TLG

Sản phẩm gia dụng không lâu bềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

Giá đóng cửa gần nhất
52,8nghìn đ
+15,0% 1 năm+10,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

Tập đoàn văn phòng phẩm hàng đầu Việt Nam, Top 1 thương hiệu văn phòng phẩm trên nền tảng trực tuyến (tr.8), sản phẩm có mặt tại 34/34 tỉnh thành và xuất khẩu tới 75 quốc gia/vùng lãnh thổ (tr.8, tr.28)

Thị trường chính: Thị trường nội địa Việt Nam (có mặt 34/34 tỉnh thành, đa kênh GT/MT/B2B/ECOM, doanh thu nội địa 2025 đạt 2.989 tỷ đồng - tr.28, tr.55) và xuất khẩu tới 75 quốc gia/vùng lãnh thổ, doanh thu xuất khẩu 2025 đạt 1.185 tỷ đồng, tăng 17,1% so với 2024 (tr.28, tr.56); tỷ trọng xuất khẩu theo châu lục năm 2025: Châu Á 53%, Châu Mỹ 40%, Châu Âu 5%, Châu Phi 1%, Châu Đại Dương 1% (tr.8)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thiên Long - Bút viết & văn phòng phẩm tiện ích
Thương hiệu chủ lực, danh mục gồm bút bi, bút gel, bút lông bảng, bút lông dầu, bút dạ quang, giấy ghi chú cùng nhiều dụng cụ học tập và văn phòng tiện ích khác, hướng đến nâng cao trải nghiệm người dùng thông qua chất lượng ổn định, thiết kế thẩm mỹ (tr.24)
Thương hiệu trụ cột phục vụ thị trường nội địa và là nền tảng doanh thu chính của Tập đoàn (tr.24)Bút viết & VPP
Colokit - Dụng cụ mỹ thuật
Một trong những thương hiệu trụ cột của Thiên Long, giữ vững vị thế dẫn đầu ngành dụng cụ mỹ thuật tại Việt Nam; danh mục gồm bút sáp màu, bút sáp dầu, bút sáp lụa, bút chì màu, bút lông màu, màu nước, màu Acrylic, màu Gouache phục vụ mọi lứa tuổi từ học sinh đến nghệ sĩ chuyên nghiệp (tr.24-25)
Dẫn đầu phân khúc dụng cụ mỹ thuật, đạt tiêu chuẩn an toàn châu Âu và Hoa Kỳ (tr.25)Mỹ thuật
FlexOffice - Thương hiệu kinh doanh quốc tế
Năm 2025 ghi nhận bước chuyển từ mở rộng hiện diện sang định vị rõ ràng tại từng thị trường; phát triển nhất quán về chất lượng, danh mục và nhận diện, linh hoạt theo xu hướng tiêu dùng bản địa; ưu tiên phân khúc bút gel/B, bút gel, marker và nhóm sản phẩm sáng tạo (tr.26)
Mũi nhọn chiến lược Glocalization, đưa sản phẩm ra thị trường quốc tế cùng Colokit tới 75 quốc gia/vùng lãnh thổ (tr.26, tr.28)Quốc tế
Flexio - Sản phẩm công nghệ, học cụ thông minh
Dòng sản phẩm công nghệ - học cụ thông minh gồm máy tính khoa học, máy tính văn phòng, pin, máy chuốt bút chì, máy hút bụi để bàn; nổi bật máy tính khoa học Flexio Fx799VN & Fx509VN thiết kế riêng cho học sinh THCS & THPT Việt Nam, chính sách bảo hành 7 năm (tr.27)
Minh chứng chiến lược phát triển sản phẩm công nghệ cao, dẫn đầu mảng thiết bị học tập thông minh (tr.27)Công nghệ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa: có mặt trên khắp 34/34 tỉnh thành cả nước, phân phối đa kênh GT, MT, B2B, ECOM (Thienlong.vn, Shopee, TikTok, Lazada); doanh thu nội địa 2025 đạt 2.989 tỷ đồng (tr.28, tr.55)
  • Thương mại điện tử bứt phá: doanh thu TMĐT tăng 99% so với 2024; TikTok Shop tăng trưởng 258%, Shopee tăng trưởng 87% (tr.54)
  • Xuất khẩu tới 75 quốc gia/vùng lãnh thổ; doanh thu xuất khẩu 2025 đạt 1.185 tỷ đồng, tăng 17,1% so với năm trước (tr.28, tr.56)
  • Cơ cấu doanh thu xuất khẩu theo châu lục 2025: Châu Á 53%, Châu Mỹ 40%, Châu Âu 5%, Châu Phi 1%, Châu Đại Dương 1% (tr.8)
  • Thị trường quốc tế trọng điểm tăng trưởng 2025: Philippines +10%, Lào +30%, Thái Lan +37%, Myanmar +13%, Campuchia +11%; thị trường mới nổi Nepal +52% (tr.56)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chiến lược Glocalization đến năm 2030: kết hợp sản phẩm toàn cầu với bản địa hóa danh mục, mở rộng hệ thống phân phối đa kênh (GT, MT, thương mại điện tử xuyên biên giới); mục tiêu tăng trưởng xuất khẩu khoảng 20% trong năm 2026 so với 2025 (tr.79)
  • Đổi mới sản phẩm và công nghệ: 81 sản phẩm mới ra mắt năm 2025 (10 sản phẩm mang tính đột phá công nghệ/thiết kế), doanh thu từ sản phẩm mới đạt 283 tỷ đồng, vượt 9% kế hoạch (tr.60)
  • Mở rộng năng lực OEM/ODM/Private Label - trụ cột chiến lược hội nhập chuỗi giá trị toàn cầu; năm 2025 ghi nhận hơn 148 sản phẩm mới thuộc mảng OEM (bút gel, bút sáp, art markers, bút tô màu) (tr.56, tr.79)
  • Năng lực sản xuất tích hợp khép kín từ khuôn - máy - đầu bút - mực; tự chủ công nghệ đầu bút tiếp nhận từ Thụy Sĩ từ năm 2018, giúp kiểm soát chất lượng và tối ưu chi phí (tr.29)
  • Tối ưu chuỗi cung ứng và vận hành: tiết kiệm khoảng 22 tỷ đồng trong năm 2025 thông qua các sáng kiến cải tiến hiệu suất và quản trị chi phí (tr.59)
  • Rủi ro cần lưu ý theo Quản trị Rủi ro của công ty: giá nguyên vật liệu (nguyên vật liệu chiếm ~70% giá thành sản phẩm, hạt nhựa chiếm gần 25% giá trị NVL), biến động tỷ giá VND/USD và VND/JPY do phụ thuộc nhập khẩu nguyên liệu và máy móc, và áp lực cạnh tranh gia tăng tại thị trường văn phòng phẩm Việt Nam từ các tập đoàn quốc tế (tr.86-87)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (TLG), công bố thông tin ngày 19/04/2026, nguồn file.fpts.com.vn
