TIS

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

Giá đóng cửa gần nhất
4,1nghìn đ
25,5% 1 năm18,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

Báo cáo thường niên 2023 · Gang thép khép kín

Thị trường chính: nội địa + đã vào Canada, Singapore
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Liên hợp khép kín quặng → gang → thép → cán
Từ khai thác quặng sắt đến luyện gang, luyện thép, cán thép; công suất thép cán 1 triệu tấn/năm (tr.2)
Mảng cốt lõiSắt thép × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: công trình quốc gia; quốc tế: đã thâm nhập Canada, Singapore (tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá than coke + quặng bổ sung · dù tự chủ một phần quặng (tr.2)
  • Cầu thép xây dựng nội địa
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP Gang thép Thái Nguyên (công bố 03/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
4,1 k₫
Vốn hoá
754 tỷ
P/E
820,0
P/B
0,50
EPS
5 đ
BVPS
8.125 đ
Cổ tức TM
600 đ (~14,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,0 / 4,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,1 k₫
17,012,47,73,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
15k10k5k-0k3%0%-2%-5%Năm 2010: Doanh thu 8.328 tỷ đNăm 2010: LNST 211 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 9.683 tỷ đNăm 2011: LNST 127 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 7.941 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 7.460 tỷ đNăm 2013: LNST -288 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.848 tỷ đNăm 2014: LNST -79 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 7.901 tỷ đNăm 2015: LNST 60 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.578 tỷ đNăm 2016: LNST 206 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 9.726 tỷ đNăm 2017: LNST 100 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 10.935 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 10.473 tỷ đNăm 2019: LNST 41 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 9.593 tỷ đNăm 2020: LNST 18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 12.860 tỷ đNăm 2021: LNST 122 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11.699 tỷ đNăm 2022: LNST -9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 9.531 tỷ đNăm 2023: LNST -179 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 10.601 tỷ đNăm 2024: LNST -8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 11.992 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -3,9%Biên ròng: -1,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: -1,9%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS), tiền thân là Công trường Khu Gang Thép Thái Nguyên được thành lập năm 1959. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và mua bán gang thép. Hiện nay, công suất sản xuất phôi thép và thép cán của công ty là 1.000.000 tấn/năm và doanh thu hàng năm đạt trên 9.000 tỷ đồng. Công ty có 15 chi nhánh đơn vị thành viên được đóng trên địa bàn các tỉnh như: Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Quảng Ninh,... các nhà máy sản xuất chính nằm trên địa bàn khu vực Lưu Xá thuộc phía nam thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Sản phẩm thép TISCO đã được lựa chọn và sử dụng vào hầu hết các công trình trọng điểm Quốc gia như Nhà ga T2 Sân bay Quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội, Trung tâm hội nghị Quốc gia, sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, và nhiều công trình khác; thâm nhập vào được thị trường Quốc tế như Canada, Singapore, Indonesia, Lào, Campuchia...Ngày 24/03/2011, TIS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất sắt, thép, gangSản xuất khác chưa được phân vào đâuĐại lý, môi giới, đấu giáKho bãi và lưu giữ hàng hóaXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiXây dựng công trình đường sắt và đường bộLắp đặt hệ thống điệnKhai thác quặng sắtBán buôn kim loại và quặng kim loạiKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai khoáng khác chưa được phân vào đâuBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuXây dựng nhà các loạiSản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đáKiểm tra và phân tích kỹ thuậtVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa bằng đường sắtBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanDịch vụ lưu trú ngắn ngàyHoạt động thể thao khácKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêHoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đềHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanHoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuSản xuất, truyền tải và phân phối điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202511.99213,0%0,0%0,1%0,0%58.1256,08+13,1%+114,4%
202410.601-83,2%-0,1%-0,5%-0,1%-438.5825,58+11,2%+95,7%
20239.531-1791,8%-1,9%-10,5%-1,7%-9739.2665,01-18,5%-1.911,1%
202211.699-93,5%-0,1%-0,5%-0,1%-4910.6204,21-9,0%-107,3%
202112.8601226,1%1,0%6,0%1,2%66311.1364,04+34,1%+569,7%
20209.593185,1%0,2%1,0%0,2%9810.3483,91-8,4%-55,1%
201910.473414,9%0,4%2,1%0,4%22310.3913,97-4,2%+40,8%
201810.935294,9%0,3%1,5%0,3%15810.1684,65+12,4%-71,1%
20179.7261005,7%1,0%5,3%1,0%54310.2664,26+13,4%-51,3%
20168.5782068,2%2,4%7,4%1,8%1.12015.1363,00+8,6%+242,3%
20157.901606,9%0,8%2,3%0,5%32614.1303,23+15,4%+176,2%
20146.848-797,7%-1,2%-4,5%-0,8%-4299.4464,47-8,2%+72,6%
20137.460-2888,2%-3,9%-16,8%-3,4%-1.5659.3324,00-6,0%-32.701,5%
20127.94119,2%0,0%0,0%0,0%510.9083,68-18,0%-99,3%
20119.68312711,0%1,3%5,9%1,4%69011.5983,34+16,3%-40,0%600
20108.32821111,5%2,5%10,3%3,6%1.14711.1631,881.000
200910.5601,71
20087.087326,4%0,5%1,7%0,7%17410.3701,53+32,9%-70,0%
20075.3311088,5%2,0%20,3%4,6%5872.8863,41+36,9%+453,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
65,00%
Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng
20,00%
Công ty TNHH TM và DL Trung Dũng
11,30%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam
3,50%
Đỗ Trung Kiên
0,10%