TIE

Công nghệ phần cứngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần TIE

Giá đóng cửa gần nhất
3,2nghìn đ
13,5% 1 năm5,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần TIE

Công nghệ phần cứng

Công ty Cổ phần TIE, tiền thân là Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10 được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 87 tỷ đồng. Công ty là một trong 5 nhà phân phố…

Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmĐiều hành tua du lịchKinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế
Giá hiện tại
3,2 k₫
Vốn hoá
32 tỷ
P/E
P/B
0,47
EPS
BVPS
6.800 đ
Cổ tức TM
700 đ (~21,9%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,8 / 2,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,2 k₫
11,58,45,32,120192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k27%-8%-43%-78%Năm 2010: Doanh thu 302 tỷ đNăm 2010: LNST 37 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 356 tỷ đNăm 2011: LNST 31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2012: LNST 30 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 284 tỷ đNăm 2013: LNST 58 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 339 tỷ đNăm 2014: LNST 13 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 321 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 43 tỷ đNăm 2017: LNST -20 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 110 tỷ đNăm 2018: LNST -25 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 91 tỷ đNăm 2019: LNST -20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2020: LNST 5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 59 tỷ đNăm 2021: LNST -20 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2022: LNST -30 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2023: LNST -46 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2024: LNST -23 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 20,4%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: -45,8%Biên ròng: -22,8%Biên ròng: -22,3%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: -34,2%Biên ròng: -290,5%Biên ròng: -4.046,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần TIE, tiền thân là Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10 được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 87 tỷ đồng. Công ty là một trong 5 nhà phân phối điện tử lớn nhất Việt Nam với sản phẩm chủ lực là màn hình máy tính SyncMaster (90% doanh số). Nguồn lợi nhuận từ liên doanh Samsung Vina của công ty mỗi năm khoảng 25 tỷ đồng. Công ty là nhà phân phối chính thức của SAMSUNG, CASIO, GENIUS, PHILIPS... với nhiều mặt hàng như màn hình máy vi tính, máy tính tiền điện tử, máy nghe nhạc, máy chiếu và các thiết bị máy vi tính khác, trong đó công ty chiếm đến 30% lượng phân phối các sản phẩm của Samsung, hãng điện tử có lượng hàng hóa điện tử chiếm tỷ trọng cao trên thị trường hiện nay. Về hoạt động đầu tư tài chính, liên doanh giữa TIE với Tập đoàn Samsung (Hàn Quốc), Công ty Điện tử Samsung Vina, hoạt động rất hiệu quả, đem lại nguồn lợi nhuận đáng kể cho TIE mỗi năm. Ngày 09/08/2019, TIE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Công nghệ phần cứng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmĐiều hành tua du lịchKinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tếVận tải hành khách bằng đường bộ khácHoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường hàng không)Đại lý du lịchBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn thiết bị lạnh công nghiệp. Bán buôn máy công cụ điều kiển bằng máy vi tính. Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn phương tiện vận tải. Bán buôn các loại công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu. Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khácSữa chữa thiết bị liên lạc (không hoạt động tại trụ sở)Sữa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (không hoạt động tại trụ sở)Sữa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (không hoạt động tại trụ sở)Sữa chữa thiết bị nghe nhìn điện từ gia dụng (không hoạt động tại trụ sở)Lưu giữ hàng hóaĐại lý ký gửi hàng hóaSản xuất, gia công nắp ráp các mặt hàng điện tử dân dụngThiết kế các mặt hàng điện tử dân dụngBán buôn sản phẩm điện tử dân dụng. Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn hóa chất khác. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su, Bán buôn tơ, sơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn bột giấy. Bán buôn sản phẩm cơ khí. Bán buôn sản xuất bao bì, mút, xốp. Bán buôn giấy in nhiệtBán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệSản xuất mô tơ, máy phát. Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnSản xuất động cơ và phụ tùng rời cung cấp cho ngành điện lựcSản xuất thiết bị lạnhKinh doanh, xuất nhập khẩu linh kiện điện tửSản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu. Sản xuất máy điều hòa nhiệt độBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngBán buôn, sắt thépBán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính dây dựng. Bán buôn sơn, vecni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.8000,39
2024-23-29,4%-20,9%-2.3007.7000,41-100,0%+50,5%
20231-46-478,8%-4.046,9%-46,0%-35,2%-4.60010.0000,30-89,0%-53,5%
202210-3020,1%-290,5%-20,6%-16,9%-3.00014.5000,22-82,5%-48,9%
202159-201,6%-34,2%-11,5%-8,0%-2.00017.5000,43+1,8%-497,5%
202058510,1%8,8%2,6%2,2%50019.5000,18-36,8%+124,8%
201991-2019,1%-22,3%-10,7%-7,8%-2.00019.0000,37-17,0%+18,8%
2018110-250,3%-22,8%-11,6%-8,7%-2.50021.6000,34+153,4%-26,3%
201743-203,8%-45,8%-8,5%-7,2%-2.00023.3000,18-65,4%-437,5%
20161256-12,9%4,7%2,3%1,9%60026.2000,15-60,9%-50,4%
2015321122,2%3,7%4,5%3,0%1.20026.4000,52-5,3%-6,3%700
2014339134,2%3,7%4,8%3,4%1.30026.3000,43+19,6%-78,1%700
2013284582,2%20,4%21,1%14,8%5.80027.4000,43-3,4%+94,8%2.900
2012294303,0%10,1%12,0%9,8%3.00024.7000,23-17,6%-4,3%1.500
2011356312,3%8,7%13,1%10,6%3.10023.8000,24+17,9%-15,1%1.400
2010302372,2%12,1%16,1%12,3%3.70022.7000,30+8,6%-1,3%1.500
2009278372,2%13,3%18,5%13,8%3.70020.1000,34+2,9%+38,6%1.500
200827127-0,3%9,9%15,0%12,5%2.70017.9000,20-47,6%-37,5%1.200
2007517436,7%8,3%23,0%14,2%4.30018.6000,62+11,3%-48,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Sài Gòn Hưng Phú
24,00%
Lê Thị Thu Hà
6,10%
Huỳnh Thị Dung
0,10%
Trần Thị Bé Ba
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
69,70%