Giá hiện tại
52,8 k₫
Vốn hoá
5.122 tỷ
P/E
11,5
P/B
2,03
EPS
4.588 đ
BVPS
26.010 đ
Cổ tức TM
3.500 đ (~6,6%)
Room ngoại
11,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
59,5 / 42,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 52,8 k₫
59,346,934,422,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k0k16%11%5%0%Năm 2010: Doanh thu 821 tỷ đNăm 2010: LNST 71 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.053 tỷ đNăm 2011: LNST 83 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.242 tỷ đNăm 2012: LNST 100 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.431 tỷ đNăm 2013: LNST 117 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.648 tỷ đNăm 2014: LNST 147 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.915 tỷ đNăm 2015: LNST 188 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.180 tỷ đNăm 2016: LNST 240 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.521 tỷ đNăm 2017: LNST 268 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.881 tỷ đNăm 2018: LNST 294 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.299 tỷ đNăm 2019: LNST 349 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.738 tỷ đNăm 2020: LNST 240 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.687 tỷ đNăm 2021: LNST 277 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.550 tỷ đNăm 2022: LNST 401 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.497 tỷ đNăm 2023: LNST 356 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.773 tỷ đNăm 2024: LNST 460 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.186 tỷ đNăm 2025: LNST 445 tỷ đ25Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 10,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (TLG) tiền thân là cơ sở bút bi Thiên Long được thành lập năm 1981. TLG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang sản xuất và kinh doanh trên 100 loại sản phẩm thuộc 4 nhóm sản phẩm chính là bút viết các loại, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, dụng cụ mỹ thuật. Công ty dẫn đầu thị phần văn phòng phẩm, chiếm 60% thị phần của thị phần của thị trường bút viết trong nước (theo báo cáo nghiên cứu của AC Nielsen Việt Nam) và 30% thị phần dụng cụ văn phòng. Công ty có hệ thống phân phối rộng. Thiên Long đã xây dựng và phát triển hệ thống kênh phân phối sâu rộng tại thị trường nội địa. Sản phẩm của Thiên Long có mặt tại hơn 65.000 điểm bán lẻ (POS) trên khắp 63 tỉnh/thành trong cả nước và các trung tâm thương mại, chuỗi cửa hàng, nhà sách, cửa hàng tiện ích.. được phân phối thông qua các kênh như kênh thương mại điện tử, kênh bán hàng trực tiếp cho trường học, doanh nghiệp (B2B), siêu thị... Các sản phẩm của công ty được xuất khẩu đến hơn 65 nước trên thế giới. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước phát triển như Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapore... Công ty đã có văn phòng đại diện ở Lào, Campuchia và Trung Quốc. TLG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm gia dụng không lâu bền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Sản xuất văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ dụng dạy học bằng nhựa, hàng nhựa gia côngBán buôn khuôn mẫu, bán buôn máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành sản xuất của công tybán buôn máy móc phục vụ cho ngành tự động hóabán buôn bàn, ghế, tủ văn phognf, bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bi ngoại vibán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động, bán buôn các loại máy công vụ, dùng cho mọi loại vật liệubán buôn máy công cụ điều khiển bằng vi tínhBán buôn văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ dùng dạy học bằng nhựa, hàng nhựa gia công, bán buôn sản phẩm trò chơi và đồ chơi trẻ embán buôn dụng cụ thể dụng, thể thaoSản xuất máy móc tự động hóa phục vụ ngành sản xuất của công ty, máy móc phục vụ cho ngành tự động hóa, sản xuất người máy công nghiệp cho các mục đích khác nhauSản xuất đồ chơi, trò chơi (Không sản xuất đồ chơi, trờ chơi có hạnh cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)(không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất sản phẩm từ plasticsBán buôn hạt nhựa, bột màubán buôn bao bìbán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu: bật lửa, pin, keo cay, dụng cụ thí nghiệm hóa, lý, công nghệ, kỹ thuậtSản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất thiết bị đo lượng, kiểm tra trong bộ thí nghiệm hóa, lý, công nghệ, kỹ thuậtHoạt động tư vấn quản lý

