TMB

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
47,9nghìn đ
18,5% 1 năm5,7% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
T

Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin

Nhà phân phối than khu vực miền Bắc, mắt xích trong chuỗi sản xuất - chế biến - tiêu thụ than của Tập đoàn TKV

Thị trường chính: Các tỉnh phía Bắc từ Hà Tĩnh trở ra (tr.2)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bán than cho hộ lớn và TKV (nhà máy nhiệt điện)
Sản lượng bán cho các hộ lớn và TKV đạt 12.054.918 tấn trong năm 2025, đạt 100% kế hoạch năm và bằng 92% so với năm 2024 (tr.6)
Mảng sản lượng lớn nhất của Công ty; khách hàng chính là các nhà máy nhiệt điện, tiêu thụ theo kế hoạch tháng của TKV (tr.5)Cốt lõi
Chế biến, pha trộn than thành "sản phẩm tinh"
Trong năm Công ty đổi mới chính sách sản phẩm: coi than mua từ Tập đoàn TKV mới chỉ là sản phẩm thô, còn sản phẩm bán cho khách hàng phải là sản phẩm "tinh", đã trải qua quá trình chế biến lại, đảm bảo tiết kiệm, an toàn, hiệu quả và phù hợp với công nghệ của từng khách hàng (tr.31)
Tạo ra những sản phẩm đặc thù cho từng khách hàng để khách hàng sử dụng tiết kiệm than hơn, giá thành rẻ hơn, đồng thời tăng hiệu quả trên 1 tấn than bán ra, góp phần quan trọng nâng cao hiệu quả SXKD (tr.31)Giá trị gia tăng
Nhập khẩu và pha trộn than nhập khẩu giao lại TKV
Mua than nhập khẩu đạt 4.130.926 tấn năm 2025, bằng 62% kế hoạch năm; than nhập khẩu bán/giao lại cho các đơn vị pha trộn đạt 818.969 tấn, đạt 100% kế hoạch (tr.6)
Công ty là đơn vị đầu mối nhập khẩu than của TKV, thực hiện pha trộn than trên cơ sở tỷ lệ pha trộn theo phương án kế hoạch TKV giao, có điều chỉnh linh hoạt khi nguồn than nhập khẩu khan hiếm (tr.5, tr.28)Nguồn cung
Bán than hộ lẻ (dân dụng, sản xuất nhỏ)
Sản lượng bán các hộ lẻ đạt 983.133 tấn năm 2025, bằng 76% kế hoạch năm và 87% so với năm 2024 (tr.6)
Phân khúc khách hàng nhỏ lẻ; đối mặt rủi ro suy giảm do một số khách hàng sử dụng than có xu hướng dần chuyển sang sử dụng gas, khí đốt như sản xuất đạm, gạch (tr.5)Phân khúc phụ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Địa bàn kinh doanh chính là bán than tại các tỉnh phía Bắc từ Hà Tĩnh trở ra (tr.2)
  • Mạng lưới 15 chi nhánh/đơn vị kinh doanh than hạch toán phụ thuộc tại Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Nội, Bắc Ninh (Hà Bắc), Thái Nguyên (Bắc Thái), Ninh Bình (Hà Nam Ninh), Thanh Hoá, Nghệ An (Nghệ Tĩnh), Hải Dương (Kim Thành), Hưng Yên (Tiền Hải), Quảng Bình (Nghi Thiết), cùng trạm giao nhận và kinh doanh than Miền Nam tại Cảng Mỹ Xuân A, TP. Hồ Chí Minh (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sở hữu một kênh phân phối, một mạng lưới các kho than bám sát khách hàng được xác định là tài sản sinh lời quan trọng bậc nhất của Công ty; định hướng tập trung đầu tư, hợp tác mở rộng mạng lưới kho và mua lại các kho than trọng điểm đang đi thuê để đảm bảo tính ổn định lâu dài (tr.31)
  • Là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV, sở hữu 67,44% vốn điều lệ), giữ vai trò một mắt xích nằm trong dây chuyền sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn TKV (tr.2, tr.25)
  • Chuyển đổi chiến lược sản phẩm sang than đã qua chế biến "tinh" phù hợp với công nghệ riêng từng khách hàng, thay vì chỉ bán than thô, nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh trên mỗi tấn than bán ra (tr.31)
  • Vai trò đơn vị đầu mối nhập khẩu than của TKV giúp Công ty chủ động điều chỉnh linh hoạt tỷ lệ than nhập khẩu vào pha trộn khi nguồn cung trong nước biến động, vẫn đảm bảo chất lượng than pha trộn theo hợp đồng (tr.5-6)
Nguồn: TMB — Báo cáo thường niên 2025 (bản tiếng Việt), Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin, đăng lưu trữ trên FPTS (fpts.com.vn, theo hnx.vn), file TMB_2026-3-24_9485919_VIBaoCaoThuongNien2025_cks.pdf, tải 2026-08-17
Giá hiện tại
47,9 k₫
Vốn hoá
718 tỷ
P/E
8,9
P/B
0,82
EPS
5.400 đ
BVPS
58.067 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~4,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
