TGP

Các linh kiện và thiết bị điệnCông nghiệp

Công ty Cổ phần Trường Phú

Giá đóng cửa gần nhất
6,5nghìn đ
+5,5% 1 năm+16,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Trường Phú

Các linh kiện và thiết bị điện

Công ty Cổ phần Trường Phú (TGP) được thành lập vào năm 2015. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu các loại dây và cáp, nguyên liệu để sản xuất cáp. Hiện nay công ty là một trong những đối tác uy tín, được lựa chọn của các nhà …

Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khácSản xuất thiết bị dây dẫn điện các loạiSản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Giá hiện tại
6,5 k₫
Vốn hoá
84 tỷ
P/E
28,1
P/B
0,53
EPS
231 đ
BVPS
12.154 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,2 / 4,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,5 k₫
7,96,14,32,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k6%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 459 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 500 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 514 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.081 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.186 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.372 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.710 tỷ đNăm 2016: LNST 19 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.882 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.168 tỷ đNăm 2018: LNST 9 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 138 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 516 tỷ đNăm 2022: LNST 14 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 466 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 310 tỷ đNăm 2024: LNST 14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 1,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Trường Phú (TGP) được thành lập vào năm 2015. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu các loại dây và cáp, nguyên liệu để sản xuất cáp. Hiện nay công ty là một trong những đối tác uy tín, được lựa chọn của các nhà sản xuất và nhiều tập đoàn sử dụng các loại dây và cáp lớn trong nước. Qua quá trình xây dựng và phát triển đến nay công ty đã đi vào hoạt động ổn định, trên đà phát triển và đạt được một số thành quả tương đối khả quan. Công ty tập trung phát triển các loại sản phẩm dây đồng, dây điện dân dụng có tính năng ưu việt hơn hẳn các loại dây điện thông thường về điện trở suất, độ bền kéo, bền uốn, khả năng lớp cách điện, chịu được khí hậu ngoài trời nắng nóng. Các sản phẩm đã được hợp chuẩn theo TCVN 5844 - 1994 và TCVN 2103 - 1994. TGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2009.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các linh kiện và thiết bị điện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khácSản xuất thiết bị dây dẫn điện các loạiSản xuất thiết bị điện chiếu sángSản xuất dây cáp, sợi cáp quang họcSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSản xuất đồ điện dân dụngSản xuất các thiết bị điện khácSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điện tử và quang họcSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa thiết bị khácLắp đặt máy móc thiết bị và thiết bị công nghiệpBán buôn sắt, thép, đồng, nhômBán buôn thiết bị và link kiện điện tử, viễn thôngBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điệnVận tải hàng hóa bằng đường bộKho bãi và lưu giữ hàng hóaKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêCho thuê xe có động cơCho thuê máy móc, thiết bị

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202522638,7%1,3%1,8%1,1%23112.1540,64-27,1%-79,9%
2024310149,8%4,6%9,2%6,8%1.07711.9230,36-33,5%+767,9%
202346628,1%0,4%1,2%0,5%15410.8461,15-9,6%-88,1%
20225161410,7%2,7%9,9%3,3%1.07710.6922,03+62,6%+282,6%
202131746,1%1,1%2,8%0,8%30810.0002,37+130,2%+428,1%500
202013814,2%0,5%0,5%0,2%779.7692,07-10,1%-2,9%
201915315,5%0,5%0,6%0,2%779.6921,99-86,9%-92,0%
20181.16890,8%0,7%6,9%0,7%6929.7698,26-37,9%-45,7%500
20171.882161,8%0,9%12,5%0,9%1.2319.92312,46+10,1%-14,9%1.000
20161.710192,4%1,1%15,2%1,3%1.4629.61510,92+24,7%+1.178,8%1.100
20151.37211,7%0,1%1,4%0,1%778.15413,84+15,7%+29,8%30
20141.18610,3%0,1%1,1%0,1%778.23111,84+9,7%+83,7%170
20131.0811-0,2%0,1%0,6%0,1%778.1545,16+110,4%+232,1%
201251401,7%0,0%0,2%0,0%8.0773,50+2,8%-61,7%
201150003,3%0,1%0,5%0,2%8.2311,41+8,8%-76,1%
201045923,4%0,4%1,9%0,6%1548.3082,36+17,8%+52,4%300
200939010,6%0,3%1,3%0,6%778.1540,99+9,4%+1.094,2%
200835702,3%0,0%0,1%0,0%8.0002,07-60,7%-99,5%
2007906223,5%2,4%21,2%8,1%1.6928.0001,62

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Thanh Sơn
24,30%
Lê Xuân Hằng
14,00%
Lê Phương Thảo
8,10%
Trần Lan Phương
5,90%
Phạm Duy Thanh
4,90%
Lê Phương Thảo
4,60%
Lê Khánh Linh
4,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,70%