TNG

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG

Giá đóng cửa gần nhất
16,9nghìn đ
4,9% 1 năm+2,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG

Báo cáo thường niên 2018 · Dệt may

Thị trường chính: Mỹ, EU, Nhật (theo BCTN 2018)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
May công nghiệp xuất khẩu
Chủ lực: áo jacket bông, lông vũ, quần áo dán seam, hàng dệt kim, trẻ em (tr.10, tr.11)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu
Phụ trợ: bông tấm, giặt, bao bì, in thêu
Nhà máy bông + chuỗi phụ trợ phục vụ nội bộ (tr.2, tr.12)
Tự chủ đầu vàonội bộ · không qua chuỗi XNK
Thời trang nội địa TNG
Đang xâm nhập thị trường nội địa, mục tiêu +20 kênh/năm (tr.10, tr.15)
Mảng phụnội địa · ngoài chuỗi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: các thị trường lớn EU, Hoa Kỳ, Nhật (tr.16); Mỹ tiêu thụ tốt (tr.31)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sức cầu Mỹ + EU với hàng jacket/dệt kim (tr.16, tr.31)
  • Yêu cầu tiêu chuẩn của thị trường lớn (tr.16)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2018 CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (bản mới nhất trong kho, công bố 04/2019) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
16,9 k₫
Vốn hoá
2.180 tỷ
P/E
5,5
P/B
1,09
EPS
3.047 đ
BVPS
15.519 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~8,9%)
Room ngoại
22,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,3 / 16,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,9 k₫
25,119,113,07,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
10k7k3k0k7%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 623 tỷ đNăm 2010: LNST 24 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.147 tỷ đNăm 2011: LNST 25 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.209 tỷ đNăm 2012: LNST 22 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.187 tỷ đNăm 2013: LNST 14 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.377 tỷ đNăm 2014: LNST 53 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.924 tỷ đNăm 2015: LNST 71 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.888 tỷ đNăm 2016: LNST 81 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.491 tỷ đNăm 2017: LNST 115 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.613 tỷ đNăm 2018: LNST 180 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.618 tỷ đNăm 2019: LNST 230 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.480 tỷ đNăm 2020: LNST 154 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.446 tỷ đNăm 2021: LNST 232 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.772 tỷ đNăm 2022: LNST 293 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.092 tỷ đNăm 2023: LNST 227 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.656 tỷ đNăm 2024: LNST 315 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 8.699 tỷ đNăm 2025: LNST 393 tỷ đ25Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 4,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập năm 1979. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và mua bán hàng may mặc; Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên, phụ liệu hàng may mặc... Công ty là một trong các doanh nghiệp dệt may xuất khẩu lớn nhất Việt Nam. Công ty sở hữu 20 chi nhánh may với 336 dây chuyền. Hàng năm, công ty sản xuất khoảng 12 triệu sản phẩm áo khoác và 9 triệu sản phẩm quần Chino. Ngoài thị trường nội địa, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang nước ngoài như Hoa Kỳ, EU, Canada và Mexico. Công ty đặt trụ sở chính tại số 434/1, đường Bắc Kạn, Tp. Thái Nguyên; có 15 nhà máy may xuất khẩu nằm tại địa bàn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên, 02 chi nhánh công nghệ, 02 nhà máy phụ trợ, 01 chi nhánh LAB. Ngày 22/11/2007, TNG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
May trang phụcSản xuất trang phục dệt kim, đan mócSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaSản xuất sản phẩm từ plasticBán lẻ hàng máy mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhIn ấnHoàn thiện sản phẩm dệtKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêGiặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thúHoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmGiáo dục khác chưa được phân vào đâuSản xuất hàng dệt sẵnSản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhHoạt động của các cơ sở thể thaoHoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đềHoạt động thể thao khácHoạt động của các câu lạc bộ thể thaoHoạt động vui chơi, giới trí khác chưa được phân vào đâuDịch vụ lưu trú ngắn ngàyCơ sở lưu trú khácTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtKhai thác, xử lý và cung cấp nướcXây dựng công trình cấp, thoát nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258.69939314,2%4,5%19,6%5,7%3.04715.5192,45+13,6%+24,9%1.500
20247.65631515,4%4,1%16,6%5,4%2.44214.6672,07+7,9%+38,4%2.000
20237.09222713,8%3,2%12,2%4,3%1.76014.4261,82+4,7%-22,4%800
20226.77229314,8%4,3%17,7%5,5%2.27112.7982,21+24,3%+26,1%800
20215.44623213,3%4,3%15,9%5,3%1.79811.3331,99+21,6%+51,2%800
20204.48015415,1%3,4%13,4%4,3%1.1948.8992,10-3,0%-33,2%800
20194.61823017,0%5,0%21,6%7,6%1.7838.2711,84+27,8%+27,7%800
20183.61318017,7%5,0%22,7%6,9%1.3956.1552,27+45,0%+56,7%
20172.49111517,5%4,6%18,3%5,2%8914.8762,54+32,0%+41,7%
20161.8888117,7%4,3%15,6%4,4%6284.0392,54-1,9%+13,9%
20151.9247118,1%3,7%16,7%4,4%5503.3182,77+39,7%+34,1%
20141.3775319,0%3,9%20,3%4,4%4112.0313,57+16,1%+278,2%600
20131.1871418,4%1,2%6,6%1,5%1091.6433,54-1,9%-35,8%
20121.2092219,5%1,8%10,3%2,3%1711.6513,47+5,5%-10,8%1.000
20111.1472516,3%2,1%11,4%3,0%1941.6672,83+84,1%+1,4%1.600
20106232421,8%3,9%16,3%4,7%1861.1472,44+31,5%+32,6%1.600
20094741818,0%3,9%20,6%5,1%1406903,00-23,3%-7,4%600
20086182017,0%3,2%23,7%4,8%1556433,89+79,4%+15,3%1.600
20073441717,8%5,0%23,0%5,6%1325743,11+87,0%+291,6%1.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Văn Thời
19,20%
NGUYỄN ĐỨC MẠNH
12,00%
Trần Cảnh Thông
5,50%
Phillip Securities Public Company Limited
5,10%
Nguyễn Xuân Thụy
5,00%
Korea Investment Securities Co., Ltd
4,90%
Asean Small Cap Fund
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
44,00%