THU

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

Giá đóng cửa gần nhất
13,0nghìn đ
+3,3% 1 năm+23,8% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
T

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa (THU) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa được thành lập vào năm 1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, xây dựng công trình công cộng và các dịch…

Kinh doanh và cung cấp các sản phẩm về điện chiếu sáng công cộng diệt trừ côn trùng gây hại, diệt chuộtKinh doanh và cung cấp các sản phẩm về cây xanh, hoa cây cảnh, giống cây trồngKinh doanh xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan
Giá hiện tại
13,0 k₫
Vốn hoá
39 tỷ
P/E
13,0
P/B
1,11
EPS
1.000 đ
BVPS
11.667 đ
Cổ tức TM
616 đ (~4,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
52,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,6 / 10,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,0 k₫
21,816,310,75,22020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k4%2%1%0%Năm 2014: Doanh thu 162 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 205 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 236 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 246 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 277 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 299 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa (THU) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa được thành lập vào năm 1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, xây dựng công trình công cộng và các dịch vụ công ích khác. THU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 06/2016. Công ty là đoanh nghiệp cung cấp dịch vụ công ích chủ yếu trên địa bàn Thành phố Thanh Hóa. THU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Kinh doanh và cung cấp các sản phẩm về điện chiếu sáng công cộng diệt trừ côn trùng gây hại, diệt chuộtKinh doanh và cung cấp các sản phẩm về cây xanh, hoa cây cảnh, giống cây trồngKinh doanh xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quanSản xuất, cung cấp thiết bị, phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, công viên cây xanh, điện chiếu sáng, tang lễQuản lý, khai thác, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng, điện trang trí thành phố, thiết bị kỹ thuật điện công nghiệpThoát nước và xử lý nước thảiDịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại, tái chế phế liệuDịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải y tế, rác thải công nghiệp và rác thải độc hại khác, tái chế phế liệuXây dựng nhà các loạiQuản lý, duy tu đường giao thông nội thịXây dựng công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình điện đến 35KV, xây dựng bồn hoa, vườn hoa, công viên, lâm viên

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202529937,9%1,0%8,7%1,9%1.00011.6673,54+8,0%+4,7%
202427738,4%1,1%8,4%1,7%1.00011.6673,79+12,3%+4,1%616
202324639,2%1,1%8,1%1,6%1.00011.6673,93+4,5%+24,4%587
202223627,7%1,0%6,6%1,3%66711.3334,09+4,9%+100,7%420
202122516,0%0,5%3,4%0,7%33311.0003,73+8,2%-52,2%250
202020827,3%1,1%7,6%1,4%66710.3334,25+1,2%-27,8%506
201920537,1%1,6%10,3%1,8%1.00010.6674,76-3,3%-11,7%640
201821248,6%1,7%10,7%2,0%1.33311.6674,44+26,1%+33,0%
2017168310,9%1,7%8,1%1,5%1.00011.6674,23-6,3%+48,3%
201618029,7%1,0%5,7%1,1%66711.0004,18-1,4%-63,2%
2015182510,1%2,8%16,0%3,2%1.66710.6673,98+12,8%+19,6%
201416249,2%2,7%38,5%2,8%1.3333.66712,95

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Uỷ Ban Nhân Dân Tỉnh Thanh Hóa
52,40%
Tạ Diệp Chi
35,20%
Hồ Viết Lân
2,20%
Nguyễn Tiến Hải
1,40%
Trần Chính
0,30%
Nguyễn Thị Nga
0,20%
Nguyễn Thị Thanh Hương
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
8,10%