CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-09-13)

TNA

Bán lẻ tổng hợpDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Giá đóng cửa gần nhất
3,8nghìn đ
44,2% 1 năm34,3% YTD
Đóng cửa 13/09/2024
T

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Bán lẻ tổng hợp

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (TNA), tiền thân là Công ty Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Quận 10, được thành lập vào năm 1994. Năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại thép và ki…

Xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm, điện tử, xe gắn máy, nguyên nhiên vật liệu, vật tư, máy móc thiết bị, phân bón, phương tiện vận tải, vật liệu xâydựng và trang trí nội thất, mỹ phẩmDịch vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu các mặt hàng Nhà nước cho phépTổ chức các hoạt động dịch vụ cầm đồ, du lịch, khách sạn, nhà hàng, karaoke (không kinh doanh tại trụ sở), cho thuê văn phòng đại diện, kinh doanh vàng bạc, salon auto, sửa chữa xe, tráng rọiảnh màu, máy văn phòng, photocopy, diệt trừ mối
Giá hiện tại
3,8 k₫
Vốn hoá
185 tỷ
P/E
61,8
P/B
0,32
EPS
61 đ
BVPS
11.878 đ
Cổ tức TM
500 đ (~13,3%)
Room ngoại
2,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,7 / 3,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,8 k₫
21,315,49,53,7201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k0k11%7%4%0%Năm 2008: Doanh thu 708 tỷ đNăm 2008: LNST 14 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 560 tỷ đNăm 2009: LNST 26 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 857 tỷ đNăm 2010: LNST 70 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.064 tỷ đNăm 2011: LNST 41 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.203 tỷ đNăm 2012: LNST 39 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.587 tỷ đNăm 2013: LNST 35 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.636 tỷ đNăm 2014: LNST 39 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.314 tỷ đNăm 2015: LNST 56 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.486 tỷ đNăm 2016: LNST 114 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.182 tỷ đNăm 2017: LNST 102 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.024 tỷ đNăm 2018: LNST 64 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.640 tỷ đNăm 2019: LNST 133 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.233 tỷ đNăm 2020: LNST 43 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.447 tỷ đNăm 2021: LNST 19 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.448 tỷ đNăm 2022: LNST 12 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.691 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (TNA), tiền thân là Công ty Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Quận 10, được thành lập vào năm 1994. Năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại thép và kinh doanh bất động sản.Công ty đang sở hữu 10 mặt bằng ở nhiều vị trí khác nhau trong thành phố Hồ Chí Minh, và đang thực hiện đầu tư xây dựng cao ốc văn phòng bán và cho thuê. Thị trường tiêu thụ các mặt hàng kinh doanh nội địa của công ty chủ yếu là thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, miền Tây và miền Trung. TNA đã đưa vào hoạt động kho bãi hơn 7.000 m2 với những trang thiết bị hiện đại nhập khẩu như trạm cân 100 tấn, cổng trục 30 tấn tại Long An để đảm bảo chất lượng thép kinh doanh. Ngày 29/11/2024, TNA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bán lẻ tổng hợp
Dữ liệu tài chính
20072023 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm, điện tử, xe gắn máy, nguyên nhiên vật liệu, vật tư, máy móc thiết bị, phân bón, phương tiện vận tải, vật liệu xâydựng và trang trí nội thất, mỹ phẩmDịch vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu các mặt hàng Nhà nước cho phépTổ chức các hoạt động dịch vụ cầm đồ, du lịch, khách sạn, nhà hàng, karaoke (không kinh doanh tại trụ sở), cho thuê văn phòng đại diện, kinh doanh vàng bạc, salon auto, sửa chữa xe, tráng rọiảnh màu, máy văn phòng, photocopy, diệt trừ mốiMua bán, đại lý, ký gởi các mặt hàng công nghệ phẩm, lương thực, thực phẩm, vật tư thiết bị, phương tiện vận tải, rượu, thuốc lá nội, nông sản, thủy hải sản, kim khí điện máy, vật liệu xây dựng, trang trí nội thất, phân bón, thuốc trừ sâu, vật tư, máy móc thiết bị, mỹ phẩm, sách và văn hóa phẩmMua bán hàng điện gia dụng, hạt nhựa, vật tư ngành ảnh, văn phòng phẩm, băng nhạc - đĩa nhạc, đồ điện gia dụng, giày da, túi xách, đồng hồ, mắt kính, cơ điện lạnh, máy giặt, xe gắn máy và phụ tùng, xe đạp, quần áo, bia, nước giải khát (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống)Đại lý ký gởi hàng hóaThu mua và chế biến hàng nông-thủy-hải sản xuất khẩu (không hoạt động tại trụ sở)Dịch vụ sửa chữa máy ảnh, chụp ảnh, quay video, cho thuê đồ cưới, cho thuê xe du lịchCho thuê, kinh doanh nhàMôi giới bất động sảnMua bán sắt thép, kim loại phế liệu và dịch vụ phá dỡ tàu thuyền, ô tô cũ (không hoạt động tại trụ sở)Mua bán xe ô tôMua bán gỗ rừng trồng, gỗ nhập khẩuDịch vụ khai thuê hải quanDịch vụ giao nhận hàng hóaKinh doanh vận tải hàng bằng ôtôKinh doanh lữ hành nội địaKinh doanh bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20234.69132,9%0,1%0,6%0,1%6111.8783,00-27,2%-70,6%
20226.448122,9%0,2%2,0%0,4%24511.8373,61+18,4%-38,9%
20215.447193,9%0,3%3,3%0,8%38811.7763,05+4,1%-56,1%
20205.233434,4%0,8%7,6%2,0%87811.5512,76+12,8%-67,8%
20194.6401334,1%2,9%23,8%7,6%2.71411.4082,13+15,3%+109,9%500
20184.024644,4%1,6%14,4%3,5%1.3069.0203,05-3,8%-37,7%
20174.1821026,6%2,4%24,5%7,5%2.0828.5102,27+20,0%-10,2%2.500
20163.4861147,2%3,3%30,1%8,3%2.3277.6942,62+50,7%+103,5%3.000
20152.314567,0%2,4%18,7%4,9%1.1436.0822,79+41,4%+41,5%2.000
20141.636398,2%2,4%14,2%3,7%7965.6732,88+3,1%+11,3%2.000
20131.587357,7%2,2%13,5%5,0%7145.3471,70+31,9%-8,5%2.000
20121.203398,3%3,2%15,6%5,9%7965.0821,64+13,1%-4,5%1.000
20111.0644110,1%3,8%17,4%6,0%8374.7551,92+24,1%-41,8%2.000
20108577014,1%8,1%31,7%11,7%1.4294.4691,71+53,1%+171,1%2.500
2009560266,5%4,6%15,4%5,5%5313.4081,78-20,9%+78,8%2.300
2008708148,2%2,0%14,8%7,0%2861.9801,10+50,5%+11,2%1.500
2007470136,2%2,7%14,3%7,5%2651.8370,91+94,4%+114,0%2.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Quang Hòa
17,30%
Nguyễn Trần Thảo Nguyên
15,90%
Nguyễn Trần Thảo Hương
8,00%
Trần Thị Hiền
6,30%
Phạm Thị Phương Vũ
4,70%
Trịnh Lan Xuân
0,30%
Phạm Viết Đạt
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
47,30%