THT

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
7,1nghìn đ
3,8% 1 năm1,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin

Khai thác than

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin (THT), tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Thăm dò, khai thá…

Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác và thu gom than bùn
Giá hiện tại
7,1 k₫
Vốn hoá
178 tỷ
P/E
4,4
P/B
0,46
EPS
1.600 đ
BVPS
15.600 đ
Cổ tức TM
300 đ (~4,2%)
Room ngoại
1,7%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,8 / 6,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,1 k₫
14,711,88,85,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k4%3%1%0%Năm 2010: Doanh thu 1.663 tỷ đNăm 2010: LNST 54 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.063 tỷ đNăm 2011: LNST 64 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.576 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.906 tỷ đNăm 2013: LNST 30 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.373 tỷ đNăm 2014: LNST 41 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.315 tỷ đNăm 2015: LNST 26 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.943 tỷ đNăm 2016: LNST 24 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.063 tỷ đNăm 2017: LNST 29 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.820 tỷ đNăm 2018: LNST 81 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.449 tỷ đNăm 2019: LNST 65 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.876 tỷ đNăm 2020: LNST 36 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.592 tỷ đNăm 2021: LNST 41 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.540 tỷ đNăm 2022: LNST 69 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.331 tỷ đNăm 2023: LNST 73 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.239 tỷ đNăm 2024: LNST 22 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.315 tỷ đNăm 2025: LNST 40 tỷ đ25Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin (THT), tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng... Công ty đã có truyền thống và kinh nghiệm khai thác than trên 100 năm. Sản lượng than hàng năm của Công ty là trên 1 triệu tấn than thương phẩm. Trữ lượng than hiện nay khoảng 45 triệu tấn. Công ty cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện, xi măng và các nhu cầu sử dụng khác trong nước và xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ma-lay-xi-a, In-do-ne-xi-a và một số nước Đông Âu. Ngày 24/10/2008, THT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác và thu gom than bùnKhai thác quặng và các kim loại không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácVận tải hàng hoá bằng đường bộKho bãi và lưu trữ hàng hoáThoát nước và xử lý nước thảiKhai thác, xử lý và cung cấp nướcSửa chữa máy móc thiết bịSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa thiết bị khácLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíTrồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗHoạt động xây dựng chuyên dụng khácCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)Sản xuất các loại bánh từ bộtHoạt động các cơ sở thể thao

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.315403,6%0,8%10,4%2,2%1.60015.6003,73+25,4%+80,0%
20244.239223,3%0,5%6,1%1,4%88014.7603,25-2,1%-69,2%300
20234.331734,8%1,7%18,0%4,5%2.92016.2003,02-4,6%+6,3%1.000
20224.540694,5%1,5%19,4%4,4%2.76014.1203,45+26,4%+66,6%700
20213.592415,4%1,1%11,6%2,4%1.64014.2403,78+24,9%+13,0%1.200
20202.876366,2%1,3%10,2%2,0%1.44014.2803,98+17,5%-44,1%900
20192.449659,5%2,7%18,1%4,6%2.60014.4002,92-13,2%-19,1%1.000
20182.820815,7%2,9%24,5%9,4%3.24013.2001,62+36,7%+180,4%800
20172.063297,2%1,4%10,0%4,0%1.16011.5601,48+6,2%+17,8%700
20161.943248,2%1,3%8,6%3,7%96011.4001,31-16,1%-4,7%600
20152.315267,9%1,1%9,6%3,5%1.04010.6801,77-2,4%-37,0%1.000
20142.373418,1%1,7%15,8%5,6%1.64010.3201,82+24,5%+35,6%1.300
20131.9063014,0%1,6%12,0%3,9%1.20010.0402,08+21,0%+59,1%1.300
20121.5761913,0%1,2%7,7%2,7%7609.7601,87-23,6%-70,6%1.000
20112.0636413,7%3,1%26,1%8,7%2.5609.8401,99+24,0%+19,2%3.000
20101.6635415,2%3,2%25,0%7,7%2.1608.6002,25+6,6%+0,8%2.000
20091.5595312,9%3,4%28,4%7,4%2.1207.5202,81+2,0%-38,4%1.500
20081.5288619,3%5,7%53,9%10,7%3.4406.4004,03+22,9%+176,9%1.600
20071.2433113,8%2,5%30,0%5,5%1.2404.1604,41+23,3%+21.063,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
65,00%
Phạm Uyên Nguyên
5,00%
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh
4,30%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam
3,70%
Asia Value Investment Limited
3,30%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
3,20%
Nguyễn Hoàng Trung
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,40%