TMG

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico

Giá đóng cửa gần nhất
54,3nghìn đ
22,5% 1 năm15,9% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
T

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico

Thép

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico (TMG) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Luyện kim mầu Bắc Thái trực thuộc Bộ Cơ khí Luyện kim, được thành lập vào năm 1979. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2014. TMG hoạt động chính trong lĩn…

Khai thác quặng kim loại quý hiếmSản xuất kim loại màu và kim loại quýKhai thác quặng sắt. Khai thác quặng không chứa sắt
Giá hiện tại
54,3 k₫
Vốn hoá
977 tỷ
P/E
11,5
P/B
3,49
EPS
4.722 đ
BVPS
15.556 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~2,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
75,3 / 49,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 54,3 k₫
77,457,938,418,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k27%18%9%0%Năm 2014: Doanh thu 320 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 505 tỷ đNăm 2015: LNST 23 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 621 tỷ đNăm 2016: LNST 79 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 800 tỷ đNăm 2017: LNST 165 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 851 tỷ đNăm 2018: LNST 148 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 794 tỷ đNăm 2019: LNST 95 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 755 tỷ đNăm 2020: LNST 57 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.011 tỷ đNăm 2021: LNST 175 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.253 tỷ đNăm 2022: LNST 181 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 967 tỷ đNăm 2023: LNST 31 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.158 tỷ đNăm 2024: LNST 69 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.255 tỷ đNăm 2025: LNST 85 tỷ đ25Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 12,7%Biên ròng: 20,6%Biên ròng: 17,4%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 17,3%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 6,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico (TMG) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Luyện kim mầu Bắc Thái trực thuộc Bộ Cơ khí Luyện kim, được thành lập vào năm 1979. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2014. TMG hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và chế biến quặng kẽm. Công ty hiện đang quản lý và khai thác Mỏ kẽm chì Chợ Điền. TMG đã xây dựng quy trình sản xuất khép kín từ khâu khai thác đến khâu chế biến ra thành phẩm là kẽm thỏi chất lượng 99,95%-99,99% Zn, bột oxit kẽm 90% Zn0 và tinh quặng chì 50%Pb. TMG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác quặng kim loại quý hiếmSản xuất kim loại màu và kim loại quýKhai thác quặng sắt. Khai thác quặng không chứa sắtKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bónSản xuất sắt, thép, gangSản xuất hóa chất cơ bảnBán buôn kim loại và quặng kim loạiĐúc kim loại màuRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loạiSản xuất các cấu kiện kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa máy móc, thiết bịBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khácSản xuất khác chưa được phân vào đâuSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngVận tải hàng hóa bằng đường bộLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpKhai thác, xử lý và cung cấp nướcThoát nước và xử lý nước thảiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácXử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.2558513,7%6,8%30,4%13,7%4.72215.5561,21+8,4%+23,7%1.500
20241.1586913,3%6,0%26,1%11,9%3.83314.6671,19+19,8%+119,5%3.200
20239673111,5%3,2%12,9%6,6%1.72213.5000,95-22,9%-82,7%2.700
20221.25318121,6%14,5%58,7%30,7%10.05617.1670,91+23,9%+3,8%7.000
20211.01117527,8%17,3%64,3%29,5%9.72215.0561,18+33,9%+205,1%8.500
20207555715,8%7,6%24,3%13,6%3.16713.0560,79-4,8%-39,7%2.800
20197949521,2%12,0%33,3%23,0%5.27815.8330,45-6,8%-35,8%8.500
201885114826,8%17,4%49,2%32,8%8.22216.7220,50+6,4%-10,4%5.500
201780016531,9%20,6%50,7%33,6%9.16718.1110,51+28,9%+109,9%10.000
20166217924,1%12,7%29,5%16,7%4.38914.8330,77+23,0%+245,7%4.000
20155052315,1%4,5%10,7%4,9%1.27811.7781,18+57,8%+408,7%
2014320412,6%1,4%2,4%0,9%22210.5561,48

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
51,00%
Công ty CP Lương Gia
17,50%
Nguyễn Hoàng Cường
10,90%
Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Vũ Hoàng
10,70%
Hoàng Thị Soi
6,10%
Trần Thị Thu Hà
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,30%