TDM

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một

Giá đóng cửa gần nhất
59,3nghìn đ
+5,8% 1 năm+7,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một (TDM) được thành lập năm 2013 là công ty cổ phần với 4 cổ đông sáng lập là Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước môi trường Bình Dương, Công ty TNHH Thương mại NTP, Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&B, và Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Quỳ…

Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuấtĐầu tư, quản lý hệ thống thoát nướcBán lẻ vàbán buôn vật tư ngành nước
Giá hiện tại
59,3 k₫
Vốn hoá
6.582 tỷ
P/E
31,3
P/B
2,55
EPS
1.892 đ
BVPS
23.288 đ
Cổ tức TM
1.300 đ (~2,2%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
63,5 / 51,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 59,3 k₫
62,148,534,921,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k78%52%26%0%Năm 2014: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2015: LNST 35 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 151 tỷ đNăm 2016: LNST 58 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2017: LNST 76 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 286 tỷ đNăm 2018: LNST 190 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 346 tỷ đNăm 2019: LNST 204 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2020: LNST 173 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 417 tỷ đNăm 2021: LNST 329 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 479 tỷ đNăm 2022: LNST 220 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2023: LNST 283 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 544 tỷ đNăm 2024: LNST 204 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 506 tỷ đNăm 2025: LNST 210 tỷ đ25Biên ròng: 59,0%Biên ròng: 34,7%Biên ròng: 38,4%Biên ròng: 38,5%Biên ròng: 66,4%Biên ròng: 58,9%Biên ròng: 44,8%Biên ròng: 78,8%Biên ròng: 46,0%Biên ròng: 53,2%Biên ròng: 37,5%Biên ròng: 41,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một (TDM) được thành lập năm 2013 là công ty cổ phần với 4 cổ đông sáng lập là Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước môi trường Bình Dương, Công ty TNHH Thương mại NTP, Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&B, và Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Quỳnh Phúc. Ngành nghề hoạt động chính là đầu tư, khai thác các công trình cấp nước, vệ sinh môi trường và kinh doanh vật tư, thiết bị, công nghệ ngành nước. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy nước Dĩ An với tổng công suất 200.000m3/ngày đêm và nhà máy nước Bàu Bàng với công suất 60.000 m3/ngày đêm. TDM chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/10/2018.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuấtĐầu tư, quản lý hệ thống thoát nướcBán lẻ vàbán buôn vật tư ngành nướcBán buôn vật tư ngành nướcThi công đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng công cộngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoạt động xây dựng chuyên dụng khácCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnDịch vụ tư vấn về môi trườngXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởDịch vụ phân tích, đánh giá chất lượng nước, môi trườngXây dựng công trình điệnThiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế cấp thoát nước. Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏGiám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuậtXây dựng công trình thủyXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình công ích khácThi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nướcXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202550621028,6%41,5%8,1%6,2%1.89223.2880,31-7,0%+2,7%1.300
202454420447,3%37,5%8,1%6,8%1.83822.6850,20+2,2%-27,9%1.400
202353328345,2%53,2%13,9%10,9%2.55018.3510,28+11,2%+28,6%1.400
202247922052,0%46,0%10,8%9,2%1.98218.3870,18+14,8%-32,9%1.300
202141732949,7%78,8%17,8%13,7%2.96416.6400,30+8,1%+90,0%1.200
202038617352,9%44,8%10,4%7,3%1.55914.9100,44+11,5%-15,1%1.200
201934620453,0%58,9%12,9%8,7%1.83814.1980,49+20,8%+7,2%1.000
201828619064,5%66,4%17,1%10,6%1.7129.9910,61+45,3%+150,3%900
20171977668,4%38,5%10,2%3,7%6856.7121,78+30,8%+31,4%800
20161515867,0%38,4%14,3%4,0%5233.6402,58+47,7%+63,3%1.000
20151023563,3%34,7%11,6%4,1%3152.7481,83+428,2%+210,9%
2014191179,5%59,0%4,8%1,7%992.1261,76

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
14,00%
Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh Phúc
7,10%
Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P
6,30%
Phạm Văn Chiến
5,00%
Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam
4,50%
Công ty Cổ Phần Tân Thanh
3,90%
Trần Thế Hưng
2,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
56,80%