TDS

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL

Giá đóng cửa gần nhất
8,3nghìn đ
1,2% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL

Thép

Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức (TDS) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1960. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là công ty thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam. Công ty chuyên về sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu t…

Sản xuất thép và sản phẩm thép. nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép. Các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệpMua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép. nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép. Các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
8,3 k₫
Vốn hoá
100 tỷ
P/E
14,2
P/B
0,45
EPS
583 đ
BVPS
18.333 đ
Cổ tức TM
7.000 đ (~84,3%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,3 / 7,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,3 k₫
25,719,513,27,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k5%3%1%-0%Năm 2010: Doanh thu 1.623 tỷ đNăm 2010: LNST 45 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.912 tỷ đNăm 2011: LNST 45 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.976 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.077 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.865 tỷ đNăm 2014: LNST 12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.585 tỷ đNăm 2015: LNST 43 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.712 tỷ đNăm 2016: LNST 35 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.040 tỷ đNăm 2017: LNST 72 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.489 tỷ đNăm 2018: LNST 34 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.118 tỷ đNăm 2019: LNST 29 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.177 tỷ đNăm 2020: LNST 22 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.336 tỷ đNăm 2021: LNST 45 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.854 tỷ đNăm 2022: LNST -1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.398 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.503 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.311 tỷ đNăm 2025: LNST 7 tỷ đ25Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức (TDS) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1960. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là công ty thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam. Công ty chuyên về sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép, nguyên vật liệu cho sản xuất thép. Hiện nay, công ty là nhà phân phối thép công nghiệp lớn, chiếm lĩnh khoảng 13% thị phần thép trong nước. TDS là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam nên TDS nhận được sự hỗ trợ về nguồn vốn và thị trường, khách hàng tiêu thụ... Được coi là doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép công nghiệp, Công Ty Cổ Phần Thép Thủ Đức đã xây dựng mạng lưới phân phối trải rộng trong cả nước và các ngành kinh tế kỹ thuật. Với hệ thống sản xuất có công suất đạt khoảng 200.000 tấn/năm. Ngày 06/10/2011, Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Sản xuất thép và sản phẩm thép. nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép. Các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệpMua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép. nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép. Các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựngMua bán vật liệu xây dựngSản xuất oxy, argon dạng khí và lỏngSản xuất ni tơKinh doanh oxy, nito, argon, dạng khí và lỏngMua bán thiết bị sản xuất và sử dụng khíLắp đặt hệ thóng thiết bị sản xuất và sử dụng khíDịch vụ giao nhận và vận chuyển hàng hóaKinh doanh cao ốc, văn phòng, nhà ởDịch vụ cho thuê kho bãi, nhà xưởngXây dựng cao ốc, văn phòng, nhà ởKinh doanh, khai thác cảng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.31172,7%0,3%3,1%1,7%58318.3330,89+53,8%+1.229,3%
20241.50312,7%0,0%0,2%0,1%8317.7500,71+7,5%-94,0%
20231.39893,5%0,6%2,9%2,0%75025.0000,41-24,6%+987,2%7.000
20221.854-11,4%-0,1%-0,3%-0,3%-8324.2500,27-20,7%-102,2%
20212.336454,4%1,9%15,1%7,9%3.75024.7500,91+7,3%+107,2%
20202.177223,7%1,0%8,1%5,5%1.83322.2500,47+2,8%-26,4%1.000
20192.118294,3%1,4%10,8%6,1%2.41722.7500,76-14,9%-14,5%2.000
20182.489343,6%1,4%12,4%5,7%2.83323.1671,17+22,0%-52,4%2.500
20172.040727,7%3,5%27,1%17,1%6.00022.1670,58+19,2%+107,0%1.500
20161.712355,7%2,0%16,1%9,0%2.91718.0000,80+8,0%-18,5%1.500
20151.585437,1%2,7%21,2%11,2%3.58316.7500,89-15,0%+263,6%1.400
20141.865124,1%0,6%6,9%2,8%1.00014.1671,49-10,2%+66,3%800
20132.07773,5%0,3%4,3%1,3%58313.7502,29+5,1%-39,0%500
20121.976124,0%0,6%6,8%2,1%1.00014.0832,21+3,3%-74,0%800
20111.912456,8%2,3%22,8%8,1%3.75016.2501,81+17,8%-1,8%2.500
20101.623456,4%2,8%24,4%9,3%3.75015.5001,63+25,7%-42,4%
20091.291799,2%6,1%49,4%23,4%6.58313.2501,12

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
65,00%
Lê Bá Phương
7,00%
Công ty Cổ phần Gemadept
4,80%
Nguyễn Thị Thủy
2,20%
Nguyễn Thị Thu Giang
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,90%