TFC

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Trang

Giá đóng cửa gần nhất
43,0nghìn đ
31,7% 1 năm16,5% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
T

Công ty Cổ phần Trang

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Trang (TFC) được thành lập tháng 07/2004 với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chế biến cung cấp thực phẩm đông lạnh chất lượng cao cho thị trường thế giới. Nguồn thu chủ yếu của công ty đến từ nhóm sản phầm đông lạnh chế bi…

Sản xuất, chế biến thủy hải sảnSản xuất, chế biến thực phẩmSản xuất, chế biến cà phê, trà
Giá hiện tại
43,0 k₫
Vốn hoá
731 tỷ
P/E
4,3
P/B
1,41
EPS
10.000 đ
BVPS
30.529 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~4,7%)
Room ngoại
33,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
80,5 / 38,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 43,0 k₫
80,955,630,24,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k23%14%4%-5%Năm 2013: Doanh thu 331 tỷ đNăm 2013: LNST 20 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2014: LNST 33 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 458 tỷ đNăm 2015: LNST 33 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 346 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 433 tỷ đNăm 2017: LNST -2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 469 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 539 tỷ đNăm 2019: LNST 17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 659 tỷ đNăm 2020: LNST 20 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 674 tỷ đNăm 2021: LNST -29 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 850 tỷ đNăm 2022: LNST 30 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 783 tỷ đNăm 2023: LNST 50 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 908 tỷ đNăm 2024: LNST 162 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.028 tỷ đNăm 2025: LNST 170 tỷ đ25Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: -4,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 17,8%Biên ròng: 16,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Trang (TFC) được thành lập tháng 07/2004 với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chế biến cung cấp thực phẩm đông lạnh chất lượng cao cho thị trường thế giới. Nguồn thu chủ yếu của công ty đến từ nhóm sản phầm đông lạnh chế biến sẵn từ tôm, chiếm 60% sản lượng sản xuất. Thị trường nhập khẩu lớn nhất của công ty là châu Âu với tổng giá trị nhập khẩu xấp xỉ 300 tỷ đồng 1 năm. TFC hiện đang vận hành 3 dây chuyền sản xuất và hệ thống kho có năng suất khoảng 16 tấn thành phẩm/ngày. Hiện nay, Công ty có khoảng 178 loại sản phẩm khác nhau. TFC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2015.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Sản xuất, chế biến thủy hải sảnSản xuất, chế biến thực phẩmSản xuất, chế biến cà phê, tràBán buôn nông lâm sảnBán buôn thủy hải sản và thực phẩmBán buôn thực phẩm công nghệBán buôn cà phê, tràMua bán trang thiết bị máy móc, vật tư phục vụ sản xuất công, nông, ngư nghiệpCho thuê nhà xưởng, kho bãiKinh doanh nhà ởCho thuê nhà ở, văn phòngMua bán hóa mỹ phẩm, văn phòng phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ nhựa, đồ chơi trẻ em, đồ bảo hộ lao động, cravat, mũ, chăn màn, gối, ra trải giường, vali, túi xách, giày dépCho thuê phương tiện vận tải đường bộSản xuất, chế biến nông lâm sảnSản xuất các loại bánh từ bộtSản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tínhBán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnHoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khácBuôn bán sản phẩm dệt may, quần áo may sẵnCho thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất, chế biến ngành nông, lâm, thủy hải sản và thực phẩm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.02817027,1%16,5%32,7%16,6%10.00030.5290,97+13,2%+5,2%
202490816228,7%17,8%41,7%17,7%9.52922.8241,36+16,0%+222,8%2.000
20237835017,1%6,4%20,3%7,3%2.94114.4711,77-8,0%+68,6%1.200
20228503012,8%3,5%14,5%4,2%1.76512.0592,48+26,2%+203,7%500
2021674-295,7%-4,2%-16,3%-4,9%-1.70610.3532,35+2,3%-244,5%
20206592013,4%3,0%8,9%3,4%1.17613.1181,59+22,3%+18,2%1.000
20195391716,8%3,1%8,0%3,4%1.00012.2351,34+14,9%+1.453,2%250
2018469116,7%0,2%0,5%0,2%5912.0591,53+8,1%+150,0%400
2017433-213,0%-0,5%-1,0%-0,4%-11812.3531,62+25,2%-1.123,4%300
2016346014,9%0,1%0,1%0,0%11.8821,35-24,4%-99,4%
20154583319,4%7,1%15,9%7,6%1.94112.0591,08+8,2%-0,1%
20144233318,1%7,7%40,6%10,0%1.9414.7063,07+28,0%+63,5%
20133312014,7%6,0%38,1%9,1%1.1763.0593,17

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

David Hồ
22,90%
Nguyễn Minh Nguyệt
22,00%
Hồ Văn Trung
16,00%
Đỗ Thành Trung
7,00%
Susan Ho
5,90%
Huỳnh Khánh Hiếu
4,20%
Nguyễn Minh Tâm
3,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
18,90%