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.18644549,4%10,6%17,6%12,5%4.58826.0100,41+11,0%-3,3%3.500
20243.77346044,4%12,2%19,6%13,7%4.74224.1960,43+7,9%+29,2%2.500
20233.49735643,4%10,2%17,0%12,7%3.67021.5880,34-1,5%-11,2%2.500
20223.55040142,9%11,3%20,5%14,0%4.13420.1860,47+32,1%+44,9%3.500
20212.68727742,0%10,3%15,2%11,3%2.85618.8250,34-1,9%+15,4%2.000
20202.73824037,6%8,8%13,7%10,4%2.47418.0210,32-17,0%-31,3%2.000
20193.29934936,3%10,6%19,3%14,4%3.59818.6290,34+14,5%+18,6%2.000
20182.88129437,0%10,2%23,2%16,4%3.03113.0820,41+14,3%+9,8%1.500
20172.52126837,0%10,6%25,3%17,1%2.76310.9280,48+15,6%+11,7%2.000
20162.18024038,8%11,0%26,0%17,3%2.4749.5260,50+13,9%+27,8%3.000
20151.91518837,9%9,8%22,9%14,5%1.9388.4740,57+16,2%+27,4%2.000
20141.64814736,2%8,9%20,1%13,3%1.5157.5460,51+15,2%+26,5%2.000
20131.43111736,2%8,1%18,5%11,6%1.2066.4950,60+15,2%+16,4%500
20121.24210036,9%8,1%18,2%10,4%1.0315.6910,74+18,0%+21,0%1.000
20111.0538339,1%7,9%17,3%8,7%8564.9280,99+28,2%+16,7%
20108217135,6%8,6%17,4%9,4%7324.2060,84+29,6%+39,0%2.000
20096345137,1%8,1%13,6%8,5%5263.8760,60+26,9%+22,8%800
20084994238,5%8,3%11,8%7,7%4333.6290,53+19,8%+15,4%
20074173637,3%8,6%23,2%9,8%3711.5981,37+37,0%+5,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thiên Long An Thịnh
46,80%
Cô Gia Thọ
6,60%
Nwl Cayman Holdings Ltd.
4,50%
Vietnam Holding Ltd
4,30%
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund
2,90%
Trần Thái Như
1,40%
Cô Ngân Bình
1,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,30%