TIP

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa

Giá đóng cửa gần nhất
17,3nghìn đ
5,2% 1 năm2,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa

Hạ tầng KCN Tam Phước, hợp tác đầu tư cảng Phước An, cấp nước - xử lý nước thải và bất động sản khu dân cư tại Đồng Nai

Thị trường chính: Tỉnh Đồng Nai (KCN Tam Phước)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cho thuê hạ tầng, nhà xưởng KCN Tam Phước
Công ty khai thác dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng, nhà xưởng tại KCN Tam Phước; toàn bộ diện tích KCN đã được lấp đầy bởi các hợp đồng ký kết đến hết thời gian hoạt động được cấp phép, là một trong những KCN có tốc độ xây dựng và thu hút đầu tư nhanh nhất trên cả nước và tỉnh Đồng Nai (tr.3).
Mảng lớn nhất: doanh thu phí cơ sở hạ tầng KCN Tín Nghĩa đạt 61.523 triệu đồng, cho thuê đất KCN Tín Nghĩa đạt 3.726 triệu đồng; tổng doanh thu cho thuê hoạt động 65.249 triệu đồng, chiếm 44,02% tổng doanh thu thuần năm 2025, tăng 3,53% so với 2024 (tr.9).44% doanh thu thuần (tr.9)
Hợp tác đầu tư KCN dịch vụ Logistic cảng Phước An
Công ty đang hợp tác đầu tư tại KCN dịch vụ Logistic cảng Phước An, có vị trí chiến lược nằm cạnh cảng biển Phước An và sân bay quốc tế Long Thành, được định hướng thu hút doanh nghiệp đầu tư trong tương lai (tr.3).
Nguồn doanh thu tài chính lớn nhất: CTCP Cảng Phước An đã chuyển thanh toán trước hạn toàn bộ số tiền hợp tác đầu tư 1.033,2 tỷ đồng trong năm 2025 (hợp đồng hợp tác thực hiện đến hết 26/4/2026); doanh thu hoạt động tài chính đạt 179.998 triệu đồng, chiếm 58,5% tổng doanh thu công ty mẹ năm 2025 (tr.11, tr.20).58,5% tổng doanh thu công ty mẹ (tr.11)
Cấp nước và xử lý nước thải
Công ty ký hợp đồng cung cấp nước dài hạn cho các doanh nghiệp trong KCN, tổng khối lượng nước cung cấp trung bình đạt gần 2 triệu m3/năm; vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghệ UNITANK, C-TECH, SBR một bậc hiếu khí, công suất thiết kế 7.000 m3/ngày đêm theo tiêu chuẩn tiên tiến của châu Âu (tr.3-4).
Doanh thu cung cấp nước đạt 22.799 triệu đồng (15,38% tổng doanh thu thuần) và phí thu gom nước thải đạt 27.639 triệu đồng (18,65%) trong năm 2025; phí thu gom nước thải tăng 14,6% so với 2024 (tr.9-10).~34% doanh thu (nước + nước thải, tr.9-10)
Kinh doanh bất động sản nhà ở, khu dân cư
Công ty triển khai dự án Khu dân cư và tái định cư 18ha Tam Phước (diện tích 16,47ha), tiếp giáp đường số 2 - KCN Tam Phước, nằm trong tổng thể khu dân cư 210ha Tam Phước đã được quy hoạch (tr.4).
Doanh thu bán bất động sản năm 2025 chỉ đạt 9.047 triệu đồng, giảm 75,15% so với 2024, chiếm 6,1% tổng doanh thu thuần — do thị trường bất động sản gặp khó khăn và sản phẩm đất nền, nhà thô của công ty con CTCP BĐS Thống Nhất đã hết hàng (tr.9-10).6,1% doanh thu, giảm 75,15% (tr.9-10)
Dịch vụ khác (kiosk, văn phòng, rác thải, điện)
Công ty có nguồn thu khác từ cho thuê kiosk và văn phòng thương mại, kinh doanh chợ, thu gom rác thải, tư vấn môi trường và cung cấp điện (tr.4, tr.10).
Cho thuê kiosk, văn phòng và cung cấp dịch vụ đạt 15.529 triệu đồng (10,48% doanh thu thuần), thu gom rác thải đạt 5.008 triệu đồng (3,38%), cung cấp điện đạt 2.938 triệu đồng (1,98%) trong năm 2025 (tr.10).~16% doanh thu (tr.10)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Tỉnh Đồng Nai — địa bàn kinh doanh chính của Công ty, hoạt động chủ yếu tại KCN Tam Phước (tr.4)
  • Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam — khu vực thu hút nhiều dự án đầu tư công nghiệp trong và ngoài nước (tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • KCN Tam Phước đã lấp đầy toàn bộ diện tích, là một trong những KCN có tốc độ xây dựng và thu hút đầu tư nhanh nhất cả nước và tỉnh Đồng Nai (tr.3)
  • Hợp tác đầu tư KCN dịch vụ Logistic cảng Phước An mang lại khoản thanh toán trước hạn 1.033,2 tỷ đồng trong năm 2025, giúp doanh thu hoạt động tài chính chiếm 58,5% tổng doanh thu công ty mẹ (tr.11, tr.20)
  • Cơ cấu tài chính an toàn: hệ số Nợ/Tổng tài sản chỉ 11,74%, Công ty không phát sinh vay nợ tài chính ngân hàng; hệ số thanh toán ngắn hạn tăng từ 4,69 lên 20,79 lần trong năm 2025 (tr.20-21)
  • Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 218.122 triệu đồng, tăng 16,92% so với 2024 và vượt 28,44% kế hoạch ĐHĐCĐ giao (tr.11, tr.19)
  • Kế hoạch năm 2026: tổng doanh thu hợp nhất 281.712 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế hợp nhất 168.921 triệu đồng, giảm so với 2025 chủ yếu do hợp đồng hợp tác đầu tư với CTCP Cảng Phước An kết thúc thời hạn vào 26/4/2026 (tr.29-30)
  • Rủi ro: thị trường bất động sản đóng băng khiến việc triển khai thủ tục dự án gần như dừng lại; tiền thuê đất chu kỳ 5 năm tăng theo giá đất mới do UBND tỉnh quyết định gây khó khăn thanh toán cho doanh nghiệp trong KCN (tr.27)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025, CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa (TIP), số 144/BC-CT, công bố 12/03/2026.
Giá hiện tại
17,3 k₫
Vốn hoá
1.124 tỷ
P/E
5,2
P/B
0,59
EPS
3.354 đ
BVPS
29.277 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~8,7%)
Room ngoại
17,2%
Sở hữu NN
56,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,8 / 16,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,3 k₫
42,832,021,110,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2010: LNST 32 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2011: LNST 36 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2012: LNST 33 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2013: LNST 39 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2014: LNST 36 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2015: LNST 73 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 193 tỷ đNăm 2016: LNST 63 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 190 tỷ đNăm 2017: LNST 60 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2018: LNST 96 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 218 tỷ đNăm 2019: LNST 90 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 261 tỷ đNăm 2020: LNST 138 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 247 tỷ đNăm 2021: LNST 93 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 223 tỷ đNăm 2022: LNST 104 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2023: LNST 200 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2024: LNST 187 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 148 tỷ đNăm 2025: LNST 218 tỷ đ25Biên ròng: 42,7%Biên ròng: 43,5%Biên ròng: 18,9%Biên ròng: 21,0%Biên ròng: 23,4%Biên ròng: 36,7%Biên ròng: 32,5%Biên ròng: 31,6%Biên ròng: 48,6%Biên ròng: 41,1%Biên ròng: 53,0%Biên ròng: 37,5%Biên ròng: 46,5%Biên ròng: 127,0%Biên ròng: 111,1%Biên ròng: 147,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa (TIP) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước, được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, cung cấp các dịch vụ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: Khu công nghiệp Tam Phước, Khu đô thị Biên Hòa Dragon City II, dự án Khu tái định cư… Năm 2007, công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. TIP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng nhà các loạiHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn cây xanh, cây kiểngBán lẻ cây xanh, cây kiểngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, trong các cửa hàng chuyên doanhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKinh doanh nước sạchLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chẩt thải khácDịch vụ tư vấn về môi trường (tư vấn, lâp báo cáo giám sát và đánh giá tác động môi trường)Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngXây dựng công trình đường sắt và đường bộXây dựng công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngThoát nưởc và xử lý nước thảiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiSản xuất nước uống đóng chaiBán buôn phế liệu (trừ các chất thải nguy hại, không chưa phế thải tại trụ sở). Bán buôn hóa chấtBán buôn than đá

