TDT

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

Giá đóng cửa gần nhất
6,8nghìn đ
+5,6% 1 năm+5,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

Quần áo và đồ phụ kiện

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT (TDT) được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, gia công và xuất khẩu hàng may mặc. TDT trở thành công ty đại chúng từ đầu năm 2018. Hiện tại, hai thị trường xuất khẩu lớn nhất của TDT là Hoa Kỳ và EU. K…

May trang phụcSản xuất trang phục dệt kim, đan mócBán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Giá hiện tại
6,8 k₫
Vốn hoá
163 tỷ
P/E
9,6
P/B
0,57
EPS
708 đ
BVPS
11.875 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,0 / 6,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,8 k₫
11,79,67,55,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k9%6%3%0%Năm 2016: Doanh thu 147 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 286 tỷ đNăm 2018: LNST 21 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 366 tỷ đNăm 2019: LNST 26 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 409 tỷ đNăm 2021: LNST 19 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 406 tỷ đNăm 2022: LNST 19 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 487 tỷ đNăm 2023: LNST 13 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 563 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 628 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT (TDT) được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, gia công và xuất khẩu hàng may mặc. TDT trở thành công ty đại chúng từ đầu năm 2018. Hiện tại, hai thị trường xuất khẩu lớn nhất của TDT là Hoa Kỳ và EU. Khách hàng của TDT ở châu Á bao gồm nhiều thương hiệu may mặc lớn ở Hàn Quốc và Đài Loan. Các đối tác chính xuất khẩu chính là Pan Pacific Co, Ltd, Young Huyn Trading Co, Ltd, ST&P CO, Ltd, Asmara International Limited, Ever Star Manufacturer, Winner Creations Co, Ltd. TDT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
May trang phụcSản xuất trang phục dệt kim, đan mócBán buôn vải, hàng may mặc, giày dépBán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất hàng dệt sẵnSản xuất thảm, chăn, đệmSản xuất sản phẩm từ plasticBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngbán buôn thực phẩmBán buôn đồ uốngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi phần mềmHoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuDịch vụ lưu trú ngắn ngàyGiáo dục khác chưa được phân vào đâuNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ phục vụ đồ uốngCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngVận tải hành khách đường bộ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256281724,7%2,7%6,0%2,6%70811.8751,34+11,6%+16,1%
20245631523,7%2,6%5,3%2,4%62511.6671,20+15,6%+10,1%500
20234871323,3%2,8%5,1%2,3%54211.0421,21+20,1%-27,7%
20224061925,1%4,6%7,2%3,8%79210.8330,89-0,9%-1,3%300
20214091921,8%4,6%7,8%3,6%79210.0421,14+50,3%+19,8%
20202721627,9%5,8%9,2%4,0%6677.0831,32-25,7%-39,9%
20193662622,0%7,1%16,9%7,7%1.0836.4581,20+27,9%+26,8%
20182862121,2%7,2%19,6%8,2%8754.3751,38+31,8%+66,1%
20172171221,1%5,7%13,2%5,9%5003.9171,22+47,5%+96,3%1.200
2016147624,2%4,3%11,7%3,6%2502.2502,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Chu Thuyên
15,60%
Nguyễn Việt Thắng
6,40%
Phạm Thái Hòa
2,30%
Nguyễn Văn Bằng
0,40%
Đặng Quang Huy
0,40%
Dương Ngọc Hải
0,30%
Đỗ Ngọc Tuyến
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
74,30%