TMC

Bán lẻ tổng hợpDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức

Giá đóng cửa gần nhất
6,4nghìn đ
15,3% 1 năm8,4% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
T

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức

Bán lẻ tổng hợp

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức (TMC), tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức, được thành lập từ năm 1995. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh xăng dầu và thép xây dựng…

Mua bán khí hóa lỏng (gas)đại lý kinh doanh xăng, dầu, mỡ, nhớtSản xuất bao bì
Giá hiện tại
6,4 k₫
Vốn hoá
77 tỷ
P/E
7,7
P/B
0,40
EPS
833 đ
BVPS
16.167 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,8%)
Room ngoại
1,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,0 / 6,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,4 k₫
13,711,28,76,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k0k2%1%1%0%Năm 2010: Doanh thu 1.652 tỷ đNăm 2010: LNST 22 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.065 tỷ đNăm 2011: LNST 20 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.182 tỷ đNăm 2012: LNST 20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.263 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.729 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.446 tỷ đNăm 2015: LNST 27 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.007 tỷ đNăm 2016: LNST 22 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.294 tỷ đNăm 2017: LNST 23 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.632 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.422 tỷ đNăm 2019: LNST 18 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.418 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.568 tỷ đNăm 2021: LNST 14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.074 tỷ đNăm 2022: LNST 4 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.540 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.489 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.460 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức (TMC), tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức, được thành lập từ năm 1995. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh xăng dầu và thép xây dựng mang nhãn hiệu Timexco. Thị trường hoạt động của Timexco chủ yếu là Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai. Công ty có 18 trạm xăng dầu trên địa bàn quận Thủ Đức, quận 9, quận 2, huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận và Tiền Giang. Ngoài ra, công ty còn là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất lớn trong các năm qua là Tổng Công ty Thép Việt Nam, Công ty Thép Việt– Nhật. Thị phần và khách hàng của Timexco tại thị trường trong nước khá ổn định chiếm khoảng 24%. Mạng lưới cây xăng: Các trạm xăng dầu của TMC có vị trí tốt tại các trục đường giao thông chính của các Quận 9, Quận Thủ Đức. Đồng thời các quận này là cửa ngõ phía Bắc của thành phố Hồ Chí Minh, có đường quốc lộ nên lượng xe lưu thông tương đối lớn. Ngày 08/06/2009, TMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bán lẻ tổng hợp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán khí hóa lỏng (gas)đại lý kinh doanh xăng, dầu, mỡ, nhớtSản xuất bao bìDịch vụ thương mạiMua bán mỹ phẩmSản xuất bao bì bằng gỗLắp ráp xe đạpKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tôvận tải xăng dầuMua bán hàng thủ công mỹ nghệxe đạpBán buôn ô tô và xe có động cơ khácSửa chữa xe đạpKinh doanh dịch vụ kho bãiKinh doanh bất động sảnHàng kim khí điện máy, vật tư, nguyên liệu, phụ tùng, vật liệu xây dựngDịch vụ xuất nhập khẩuMua bán bách hóaBán mô tô , xe máySản xuất lâm sản chế biếnLâm sản chế biến, nông thủy hải sản, thực phẩmMua bán bếp gas, đồ dùng cá nhân và gia đìnhXây dựng nhàĐại lý ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.460106,2%0,4%4,9%2,5%83316.1670,96-1,2%-4,8%
20242.489105,7%0,4%5,2%3,0%83316.1670,74-2,0%-15,8%500
20232.540125,2%0,5%6,1%3,5%1.00016.1670,77-17,4%+167,0%600
20223.07443,9%0,1%2,4%1,1%33315.5831,09+96,0%-67,6%300
20211.568147,6%0,9%7,0%4,1%1.16716.4170,68+10,6%+78,2%900
20201.41886,5%0,5%3,9%2,4%66716.3330,63-41,5%-58,1%900
20192.422185,4%0,8%9,1%5,2%1.50016.8330,74-8,0%-37,0%1.000
20182.632296,1%1,1%13,9%9,9%2.41717.5000,40+14,7%+28,3%1.100
20172.294236,2%1,0%11,6%5,6%1.91716.3331,08+14,3%+1,9%1.100
20162.007226,9%1,1%11,9%6,3%1.83315.6670,88-17,9%-16,6%1.100
20152.446275,8%1,1%14,3%9,0%2.25015.6670,58-10,4%+21,6%1.300
20142.729223,5%0,8%12,2%7,2%1.83315.0000,70+20,6%+45,1%1.200
20132.263153,6%0,7%8,5%4,2%1.25014.8331,05+3,7%-23,5%1.100
20122.182203,4%0,9%10,7%5,0%1.66715.5001,12+5,7%-2,2%1.500
20112.065203,9%1,0%14,5%6,0%1.66711.6671,42+25,0%-7,0%1.600
20101.652224,5%1,3%16,5%5,8%1.83311.0831,83+39,5%-31,4%1.600
20091.184326,0%2,7%32,0%11,8%2.6678.3331,72-11,6%+52,9%1.800
20081.340214,4%1,6%26,0%10,7%1.7506.6671,44+25,6%+33,3%1.900
20071.067164,1%1,5%27,4%10,3%1.3334.7501,66+25,5%+48,7%1.700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần
51,00%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dầu Khí Thành Phố Hồ Chí Minh
14,90%
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op
8,20%
Ma Đức Tú
3,10%
Nguyễn Thanh Bình
1,60%
Nguyễn Thị Năm
0,90%
Phạm Ngọc Minh
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,10%