nhất năm 2026 đạt 3.934 tỷ đồng, tương ứng mức tăng trưởng doanh thu dự kiến khoảng 47-48% so với thực hiện năm 2025 (tr.53).
  • Dự án chung cư TDC Plaza dự kiến đầu tư xây dựng và mở bán 974 căn hộ trong năm 2026, ghi nhận doanh thu 1.900 tỷ đồng, là nguồn doanh thu chủ lực của hoạt động kinh doanh bất động sản năm 2026 (tr.75).
  • Lĩnh vực xây dựng đặt kế hoạch doanh thu 1.145 tỷ đồng năm 2026, nguồn thu chủ yếu từ công trình Khu tái định cư Hòa Lợi (Green City) và Chung cư cao tầng Khu 6 Việt Sing thuộc dự án Nhà ở An sinh xã hội (tr.75).
  • Năm 2025 Công ty đã phát hành thành công 27.280.000 cổ phiếu bổ sung nguồn vốn, đồng thời tất toán đúng hạn gói trái phiếu 700 tỷ đồng, góp phần giảm áp lực nợ vay và cải thiện cơ cấu tài chính (tr.45).
  • Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2026 ở mức 10%, cao hơn mức 8% đã thực hiện năm 2025 (tr.53).
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 - CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (TDC), công bố 17/04/2026 tại becamextdc.com.vn/shareholders/co-dong (link file gốc: becamextdc.com.vn/storage/2026/hosocongbothongtin/22042026/bctn-tdc-2025-v7-20260421-22h08p.pdf)
Giá hiện tại
7,2 k₫
Vốn hoá
914 tỷ
P/E
3,3
P/B
0,53
EPS
2.189 đ
BVPS
13.528 đ
Cổ tức TM
700 đ (~9,7%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
47,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,8 / 10,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,2 k₫
28,621,314,16,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k45%5%-35%-76%Năm 2010: Doanh thu 626 tỷ đNăm 2010: LNST 93 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.809 tỷ đNăm 2011: LNST 192 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.854 tỷ đNăm 2012: LNST 160 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.004 tỷ đNăm 2013: LNST 146 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.959 tỷ đNăm 2014: LNST 113 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.615 tỷ đNăm 2015: LNST 109 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.486 tỷ đNăm 2016: LNST 128 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.435 tỷ đNăm 2017: LNST 137 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.834 tỷ đNăm 2018: LNST 126 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.956 tỷ đNăm 2019: LNST 154 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.725 tỷ đNăm 2020: LNST 202 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.685 tỷ đNăm 2021: LNST 124 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.500 tỷ đNăm 2022: LNST 35 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 626 tỷ đNăm 2023: LNST -366 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.195 tỷ đNăm 2024: LNST 417 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.526 tỷ đNăm 2025: LNST 278 tỷ đ25Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: -58,4%Biên ròng: 34,9%Biên ròng: 11,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (TDC), được thành lập năm 2002 trên cơ sở cổ phần hóa bộ phận kinh doanh bán buôn, bán lẻ trực thuộc Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex IDC Corp). Sản phẩm và dịch vụ của công ty là vật liệu xây dựng và trang trí nội thất; đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư và khu công nghiệp. Trong đó hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng là hoạt động mang tính chủ lực của công ty kể từ khi thành lập đến nay. Lĩnh vực xây dựng và kinh doanh bất động sản sẽ là lĩnh vực mang tính chiến lược và là nền tảng cho sự phát triển của công ty trong những năm tới. Công ty đã và đang xây dựng những dự án lớn như: Căn hộ cao cấp TDC Plaza được đặt tại ngay khu Trung tâm Hành chính, Chính trị tập trung Tỉnh Bình Dương với tổng diện tích 21.695 m2, tổng giá trị đầu tư gần 600 tỷ đồng; Dự án Uni - Town với tổng diện tích 118.552m2, tổng giá trị đầu tư gần 1.700 tỷ đồng...Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp, TDC luôn nhận được nhiều sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, thiết bị, cũng như bạn hàng lâu năm. Ngày 04/05/2010, TDC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp. Cho thuê xưởng, nhà ở , văn phòng. Kinh doanh bất động sản. Trừ đầu tư xây dựng hạ tầng, nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng (thực hiện theo Quy định của tỉnh)Môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản, đấu giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản, sàn giao dịch bất động sảnVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác. Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác. Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khácSản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúcMua bán máy móc, thiết bị điện tử, hàng trang trí nội - ngoại thấtMua bán máy móc, thiết bị điện, Nhập khẩu và mua bán các thiết bị thể dục thể thaoMua bán vật liệu xây dựngMua bán hóa chấtGia công, chế biến đã xây dựngSản xuất bê tông cốt thép đúc sẵnSản xuất cấu kiện bằng thép. Sản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúcThiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Lập dự án đầu tưSản xuất thiết bị ngành điện dân dụng - công nghiêp. Sản xuất thiết bị cơ, điện lạnhThi công lắp đặt hệ thống cơ - điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KVLắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, thiết bị quan sátMạ, đánh bóng kim loạiXử lý kim loại bằng tiện nhiệtNhuộm màu, chạm, in kim loạiPhủ á kim như: tráng men, sơn màiMài, đánh bóng kim loạiKhoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nổi...các phần khung kim loạiCắt hoặc viết lên kim loại bằng phương tiện tia lazer (Không gia công, sản xuất tại trụ sở chính, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)Xử lý nước thải (Không xử lý tại trụ sở chính, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)Đại lý phân phối hàng hóa cho các nhà sản xuất trong và ngoài nướcThi công, tổng thầu thi công xây dựng các công trình dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.52627819,7%11,0%16,2%6,1%2.18913.5281,65+111,4%-33,3%
20241.19541750,5%34,9%34,5%9,5%3.2839.5202,65+90,9%+214,2%
2023626-36628,8%-58,4%-44,2%-10,1%-2.8826.5203,38-75,0%-1.153,2%
20222.5003516,3%1,4%2,8%0,9%2769.6142,14+48,4%-72,1%
20211.68512435,2%7,4%9,7%2,4%97610.0793,09-2,3%-38,5%700
20201.72520236,6%11,7%15,7%3,6%1.59110.1343,41-11,8%+31,4%1.000
20191.95615428,6%7,9%12,4%2,5%1.2139.7644,04+6,7%+22,5%1.000
20181.83412625,5%6,8%10,2%1,9%9929.6934,49+27,8%-8,1%1.200
20171.43513729,6%9,5%11,1%1,7%1.0799.7245,37-3,4%+6,6%1.100
20161.48612827,4%8,6%10,5%1,8%1.0089.6224,96-8,0%+17,7%1.050
20151.61510925,5%6,8%9,1%1,5%8589.4175,15-17,6%-3,3%1.000
20141.95911317,2%5,8%9,3%1,8%8909.5284,17-2,2%-22,8%1.000
20132.00414618,4%7,3%11,7%3,3%1.1509.8272,52+8,1%-8,7%1.400
20121.85416018,1%8,6%12,8%4,6%1.2609.8191,80+2,4%-16,5%1.300
20111.80919217,2%10,6%15,2%7,1%1.5129.9371,14+189,3%+106,4%2.000
20106269315,4%14,8%26,4%5,5%7322.7643,80+14,6%+32,1%4.000
20095467017,7%12,9%26,0%7,0%5512.1262,69+4,2%+32,9%
20085245317,9%10,1%37,2%6,1%4171.1185,06+55,9%+68,7%
20073363115,1%9,3%36,5%7,0%2446774,19

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
47,70%
Công ty Cổ Phần An Phú Gia Holdings
8,00%
Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Đăng TBCONS
7,60%
Hồ Hoàn Thành
0,80%
Đặng Đình Phúc
0,40%
Lê Minh Tâm
0,30%
Huỳnh Thị Phương Thảo
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
35,10%