Báo cáo thường niên 2018 · Dệt may
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
May công nghiệp xuất khẩu Chủ lực: áo jacket bông, lông vũ, quần áo dán seam, hàng dệt kim, trẻ em (tr.10, tr.11) | Mảng chủ lực | Hàng dệt, may × Xuất khẩu |
Phụ trợ: bông tấm, giặt, bao bì, in thêu Nhà máy bông + chuỗi phụ trợ phục vụ nội bộ (tr.2, tr.12) | Tự chủ đầu vào | nội bộ · không qua chuỗi XNK |
Thời trang nội địa TNG Đang xâm nhập thị trường nội địa, mục tiêu +20 kênh/năm (tr.10, tr.15) | Mảng phụ | nội địa · ngoài chuỗi |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập năm 1979. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và mua bán hàng may mặc; Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên, phụ liệu hàng may mặc... Công ty là một trong các doanh nghiệp dệt may xuất khẩu lớn nhất Việt Nam. Công ty sở hữu 20 chi nhánh may với 336 dây chuyền. Hàng năm, công ty sản xuất khoảng 12 triệu sản phẩm áo khoác và 9 triệu sản phẩm quần Chino. Ngoài thị trường nội địa, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang nước ngoài như Hoa Kỳ, EU, Canada và Mexico. Công ty đặt trụ sở chính tại số 434/1, đường Bắc Kạn, Tp. Thái Nguyên; có 15 nhà máy may xuất khẩu nằm tại địa bàn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên, 02 chi nhánh công nghệ, 02 nhà máy phụ trợ, 01 chi nhánh LAB. Ngày 22/11/2007, TNG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.699 | 393 | 14,2% | 4,5% | 19,6% | 5,7% | 3.047 | 15.519 | 2,45 | +13,6% | +24,9% | 1.500 |
| 2024 | 7.656 | 315 | 15,4% | 4,1% | 16,6% | 5,4% | 2.442 | 14.667 | 2,07 | +7,9% | +38,4% | 2.000 |
| 2023 | 7.092 | 227 | 13,8% | 3,2% | 12,2% | 4,3% | 1.760 | 14.426 | 1,82 | +4,7% | -22,4% | 800 |
| 2022 | 6.772 | 293 | 14,8% | 4,3% | 17,7% | 5,5% | 2.271 | 12.798 | 2,21 | +24,3% | +26,1% | 800 |
| 2021 | 5.446 | 232 | 13,3% | 4,3% | 15,9% | 5,3% | 1.798 | 11.333 | 1,99 | +21,6% | +51,2% | 800 |
| 2020 | 4.480 | 154 | 15,1% | 3,4% | 13,4% | 4,3% | 1.194 | 8.899 | 2,10 | -3,0% | -33,2% | 800 |
| 2019 | 4.618 | 230 | 17,0% | 5,0% | 21,6% | 7,6% | 1.783 | 8.271 | 1,84 | +27,8% | +27,7% | 800 |
| 2018 | 3.613 | 180 | 17,7% | 5,0% | 22,7% | 6,9% | 1.395 | 6.155 | 2,27 | +45,0% | +56,7% | — |
| 2017 | 2.491 | 115 | 17,5% | 4,6% | 18,3% | 5,2% | 891 | 4.876 | 2,54 | +32,0% | +41,7% | — |
| 2016 | 1.888 | 81 | 17,7% | 4,3% | 15,6% | 4,4% | 628 | 4.039 | 2,54 | -1,9% | +13,9% | — |
| 2015 | 1.924 | 71 | 18,1% | 3,7% | 16,7% | 4,4% | 550 | 3.318 | 2,77 | +39,7% | +34,1% | — |
| 2014 | 1.377 | 53 | 19,0% | 3,9% | 20,3% | 4,4% | 411 | 2.031 | 3,57 | +16,1% | +278,2% | 600 |
| 2013 | 1.187 | 14 | 18,4% | 1,2% | 6,6% | 1,5% | 109 | 1.643 | 3,54 | -1,9% | -35,8% | — |
| 2012 | 1.209 | 22 | 19,5% | 1,8% | 10,3% | 2,3% | 171 | 1.651 | 3,47 | +5,5% | -10,8% | 1.000 |
| 2011 | 1.147 | 25 | 16,3% | 2,1% | 11,4% | 3,0% | 194 | 1.667 | 2,83 | +84,1% | +1,4% | 1.600 |
| 2010 | 623 | 24 | 21,8% | 3,9% | 16,3% | 4,7% | 186 | 1.147 | 2,44 | +31,5% | +32,6% | 1.600 |
| 2009 | 474 | 18 | 18,0% | 3,9% | 20,6% | 5,1% | 140 | 690 | 3,00 | -23,3% | -7,4% | 600 |
| 2008 | 618 | 20 | 17,0% | 3,2% | 23,7% | 4,8% | 155 | 643 | 3,89 | +79,4% | +15,3% | 1.600 |
| 2007 | 344 | 17 | 17,8% | 5,0% | 23,0% | 5,6% | 132 | 574 | 3,11 | +87,0% | +291,6% | 1.600 |