TKU

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang

Giá đóng cửa gần nhất
11,0nghìn đ
10,1% 1 năm14,9% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
T

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang

Kim loại màu

Công ty Cổ phần Công Nghiệp Tung Kuang (TKU) thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh công ty là sản xuất thanh nhôm với nhiều kích cỡ dùng trong công nghiệp và dân dụng, xuất khẩu nhôm hợp kim, gia công các sản phẩm…

Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhômSản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa)Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, gường bệnh viện, tủ thuốc)
Giá hiện tại
11,0 k₫
Vốn hoá
517 tỷ
P/E
15,7
P/B
0,94
EPS
702 đ
BVPS
11.745 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,5%)
Room ngoại
52,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,4 / 10,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,0 k₫
26,620,714,89,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k16%9%3%-4%Năm 2010: Doanh thu 732 tỷ đNăm 2010: LNST 13 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 922 tỷ đNăm 2011: LNST -28 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 890 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.031 tỷ đNăm 2013: LNST 64 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.079 tỷ đNăm 2014: LNST 44 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 756 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 756 tỷ đNăm 2016: LNST 92 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 782 tỷ đNăm 2017: LNST 77 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 864 tỷ đNăm 2018: LNST 62 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 847 tỷ đNăm 2019: LNST 42 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 844 tỷ đNăm 2020: LNST 66 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 893 tỷ đNăm 2021: LNST 97 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.195 tỷ đNăm 2022: LNST 67 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 773 tỷ đNăm 2023: LNST -22 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 819 tỷ đNăm 2024: LNST 53 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 691 tỷ đNăm 2025: LNST 33 tỷ đ25Biên ròng: 1,7%Biên ròng: -3,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: -2,8%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 4,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công Nghiệp Tung Kuang (TKU) thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh công ty là sản xuất thanh nhôm với nhiều kích cỡ dùng trong công nghiệp và dân dụng, xuất khẩu nhôm hợp kim, gia công các sản phẩm nhôm. Công ty Cổ phần công nghiệp Tung Kuang là công ty sản xuất nhôm thanh định hình đầu tiên có mặt tại Việt Nam. Hiện tại công ty có đại lý tại khắp ba miền, trong đó khu vực Miền Nam có 1 tổng đại lý và nhà máy tại Nhơn Trạch - Đồng Nai, Miền Bắc có 10 đại lý cấp 1 và nhà máy tại huyện Cẩm Giàng - Hải Dương với công suất khoảng 800 tấn/tháng. Các sản phẩm của công ty đã được cung cấp cho các công trình lớn như Uni-President, Bệnh viện Việt - Pháp, nhà máy giàu Ching - Luh, Phú Mỹ Hưng, Nhà thi đấu Cần Thơ, tòa nhà Vinaconex...và được xuất khẩu sang ASEAN, Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhômSản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa)Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, gường bệnh viện, tủ thuốc)các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tenis và các thiết bị khác)xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện)Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng(ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256913314,8%4,7%5,9%3,6%70211.7450,62-15,6%-37,9%500
20248195316,5%6,4%9,6%4,9%1.12811.6170,97+6,0%+339,5%
2023773-227,1%-2,8%-4,4%-2,7%-46810.7020,63-35,3%-132,7%
20221.1956714,0%5,6%11,7%5,8%1.42612.2131,01+33,8%-30,8%500
20218939719,5%10,9%17,7%7,7%2.06411.7231,30+5,8%+46,8%1.000
20208446617,0%7,9%12,7%6,7%1.40411.1060,89-0,4%+56,8%2.000
20198474213,5%5,0%8,9%4,7%89410.0850,89-1,9%-31,8%500
20188646215,0%7,2%13,5%7,6%1.3199.7230,79+10,5%-20,0%750
20177827718,0%9,9%17,4%9,4%1.6389.4470,85+3,3%-15,7%1.500
20167569223,4%12,1%20,2%12,2%1.9579.6600,660,0%+1.911,8%2.500
201575657,1%0,6%1,3%0,9%1067.7230,46-29,9%-89,5%
20141.0794411,4%4,0%12,3%5,4%9367.5321,28+4,6%-32,4%
20131.0316413,2%6,3%19,8%9,3%1.3626.9151,13+15,8%+4.454,0%500
201289017,3%0,2%0,5%0,2%215.5321,47-3,4%+105,1%
2011922-287,7%-3,0%-10,8%-4,3%-5965.5111,49+25,9%-321,3%
20107321314,7%1,7%4,4%1,9%2776.1061,30-11,5%-82,9%
20098277419,0%9,0%24,8%10,8%1.5746.3621,30+5,1%+1.081,2%
2008787-89,2%-1,0%-3,5%-1,2%-1704.6601,77+11,8%-136,9%
2007704208,7%2,9%8,6%4,1%4265.0851,10+11,4%+11,4%500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Rich International Holding Limited Liability Company
84,50%
Liu Chien Hung
3,60%
Ngô Thị Ngọc Quyên
2,90%
Liu Cheng Min
1,80%
Ma Chia Lung
1,20%
Liu Chen Chin
0,50%
Jan Chun Shion
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,40%