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202514821865,2%147,2%11,5%10,1%3.35429.2770,13-11,7%+16,9%1.500
202416818758,2%111,1%10,3%8,8%2.87727.8770,17+6,4%-6,9%1.700
202315820055,3%127,0%11,4%10,0%3.07727.1540,13-29,2%+93,5%1.500
202222310455,8%46,5%6,2%5,3%1.60025.5850,17-9,9%+11,5%1.000
20212479367,6%37,5%13,4%9,7%1.43110.6770,38-5,2%-32,9%1.500
202026113870,5%53,0%22,6%13,5%2.1239.4000,67+19,6%+54,2%1.500
20192189060,5%41,1%17,3%11,0%1.3857.9540,57+10,2%-6,8%1.500
20181989653,6%48,6%19,6%14,3%1.4777.5540,38+4,3%+60,8%2.000
20171906040,0%31,6%12,6%10,7%9237.3380,18-1,6%-4,4%1.500
20161936346,5%32,5%15,5%12,3%9696.2150,26-2,3%-13,7%1.500
20151977342,7%36,7%17,7%13,1%1.1236.3080,35+27,0%+99,6%1.500
20141553646,8%23,4%9,7%6,7%5545.7850,43-17,4%-7,9%1.800
20131883947,8%21,0%10,4%7,1%6005.8310,47+9,3%+21,1%2.100
20121723339,8%18,9%8,8%5,4%5085.6770,63+108,8%-9,1%
2011823666,4%43,5%10,4%8,2%5545.3080,27+11,4%+13,4%
2010743252,1%42,7%8,6%7,0%4925.6620,23+45,3%+9,3%
2009512942,1%56,8%8,5%6,8%4465.2620,25+6,9%-7,9%
2008483161,2%65,9%9,2%7,5%4775.2310,23-12,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa
56,70%
America Limited Liability Company
15,30%
Vietnam Investment Limited
4,60%
Nguyễn Khánh Linh
0,80%
VOF Investment Limited
0,60%
Cao Ngọc Đức
0,30%
Vietnam Ventures Limited
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
21,50%