THG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang

Giá đóng cửa gần nhất
29,8nghìn đ
32,5% 1 năm23,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang

Bê tông thương phẩm - Thi công xây dựng - Bất động sản khu công nghiệp tại Đồng bằng sông Cửu Long

Thị trường chính: Đồng bằng sông Cửu Long, trọng điểm khu vực giữa Sông Vàm Cỏ và Sông Hậu; định hướng mở rộng sang Đông Nam Bộ, Trung Bộ và Tây Nguyên (tr.21)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bê tông thương phẩm
Doanh thu bán bê tông đạt 1.609,59 tỷ đồng, tăng 21,66% so với năm 2024 (tr.44)
Mảng chủ lực, chiếm 66,71% tổng doanh thu năm 2025 (tr.44)66,71% doanh thu
Thi công xây dựng và cơ khí
Doanh thu đạt 444,46 tỷ đồng, tăng 72,46% so với năm 2024 nhờ mở rộng năng lực thi công và nhu cầu xây dựng hạ tầng, đô thị tại địa phương (tr.44)
Mảng tăng trưởng mạnh nhất trong năm, chiếm 18,42% tổng doanh thu, nâng mức độ tham gia của Công ty trong chuỗi giá trị xây dựng (tr.44)18,42% doanh thu
Kinh doanh bất động sản
Doanh thu đạt 322,44 tỷ đồng, tăng 25,87% so với năm 2024, nhờ đẩy mạnh cho thuê đất tại Cụm công nghiệp Gia Thuận 1 (tr.44)
Chiếm 13,36% tổng doanh thu; hai dự án trọng điểm Đường D7 và Cụm công nghiệp Gia Thuận 2 đã hoàn thành, đưa vào vận hành trong năm 2025 (tr.4, tr.44)13,36% doanh thu
Vật liệu xây dựng, cho thuê BĐS đầu tư và dịch vụ
Doanh thu bán vật liệu xây dựng 15,82 tỷ đồng (+2,59%), cho thuê bất động sản đầu tư 4,15 tỷ đồng (+0,39%), cung cấp dịch vụ 16,45 tỷ đồng (+52,76%) (tr.44)
Tổng cộng chiếm khoảng 1% tổng doanh thu, đóng vai trò bổ trợ cho các hoạt động kinh doanh cốt lõi (tr.44)~1% doanh thu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường kinh doanh chính là Đồng bằng sông Cửu Long, trọng điểm khu vực giữa Sông Vàm Cỏ và Sông Hậu (tr.21)
  • Định hướng phát triển kinh doanh sang khu vực Đông Nam Bộ, Trung Bộ và Tây Nguyên (tr.21)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030 dự kiến đạt 8,51 triệu tỷ đồng, gấp gần 3 lần quy mô kế hoạch 2,87 triệu tỷ đồng của giai đoạn 2021-2025, là động lực lớn cho nhu cầu bê tông tươi và bê tông đúc sẵn phục vụ các siêu dự án như mở rộng cao tốc TP.HCM - Trung Lương - Mỹ Thuận, Cầu Đình Khao (tr.36)
  • Các dự án lớn về đầu tư công, phát triển hạ tầng giao thông khu vực phía Nam tiếp tục triển khai trong năm 2026, đưa ngành vật liệu xây dựng - bê tông bước vào chu kỳ phát triển mới tập trung vào công nghệ và chất lượng (tr.96)
  • Kế hoạch đầu tư năm 2026 tổng cộng 395,28 tỷ đồng, tập trung vào lĩnh vực bất động sản (193,74 tỷ đồng) và bê tông (180,34 tỷ đồng) (tr.100)
  • Nghiên cứu mở rộng Nhà máy bê tông TICCO Tân Phước và đầu tư Nhà máy bê tông TICCO Gò Công quy mô 6ha tại Cụm công nghiệp Gia Thuận 2 (tr.100)
  • Thị trường bất động sản kỳ vọng bước vào chu kỳ phát triển mới, ổn định hơn và tập trung vào giá trị thực trong năm 2026, sau giai đoạn điều chỉnh và sàng lọc kéo dài (tr.96)
  • Thị trường xây dựng 2026 được thúc đẩy nhờ đầu tư hạ tầng giao thông, khu công nghiệp và các dự án bất động sản, dư địa tăng trưởng cho nhóm ngành xây dựng hạ tầng còn lớn (tr.96)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang (THG/TICCO), công bố 16/04/2026, nguồn file.fpts.com.vn
Giá hiện tại
29,8 k₫
Vốn hoá
1.041 tỷ
P/E
6,3
P/B
1,31
EPS
4.686 đ
BVPS
22.686 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~6,7%)
Room ngoại
4,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
49,3 / 35,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 29,8 k₫
49,838,026,314,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k14%9%5%0%Năm 2010: Doanh thu 422 tỷ đNăm 2010: LNST 40 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 437 tỷ đNăm 2011: LNST 20 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 489 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 433 tỷ đNăm 2013: LNST 14 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 526 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 700 tỷ đNăm 2015: LNST 56 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 830 tỷ đNăm 2016: LNST 86 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 910 tỷ đNăm 2017: LNST 92 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 960 tỷ đNăm 2018: LNST 79 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.295 tỷ đNăm 2019: LNST 108 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.782 tỷ đNăm 2020: LNST 169 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.319 tỷ đNăm 2021: LNST 129 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.648 tỷ đNăm 2022: LNST 144 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.670 tỷ đNăm 2023: LNST 122 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.867 tỷ đNăm 2024: LNST 144 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.413 tỷ đNăm 2025: LNST 164 tỷ đ25Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 6,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang (THG) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được thành lập vào năm 2003. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm thi công xây dựng, kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, xí nghiệp cơ khí sửa chữa. Doanh thu chính của Công ty đến từ hoạt động thi công công trình và hoạt động kinh doanh bê tông thương phẩm và sản phẩm bê tông đúc sẵn.THG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2011.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Môi giới bất động sản. Định giá bất động sản. Tư vấn bất động sản, Đấu giá bất động sản. Quản lý Bất động sảnSan lấp mặt bằngTrung đại tu thiết bị, sửa chữa và đóng mới sà lanGia công các sản phẩm cơ khí, cửa cống công trình thủy lợiĐầu tư xây dựng, khai thác và kinh doanh kết cấu cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư, khu tái định cư, nhà ở công nhân. Cho thuê lại văn phòng, cho thuê kiot. Mua bán nhà ở. Cho thuê nhà ở, cho thuê văn phòng, cho thuê ki ốt. Quản lý , duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và nhà ở công nhân. Kinh doanh bất động sảnKinh doanh vật liệu xây dựngKhảo sát thiết kế các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi. Tư vấn đấu thầu, giám sát. Lập dự án các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợiQuảng cáo bất động sảnSản xuất các sản phẩm bằng vật liệu compositeXây dựng nhà để ởKinh doanh cát san lấpXây dựng công trình đường sắtKinh doanh các sản phẩm bằng vật liệu compositeCho thuê xe có động cơThi công các công trình giao thông: cầu giao thông, cầu cảng, đường giao thông các loại, hệ thống cấp thoát nướcVận tải hàng hóa bằng đường bộThi công các công trình thủy lợi: trạm bơm, cống đạp, đê, kè sông, kè biển các loại, hồ chứa nước và nạo vét rạch, kênh mươngXây dựng công trình công nghiệpXây dựng công trình hạ tầng kỹ thuậtTruyền tải và phân phối điệnCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnKhai thác, xử lý và cung cấp nướcSản xuất và kinh doanh bê tông tươi và các sản phẩm bê tông đúc sẵnThoát nước và xử lý nước thảiXây dựng nhà không để ở

