TDF

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Trung Đô

Giá đóng cửa gần nhất
7,0nghìn đ
22,2% 1 năm13,6% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
T

Công ty Cổ phần Trung Đô

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Trung Đô (TDF) có tiền thân tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, (iii) Kinh doanh bất động sản. …

Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, hệ thống điện chiếu sángXây dựng đê, kè, cảng biểnXây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp
Giá hiện tại
7,0 k₫
Vốn hoá
245 tỷ
P/E
49,0
P/B
0,32
EPS
143 đ
BVPS
22.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,1%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
10,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,2 / 6,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,0 k₫
25,219,112,96,82020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k18%12%6%0%Năm 2016: Doanh thu 594 tỷ đNăm 2016: LNST 62 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 522 tỷ đNăm 2017: LNST 57 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 556 tỷ đNăm 2018: LNST 57 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 664 tỷ đNăm 2019: LNST 90 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 583 tỷ đNăm 2020: LNST 73 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 802 tỷ đNăm 2021: LNST 95 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 696 tỷ đNăm 2022: LNST 93 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2023: LNST 32 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 483 tỷ đNăm 2024: LNST 14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 468 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 12,5%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Trung Đô (TDF) có tiền thân tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, (iii) Kinh doanh bất động sản. Công ty chú trọng vào lĩnh vực kinh doanh chính là sản xuất và phân phối vật liệu xây dựng, trong đó các sản phẩm chủ lực của công ty bao gồm Gạch Granite và bê tông thương phẩm. Trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, Công ty là nhà sản xuất kinh doanh gạch lát granite hàng đầu tại Việt Nam với công suất 3.5 triệu m2/năm. Ngoài ra, Công ty là đơn vị sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung hàng đầu tại Nghệ An với công suất 188 triệu viên gạch xây, ngói lợp quy chuẩn mỗi năm. Năm 2020, TDF chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, hệ thống điện chiếu sángXây dựng đê, kè, cảng biểnXây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm biến ápSản xuất đá nung kết tấm lớn gạch ốp lát Granite, ngói gốm sứ, gạch ngói tuynel các loạiSản xuất bê tông thương phẩm, các cấu kiện bê tông đúc sẵn, gạch không nung, vật liệu xây dựng khácChuẩn bị mặt bằngVận tải hàng hóa bằng đường bộKinh doanh nhà ở, khách sạn, siêu thịTư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình: dân dụng (nhà ở và công trình công cộng), công nghiệp (nhà xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ thuộc), nông nghiệp (trại chăn nuôi, trạm chế biến nông sản, trạm kho nông nghiệp)Tư vấn khảo sát địa chất công trìnhTư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpCho thuê các loại xe máy, cẩu tháp, cẩu tự hành, xe nângCho thuê máy móc, thiết bị thi công

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025468517,2%1,1%0,7%0,3%14322.0001,06-3,1%-62,0%
20244831415,0%2,8%1,8%0,9%40021.8571,07-7,6%-57,3%
20235233223,5%6,1%4,2%1,9%91421.8001,23-25,0%-65,7%500
20226969328,0%13,4%12,1%5,8%2.65722.0291,10-13,2%-1,6%1.500
20218029522,1%11,8%13,0%7,6%2.71420.8290,70+37,6%+29,7%1.600
20205837325,7%12,5%10,7%6,1%2.08619.4290,75-12,3%-18,9%1.600
20196649025,4%13,5%19,6%9,6%2.57113.0571,04+19,6%+57,6%2.000
20185565722,3%10,3%14,3%6,8%1.62911.4001,12+6,5%-0,8%
20175225723,4%11,0%15,8%6,8%1.62910.3711,31-12,2%-6,9%
20165946222,2%10,4%24,5%10,0%1.7717.2001,46

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Mỹ Cảnh
20,40%
Nguyễn Hồng Sơn
16,90%
Nguyễn Hoàng Phương Nga
14,50%
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
8,60%
Hoàng Công Phúc
5,10%
Nguyễn Hồng Hải
2,90%
Nguyễn Thị Thu Huyền
1,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
30,30%