THN

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa

Giá đóng cửa gần nhất
4,0nghìn đ
+40,8% 1 năm+40,8% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
T

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa (THN) có tiền thân là Nhà máy nước Thanh Hóa, được thành lập từ năm 1931. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch và thi công lắp đặt các hệ thống cấp, thoát nước. THN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ …

Xây dựng nhà các loạiSản xuất nước sạchXây dựng các công trình công nghiệp, thủy lợi quy mô vừa và nhỏ, đường dây tải điện và trạm biến áp điện đến 35KV, xây dựng đường, lắp đặt thiết bị công nghệ cho các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và chất thải rắn
Giá hiện tại
4,0 k₫
Vốn hoá
132 tỷ
P/E
2,1
P/B
0,30
EPS
1.909 đ
BVPS
13.242 đ
Cổ tức TM
1.318 đ (~33,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
63,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,8 / 3,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,0 k₫
4,13,22,21,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k18%12%6%0%Năm 2011: Doanh thu 113 tỷ đNăm 2011: LNST 4 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 305 tỷ đNăm 2017: LNST 14 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2018: LNST 18 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2019: LNST 26 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 366 tỷ đNăm 2020: LNST 40 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 389 tỷ đNăm 2021: LNST 41 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 410 tỷ đNăm 2022: LNST 43 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 429 tỷ đNăm 2023: LNST 48 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 456 tỷ đNăm 2024: LNST 62 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 475 tỷ đNăm 2025: LNST 63 tỷ đ25Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 13,6%Biên ròng: 13,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa (THN) có tiền thân là Nhà máy nước Thanh Hóa, được thành lập từ năm 1931. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch và thi công lắp đặt các hệ thống cấp, thoát nước. THN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 17 nhà máy nước có tổng công suất đạt 107.950m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho 92,63% số hộ dân sinh sống trên địa bàn tỉnh. THN được chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Xây dựng nhà các loạiSản xuất nước sạchXây dựng các công trình công nghiệp, thủy lợi quy mô vừa và nhỏ, đường dây tải điện và trạm biến áp điện đến 35KV, xây dựng đường, lắp đặt thiết bị công nghệ cho các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải và chất thải rắnThẩm định, lập dự án, tổng dự toán và dự toán các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện lực, điện dân dụng, điện chiếu sáng, đường dây tải điện và trạm biến áp điện đến 35KVThiết kế công trình hạ tầng, thiết kế công trình dân dụng, thiết kế kiến trúc công trình, giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợiTư vấn các lĩnh vực: Đấu thầu, xây lắp, cung cấp vật tư, thiết bị chuyên ngành cấp thoát nướcĐạo tạo Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước, liên doanh, liên kết với các tổ chức, cá nhân và ngoài nước về sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực hoạt động của Công tyKinh doanh dịch vụ khách sạn

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254756332,6%13,3%14,4%8,8%1.90913.2420,64+4,1%+1,3%
20244566231,2%13,6%14,5%9,0%1.87912.9390,62+6,4%+30,6%1.318
20234294833,3%11,1%11,7%6,9%1.45512.3030,71+4,4%+11,3%1.009
20224104333,0%10,4%10,8%6,1%1.30311.9390,78+5,5%+4,6%906
20213894132,1%10,5%10,6%5,8%1.24211.6970,84+6,2%+2,5%866
20203664030,5%10,9%10,5%5,4%1.21211.4850,95+3,8%+51,4%845
20193532636,9%7,5%7,3%3,5%78810.9701,07+11,3%+50,0%558
20183171829,0%5,5%5,0%2,3%54510.6061,19+3,8%+29,1%
20173051425,5%4,5%4,0%1,9%42410.3641,13+8,6%+63,3%
2016281824,7%3,0%2,5%1,3%24210.1820,86+45,0%+54,9%
20159733,5%1,0%0,6%9110.0000,67-46,6%-21,4%
2014181423,4%2,4%1,9%1,1%1216.9090,79+29,0%
201314024,1%0,0%0,0%0,0%6.5450,73+15,9%-100,0%
2012121527,1%4,2%2,4%1,4%1526.5450,75+7,2%+15,7%
2011113425,4%3,9%2,3%1,6%1215.8790,45

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Uỷ Ban Nhân Dân Tỉnh Thanh Hóa
63,60%
Phạm Văn Tú
20,90%
Nguyễn Huy Nhắn
3,20%
Nguyễn Ngọc Cần
0,30%
Nguyễn Huy Nam
0,30%
Lê Sỹ Len
0,20%
Dương Văn Hóa
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,30%