67,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
67,4 / 47,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 47,9 k₫
87,962,036,210,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
48k32k16k0k2%1%1%0%Năm 2010: Doanh thu 4.628 tỷ đNăm 2010: LNST 57 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 6.183 tỷ đNăm 2011: LNST 99 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 5.464 tỷ đNăm 2012: LNST 22 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 5.892 tỷ đNăm 2013: LNST 21 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.449 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.062 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.460 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.201 tỷ đNăm 2017: LNST 17 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 5.712 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 10.857 tỷ đNăm 2019: LNST 63 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 10.990 tỷ đNăm 2020: LNST 55 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 11.029 tỷ đNăm 2021: LNST 61 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 24.839 tỷ đNăm 2022: LNST 195 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 37.113 tỷ đNăm 2023: LNST 343 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 41.776 tỷ đNăm 2024: LNST 200 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 30.187 tỷ đNăm 2025: LNST 81 tỷ đ25Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin (TMB) có tiền thân là Tổng Công ty Quản lý và Phân phối Than, được thành lập vào năm 1974. TMB chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh và phân phối than. Là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), TMB đóng vai trò là 1 mắt xích trong hệ thống sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn. Công ty thực hiện phân phối than tại các tỉnh phía Bắc từ Hà Tĩnh trở ra. TMB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Kinh doanh than các loạiChế biến than các loạiXuất nhập khẩu than. Nhập khẩu ủy thác vật tưChuẩn bị mặt bằngPhá dỡDịch vụ lưu trú ngắn ngàyHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡngKinh doanh cơ sở hạ tầng, bất động sản cho thuê văn phòngXây dựng công trình dân dụng và công nghiệpDu lịch trong nước và lữ hành quốc tếĂn uống, bia rượu, nước giải khátCho thuê thiết bịCho thuê nhà xưởng, kho bãi, bến cảngKinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùngKinh doanh vật liệu xây dựng, nguyên liệu phi quặngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaVận tải hàng hóa bằng đường bộBốc xếp hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202530.187814,2%0,3%9,3%2,4%5.40058.0672,81-27,7%-59,5%
202441.7762003,8%0,5%23,6%4,9%13.33356.3333,78+12,6%-41,9%2.000
202337.1133434,0%0,9%46,8%8,7%22.86748.9334,37+49,4%+76,4%2.000
202224.8391954,1%0,8%43,2%8,6%13.00030.0674,04+125,2%+218,5%2.000
202111.029615,8%0,6%21,4%6,0%4.06719.0672,54+0,4%+11,0%1.500
202010.990557,0%0,5%21,3%2,1%3.66717.2008,96+1,2%-11,9%1.000
201910.857637,3%0,6%27,7%3,9%4.20015.0676,11+90,1%+368,4%1.000
20185.712136,2%0,2%7,6%1,6%86711.6673,65+36,0%-23,1%700
20174.201176,1%0,4%9,7%2,6%1.13311.9332,77-35,0%+215,2%700
20166.46065,9%0,1%3,3%0,5%40011.1336,16+6,6%-55,5%500
20156.062126,5%0,2%7,7%0,7%80010.73310,61+11,3%+17,3%
20145.449116,2%0,2%6,6%1,0%73310.6005,68-7,5%-49,0%
20135.892216,9%0,4%13,2%2,3%1.40010.4674,81+7,8%-7,4%
20125.464228,0%0,4%14,6%2,0%1.46710.2006,24-11,6%-77,5%
20116.183999,0%1,6%68,5%12,2%6.6009.6674,61+33,6%+75,1%
20104.628578,9%1,2%60,6%9,9%3.8006.2005,14+44,3%+203,6%
20093.208199,2%0,6%27,2%4,2%1.2674.6005,41+31,2%-44,7%
20082.445349,1%1,4%54,9%9,9%2.2674.0674,55+43,3%+54,3%
20071.7062211,0%1,3%55,1%8,0%1.4672.6675,90-11,7%+143,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
67,40%
Vũ Hữu Long
0,10%
Nguyễn Minh Hải
0,10%
Đặng Thị Hải Hà
0,10%
Đinh Công Nga
0,10%
Đoàn Hữu Thung
0,10%
Phan Tiến Hải
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,00%