THP

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Giá đóng cửa gần nhất
9,0nghìn đ
0,2% 1 năm5,3% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
T

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Báo cáo thường niên 2023 · Thủy sản

Thị trường chính: Mỹ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôm đông lạnh chế biến XK
Top doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản tôm đông lạnh (tr.6); nhà máy đông lạnh Mỹ Sơn, xí nghiệp 32, trại nuôi tôm Điền Hương (tr.11, tr.15)
Mảng chủ lựcHàng thủy sản × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Chủ yếu: Mỹ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc (tr.4)
  • Mở rộng: Canada, Australia và các nước EU khác (tr.2)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tôm nguyên liệu · giá biến động mạnh không ngừng tăng, cạnh tranh mua đẩy giá lên, thiếu hụt vụ nghịch (tr.7, tr.8)
  • Chuẩn kháng sinh + bảo quản của thị trường khó tính — không đạt là mất đơn (tr.7)
  • Lãi suất Mỹ + lạm phát ảnh hưởng sức mua thị trường chính (tr.9)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (bản mới nhất trong kho, công bố 03/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
9,0 k₫
Vốn hoá
198 tỷ
P/E
5,1
P/B
0,52
EPS
1.773 đ
BVPS
17.273 đ
Cổ tức TM
300 đ (~3,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,3 / 7,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,0 k₫
13,010,88,76,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k6%4%2%0%Năm 2016: Doanh thu 1.729 tỷ đNăm 2016: LNST 18 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.091 tỷ đNăm 2017: LNST 28 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.134 tỷ đNăm 2018: LNST 92 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.124 tỷ đNăm 2019: LNST 28 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.316 tỷ đNăm 2020: LNST 47 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.686 tỷ đNăm 2021: LNST 16 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.146 tỷ đNăm 2022: LNST 20 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.953 tỷ đNăm 2023: LNST 15 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.092 tỷ đNăm 2024: LNST 16 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.334 tỷ đNăm 2025: LNST 39 tỷ đ25Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (THP), tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh 32 được thành lập tháng 6/1987. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh; Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp điện lạnh và công nghệ thực phẩm... Công ty là một trong những nhà chế biến và xuất khẩu thủy sản lớn, nằm trong Top 20 doanh nghiệp thủy sản xuất khẩu Việt Nam và Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Hiện nay, ngoài việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường, công ty đang áp dụng tiêu chuẩn HACCP, BRC, IFC. Hiện nay Công ty có 2 vùng nuôi tại Huế và Bến Tre, đồng thời Công ty mua từ các đại lý uy tín ở các khu vực Miền Trung như Quảng Nam, Huế, Quảng Trị, Phú Yên,..., Khu vực Miền Nam như Bến Tre, Sóc Trăng. Thị trường xuất khẩu tôm của THP mở rộng đến nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ như: Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Các nước thuộc Liên Minh Châu Âu, Canada, Đài Loan, Thụy Sỹ, Các nước Đông Nam Á... Ngày 18/11/2019, THP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Sản suất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnhCung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp điện lạnh và công nghiệp thực phẩmKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêĐào tạo nghề ngắn hạnSản xuất rượuSản xuất nước giải khát các loạiSản xuất biaXuất khẩu các mặt hàng nông sản thực phẩm và thực phẩm công nghệ. Nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, công nghệ, phương tiện giao thông vận tải và hàng tiêu dùngNuôi trồng thủy sản biểnNuôi trồng thủy sản nội địaKinh doanh vận tải bằng ô tôDịch vụ hậu cần nghề cáSản xuất các mặt hàng nông sản thực phẩm và thực phẩm công nghệXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởĐại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.334398,7%1,2%10,4%2,7%1.77317.2732,78+7,8%+139,9%300
20243.092168,4%0,5%4,6%1,2%72716.1822,72+4,7%+10,1%400
20232.953157,8%0,5%4,2%1,0%68216.1363,31-6,1%-26,7%300
20223.146209,2%0,6%5,8%1,5%90915.9092,80+17,1%+27,7%300
20212.686169,3%0,6%4,7%1,2%72715.4093,06+16,0%-65,8%300
20202.316478,5%2,0%13,8%3,9%2.13615.3642,51+9,0%+69,1%500
20192.124287,1%1,3%11,3%3,2%1.27311.0452,55-0,5%-70,2%2.000
20182.134929,5%4,3%43,8%12,0%4.1829.5912,67+2,1%+230,9%
20172.091286,1%1,3%17,7%3,1%1.2737.1824,62+20,9%+55,7%
20161.729185,7%1,0%12,4%2,8%8186.5453,40

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Phi Anh
57,40%
Trần Văn Lĩnh
7,20%
Lê Thanh Thảo
6,30%
Lê Thị Minh Thảo
5,70%
Dương Thị Tuyết Hằng
1,50%
Lê Văn Cường
1,10%
Trương Nguyên
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,10%