TJC

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại

Giá đóng cửa gần nhất
8,4nghìn đ
14,1% 1 năm16,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại (TJC) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Vận tải hàng hóa và Hành khách trực thuộc Công ty Vận tải Biển III (thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam). Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là C chuyển sang hoạt đ…

Dịch vụ sửa chữa containerSửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải thủyVận tải hàng hóa bằng xe tải và xe container
Giá hiện tại
8,4 k₫
Vốn hoá
76 tỷ
P/E
18,9
P/B
0,42
EPS
444 đ
BVPS
20.000 đ
Cổ tức TM
900 đ (~10,7%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
33,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,8 / 7,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,4 k₫
18,814,19,54,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%43%9%-26%Năm 2010: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2010: LNST 7 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2012: LNST -9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 222 tỷ đNăm 2014: LNST 23 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2015: LNST 11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 175 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2019: LNST -27 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 145 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2022: LNST 49 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2023: LNST 40 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -5,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -19,7%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 29,5%Biên ròng: 61,2%Biên ròng: 64,4%Biên ròng: 110,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại (TJC) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Vận tải hàng hóa và Hành khách trực thuộc Công ty Vận tải Biển III (thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam). Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là C chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. TJC hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển quốc tế, với lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là khai thác vận tải biển và thực hiện các dịch vụ hàng hải cho các khách hàng trong và ngoài nước. Công ty chuyên trở xi măng cho Chinfon, Nghi Sơn, Phúc Sơn; sắt thép cho Việt Úc, Việt Nhật, Việt Ý, Hòa Phát; Nông sản (Tổng công ty lương thực Miền Nam, LG International Pte, Singapore, Chayaporn Rice Co., Thailand), than đá (Thailand Anthracite Coal Co., Ltd) thạch cao (McCoy Thailand), sắt thép (Lee Metal Group Singapore, Arcelor International Pte, Singapore) phân bón (Mekatrade Asia Pte Ltd, MITCO Petronas Malaysia). Hiện tại Công ty đang sở hữu 2 tầu chở hàng khô với tổng trọng tải 16.615 DWT. Ngày 17/12/2007, TJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Dịch vụ sửa chữa containerSửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải thủyVận tải hàng hóa bằng xe tải và xe containerVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường bộHoạt động dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường thủyBốc xếp hàng hóaDịch vụ giao nhận hàng hóa, kê khai hải quan, cân hàng. Dịch vụ kiếm đến hàng hóa. Dịch vụ nâng cẩu hàng hóa. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ logistic. Môi giới vận tải, dịch vụ môi giới thuê tàu biểnKinh doanh bất động sản, quyền sử đụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêCung ứng và cho thuê thuyền viên trong nước và nước ngoàiDịch vụ đóng góiDịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254449,2%110,8%2,4%2,4%44420.0000,01+16,4%+100,1%
20243219,7%64,4%1,2%1,2%22219.5560,01-94,9%-94,6%
20236540-4,8%61,2%22,1%20,3%4.44420.1110,09-60,9%-18,9%900
20221674913,6%29,5%32,4%28,4%5.44416.8890,14+15,8%+186,3%1.200
20211451716,6%11,9%15,3%12,6%1.88912.5560,22+40,8%+695,5%1.000
202010326,4%2,1%2,3%2,0%22210.6670,12-23,4%+108,2%
2019134-27-1,9%-19,7%-28,3%-22,9%-3.00010.3330,24-23,5%-2.257,0%
201817515,9%0,7%-2,9%1,6%111-4.667-2,80-2,3%+1.044,9%
201718005,7%0,1%0,1%0,1%13.2220,45+1,0%-99,1%
20161781114,4%6,4%9,0%5,9%1.22214.1110,53-10,3%+7,7%900
20151981111,3%5,4%8,6%4,8%1.22213.7780,79-10,6%-53,8%800
2014222238,8%10,4%21,9%12,2%2.55611.6670,80-3,6%+670,8%700
201323037,6%1,3%3,6%1,6%3339.2221,30+23,3%+131,7%
2012187-91,3%-5,0%-11,8%-4,1%-1.0008.8891,86-5,7%-2.450,3%
2011198013,3%0,2%0,4%0,2%9.8891,79+5,9%-94,0%
2010187713,8%3,6%7,2%2,7%77810.2221,70+31,4%+31,9%500
2009142511,8%3,5%8,4%2,0%5566.6673,17-22,5%-64,7%
20081831419,6%7,8%25,3%8,3%1.5566.3332,06+104,9%+196,5%2.000
200789511,6%5,4%9,4%7,8%5565.6670,21+24,2%+0,9%800

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Transimex
57,70%
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
33,50%
Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt
2,50%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB
2,30%
Lê Tất Hưng
2,00%
Phan Duy Vân
0,80%
Lã Đức Trọng
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
0,60%