THS

Bán lẻ tổng hợpDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
9,2nghìn đ
19,9% 1 năm19,9% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
T

Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà

Bán lẻ tổng hợp

Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà (THS), tiền thân là Công ty Công nghệ phẩm Thanh Hóa, được thành lập vào thập niên 70. Năm 2003, công ty chính thức cổ phần hóa. Công ty kinh doanh trong 2 lĩnh vực chính là kinh doanh thương mại các mặt hàng gia dụng và cho thuê văn phòng. Công …

Kinh doanh các mặt hàng bách hóa, vải sợi may mặc, văn phòng, thiết bị nội thất, thực phẩm tươi sống, thực phẩm công nghệ, nông sản, rượu bia, nước ngọt, thuốc lá, lương thực, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, vật tư nông nghiệp, điện máy, điện tử, điện lạnhBán buôn thực phẩmBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Giá hiện tại
9,2 k₫
Vốn hoá
28 tỷ
P/E
27,6
P/B
0,73
EPS
333 đ
BVPS
12.667 đ
Cổ tức TM
800 đ (~8,7%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
50,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,6 / 9,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,2 k₫
39,127,516,04,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k3%2%1%0%Năm 2010: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2010: LNST 3 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2011: LNST 3 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 162 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 154 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2018: LNST 7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 263 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 279 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 227 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 268 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà (THS), tiền thân là Công ty Công nghệ phẩm Thanh Hóa, được thành lập vào thập niên 70. Năm 2003, công ty chính thức cổ phần hóa. Công ty kinh doanh trong 2 lĩnh vực chính là kinh doanh thương mại các mặt hàng gia dụng và cho thuê văn phòng. Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà đã khẳng định được vị thế của mình tại thị trường Thanh Hóa. Cụ thể, công ty luôn giữ vị thế đứng đầu, chiếm trên 50% thị trường tỉnh Thanh Hóa. Công ty luôn được các đối tác lớn như Rạng Đông, Sông Hồng, Điện lạnh Hòa Phát lựa chọn là nhà phân phối số một. THS đã xây dựng một mạng lưới phân phối rộng khắp gồm hơn 200 đại lý. Cho thuê văn phòng nhiều công ty lớn bao gồm chi nhánh ngân hàng Agribank tại Thanh Hóa, chi nhánh Công ty NEM tại Thanh Hóa, Công ty TNHH Sơn Anh (bán sản phẩm điện tử). THS sở hữu 4 nhà máy kinh doanh nhôm, gốm sứ, đồ gỗ ... Ngày 12/11/2013, THS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bán lẻ tổng hợp
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Kinh doanh các mặt hàng bách hóa, vải sợi may mặc, văn phòng, thiết bị nội thất, thực phẩm tươi sống, thực phẩm công nghệ, nông sản, rượu bia, nước ngọt, thuốc lá, lương thực, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, vật tư nông nghiệp, điện máy, điện tử, điện lạnhBán buôn thực phẩmBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBảo dưỡng và sửa chữa Mô tô xe máyBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácCho thuê xe có động cơBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quanHoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmXây dựng nhà các loạiDịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngĐầu tư kinh doanh nhà ở và văn phòng cho thuêBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépBán mô tô xe máyBán buôn ô tô và xe có động cơ khácXây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuậtSản xuất vật liệu xây dựngĐiều hành tua du lịchVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202535315,7%0,1%1,4%0,3%33312.6673,23+31,3%-53,3%800
202426816,4%0,4%2,8%0,9%33313.0002,04+18,4%-54,0%800
202322727,8%1,0%5,9%3,1%66713.3330,88-10,3%-30,8%800
202225337,8%1,4%8,5%4,8%1.00013.3330,77-9,2%-9,5%800
202127947,3%1,4%9,5%5,1%1.33313.3330,87+5,9%+18,6%1.000
202026337,3%1,2%8,2%4,1%1.00013.0000,99-8,2%+1,9%1.000
201928736,9%1,1%8,2%4,6%1.00012.6670,77+1,9%-55,5%1.000
201828178,4%2,5%17,1%8,2%2.33313.6671,08+3,5%+158,1%2.000
201727236,7%1,0%7,5%3,2%1.00012.0001,31+17,8%-45,8%800
201623057,3%2,2%13,4%6,6%1.66712.3331,04+17,3%+58,7%1.300
201519738,1%1,6%9,0%4,2%1.00011.6671,14+27,8%+23,5%950
201415437,4%1,7%7,5%4,2%1.00011.3330,76-5,1%+5,3%700
201316227,7%1,5%6,7%3,6%66712.0000,87-7,8%+28,8%650
201217628,7%1,1%5,4%2,7%66711.6671,02+3,1%-25,1%
201117039,2%1,5%7,1%4,1%1.00012.0000,75+33,6%-18,2%
201012839,2%2,4%8,6%4,9%1.00012.0000,76+56,1%-48,4%
20098269,7%7,3%24,0%10,3%2.0008.3331,32

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Anh Tuấn
79,00%
Nguyễn Thị Hường
10,80%
Hoàng Thị Tâm
5,50%
Nguyễn Xuân Bắc
5,00%
Dương Trọng Chính
1,00%
Nguyễn Thị Lài
0,70%
Phạm Thị Nhung
0,40%