TIN

Ngân hàngTài chính

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt

Giá đóng cửa gần nhất
111nghìn đ
+123,8% 1 năm+105,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt

Ngân hàng

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt (TIN) được thành lập từ năm 2008, có tiền thân là Công ty Tài chính Cổ phần Xi măng. Hoạt động chính của công ty là cung cấp tín dụng cá nhân, kinh doanh vốn và đầu tư kinh doanh chứng khoán nợ. Trên thị trường tài chính, VietCredit là …

Huy động vốn:Nhận tiền gửi của tổ chứcPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức
Giá hiện tại
111 k₫
Vốn hoá
10.083 tỷ
P/E
9,4
P/B
5,04
EPS
11.791 đ
BVPS
21.967 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
14,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
180,0 / 38,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 110,8 k₫
16911662,39,020222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k-0k42%2%-38%-78%Năm 2016: Doanh thu 92 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2017: LNST 9 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2018: LNST -52 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 285 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 696 tỷ đNăm 2020: LNST 33 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.202 tỷ đNăm 2021: LNST 37 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.315 tỷ đNăm 2022: LNST 63 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 919 tỷ đNăm 2023: LNST 19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 753 tỷ đNăm 2024: LNST -156 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.302 tỷ đNăm 2025: LNST 1.073 tỷ đ25Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: -82,3%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: -20,7%Biên ròng: 32,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt (TIN) được thành lập từ năm 2008, có tiền thân là Công ty Tài chính Cổ phần Xi măng. Hoạt động chính của công ty là cung cấp tín dụng cá nhân, kinh doanh vốn và đầu tư kinh doanh chứng khoán nợ. Trên thị trường tài chính, VietCredit là một trong những công ty mới tham gia vào thị trường tài chính tiêu dùng từ cuối năm 2018. TIN là công ty tài chính tiên phong tại Việt Nam cho ra đời sản phẩm Thẻ tín dụng nội địa trên thị trường tài chính tiêu dùng. Công ty đã xây dựng hệ thống 59 điểm cung cấp dịch vụ, bao phủ 36 tỉnh thành trải dài ở 3 miền, tập trung chủ yếu ở các trung tâm thương mại, siêu thị và các khu công nghiệp trong và gần các thành phố lớn. Ngày 28/12/2021, TIN chính thức được giao dịch trên Thị trường UPCoM.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Huy động vốn:Nhận tiền gửi của tổ chứcPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chứcVay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luậtVay NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật NHNNHoạt động cấp tín dụng:Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùngChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng, các giấy tờ có giá khácBảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toánCho thuê tài chínhCác hình thức cấp tín dụng khác (sau khi được NHNN chấp thuận)Các hoạt động khác:Mở tài khoản tiền gửi tại NHNNMở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoàiMở tài khoản tại ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hốiMở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàngGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của NHNNTiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, tổ chức, cá nhân để thực hiện các hoạt động đầu tư vào các dự án sản xuất, kinh doanh, cấp tín dụng được phép, ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng thực hiện cấp tín dụng theo quy định của NHNNTham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc, mua, bán công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp, tín phiếu Kho bạc, tín phiếu NHNN và các giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luậtBảo lãnh phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpĐại lý phát hành trái phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ khác có giáKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước trong phạm vi do NHNN quy địnhLàm đại lý kinh doanh bảo hiểm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.3021.07332,5%53,7%6,1%11.79121.9677,83+338,4%+789,1%
2024753-156-20,7%-16,8%-1,9%-1.71410.1767,81-18,0%-908,2%
2023919192,1%2,2%0,3%2099.6156,83-30,1%-69,6%
20221.315634,8%7,4%1,0%6929.4296,61+9,4%+71,8%
20211.202373,1%4,7%0,6%4078.6156,92+72,6%+13,1%
2020696334,7%4,3%0,6%3638.2975,81+144,1%+126,0%
2019285145,1%2,0%0,4%1547.9673,47+348,3%+127,6%
201864-52-82,3%-7,6%-2,5%-5717.6042,02-24,5%-656,3%
201784911,2%1,3%0,5%998.2091,59-8,8%+149,1%
20169244,1%0,5%0,2%448.1211,73

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
11,00%
Lê Hữu Song
4,70%
Phạm Thị Thảo Nguyên
4,60%
Võ Thị Phương Thảo
4,10%
Lê Hữu Sơn
3,90%
Nguyễn Đức Phương
3,40%
Nguyễn Chí Hiếu
3,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
65,00%