TMX

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng

Giá đóng cửa gần nhất
8,5nghìn đ
11,7% 1 năm3,4% YTD
Đóng cửa 10/08/2026
T

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (TMX) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại xi mă…

Môi trường tuyển chọn và cung ứng lao độngLữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịchKinh doanh lâm sản, thức ăn gia súc
Giá hiện tại
8,5 k₫
Vốn hoá
51 tỷ
P/E
12,7
P/B
0,56
EPS
667 đ
BVPS
15.167 đ
Cổ tức TM
250 đ (~2,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
59,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,3 / 7,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,5 k₫
14,411,89,26,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k4%3%1%0%Năm 2010: Doanh thu 315 tỷ đNăm 2010: LNST 11 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.556 tỷ đNăm 2011: LNST 13 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.096 tỷ đNăm 2012: LNST 8 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.034 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.003 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.083 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.299 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.477 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.204 tỷ đNăm 2018: LNST 17 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 878 tỷ đNăm 2019: LNST 10 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 623 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 516 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 642 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 546 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 530 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 532 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (TMX) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại xi măng, và một số vật liệu xây dựng khác. TMX chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà phân phối khối lượng lớn của các Công ty sản xuất xi măng của Tổng Công ty trên các địa bàn tại khu vực các tỉnh phía Bắc. TMX được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Môi trường tuyển chọn và cung ứng lao độngLữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịchKinh doanh lâm sản, thức ăn gia súcKinh doanh thủy sảnKinh doanh phân bón. Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ gia, bao bìKinh doanh ăn uốngKinh doanh các mặt hàng thuốc lá nội, rượu bia, nước giải khátĐại lý kinh doanh giao nhận, vận tải hàng hóa. Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóaKinh doanh thiết bị văn phòngKinh doanh nội thất. Kinh doanh xe đạpkinh doanh các mặt hàng điện tử, điện lạnh, điện máyKinh doanh ô tôKinh doanh xe máyKinh doanh xi măng, clinker và các chủng loại vật liệu xây dựng. Kinh doanh các loại xi măng, Kinh doanh các loại phụ gia, vật liệu xây dựng và các vật tư phục vụ sản xuất xi măngXây dựng dân dụngKinh doanh phát triển nhà và cho thuê bất động sảnKinh doanh dịch vụ thể thaoKinh doanh dịch vụ vui chơi giải tríKinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường bộKinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường biểnKinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải đường sôngKinh doanh đại lý dịch vận tải đường sắtSửa chữa ô tôSửa chữa xe máyGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202553244,2%0,8%4,8%3,3%66715.1670,46+0,3%+238,9%
202453014,4%0,2%1,4%0,9%16715.0000,53-2,9%-63,6%250
202354643,8%0,6%3,8%2,5%66715.5000,51-14,9%-38,7%300
202264264,3%0,9%6,0%4,1%1.00016.0000,48+24,2%+86,2%600
202151633,4%0,6%3,3%2,3%50015.8330,42-17,1%-64,4%600
202062394,5%1,4%8,7%5,7%1.50016.6670,53-29,1%-13,8%800
2019878103,8%1,1%10,0%6,0%1.66716.6670,67-27,1%-42,6%1.000
20181.204174,2%1,5%16,2%10,0%2.83318.0000,63-18,5%+76,9%2.000
20171.477103,2%0,7%10,4%5,6%1.66715.8330,87+13,7%+6,9%750
20161.29993,0%0,7%9,4%6,4%1.50016.3330,46+20,0%+29,0%500
20151.08374,3%0,7%8,0%5,0%1.16715.0000,59+7,9%+2,2%500
20141.00375,8%0,7%8,1%4,1%1.16714.5000,99-2,9%+1,5%500
20131.03474,2%0,7%8,5%3,4%1.16713.5001,53-5,7%-18,3%800
20121.09684,6%0,8%10,4%3,9%1.33313.5001,66-29,6%-32,9%1.000
20111.556134,1%0,8%15,9%5,6%2.16713.3331,81+393,8%+17,0%1.000
20103151115,5%3,4%14,5%5,4%1.83312.3331,67-73,7%+1,2%1.200
20091.196114,3%0,9%14,9%5,8%1.83311.8331,59+13,2%+103,5%1.200
20081.05754,9%0,5%8,0%3,4%83311.0001,38
200710.5001,86

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
59,60%
Đỗ Ngọc Thạch
10,00%
Nguyễn Phan Minh Ngọc
6,00%
Phan Văn Tuấn
5,30%
America Limited Liability Company
4,80%
Đinh Thúy Ánh
2,00%
Đặng Phúc Tân
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,10%