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.41316421,6%6,8%20,6%6,8%4.68622.6862,05+29,2%+13,5%2.000
20241.86714423,6%7,7%19,7%6,6%4.11420.8861,98+11,8%+18,2%3.000
20231.67012222,5%7,3%17,7%6,5%3.48619.7711,73+1,3%-15,1%3.000
20221.64814422,8%8,7%22,4%7,8%4.11418.3431,88+25,0%+12,0%3.000
20211.31912924,5%9,7%24,2%8,3%3.68615.1711,93-26,0%-24,0%2.500
20201.78216925,1%9,5%34,3%11,7%4.82914.0861,94+37,6%+56,6%5.000
20191.29510823,9%8,3%27,1%8,7%3.08611.4002,11+34,8%+37,6%4.000
20189607923,6%8,2%22,5%8,1%2.2579.9711,78+5,6%-14,5%4.000
20179109224,9%10,1%28,5%10,7%2.6299.2001,68+9,6%+6,2%3.000
20168308622,4%10,4%31,4%12,5%2.4577.8861,52+18,6%+54,4%3.000
20157005621,5%8,0%27,3%9,3%1.6005.8571,94+33,1%+229,2%2.000
20145261716,7%3,2%10,4%4,2%4864.6571,49+21,5%+24,8%1.300
20134331418,7%3,2%8,5%3,8%4004.5431,27-11,6%-27,0%1.260
20124891920,5%3,8%11,7%4,7%5434.5431,50+12,0%-8,3%1.200
20114372021,4%4,7%13,1%4,6%5714.4571,86+3,5%-49,7%2.000
20104224022,7%9,6%27,9%9,8%1.1434.1431,86+9,3%-0,2%
20093874123,5%10,5%39,2%10,8%1.1712.9432,64+164,0%+326,6%
2008146921,4%6,5%11,3%3,1%2572.4002,61+34,5%+4,4%
2007109921,3%8,4%12,3%4,5%2572.1141,70-9,3%-8,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thanh Nghĩa
4,90%
Nguyễn Chí Tâm
4,70%
Trần Hoàng Huân
4,60%
Vũ Huy Giáp
4,50%
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV
4,00%
Nguyễn Thị Hường
3,60%
Lê Văn Điệp
2,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
70,80%