TNW

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

Giá đóng cửa gần nhất
13,9nghìn đ
+25,7% 1 năm+35,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (TNW) có tiền thân là Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập, được thành lập vào năm 1992. TNW hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2009. TN…

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Giá hiện tại
13,9 k₫
Vốn hoá
222 tỷ
P/E
12,4
P/B
1,02
EPS
1.125 đ
BVPS
13.688 đ
Cổ tức TM
112 đ (~0,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
42,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,0 / 9,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (TNW)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
TNW· Ngày: 28/04/2026

Phân tích RNAV, tăng trưởng TNW

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,9 k₫
14,511,58,65,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k10%5%1%-4%Năm 2016: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 186 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 196 tỷ đNăm 2021: LNST 6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 222 tỷ đNăm 2023: LNST -7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2024: LNST -5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 248 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: -3,0%Biên ròng: -2,0%Biên ròng: 7,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (TNW) có tiền thân là Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập, được thành lập vào năm 1992. TNW hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2009. TNW hiện đang vận hành 06 nhà máy sản xuất nước với tổng công suất là 70.750 m3/ngày đêm. Công ty cung cấp nước sạch cho khách hàng tại khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, Thị xã Phổ Yên, huyện Đại từ, Phú Lương, Phú Bình, Võ Nhai, Đồng Hỷ. TNW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộCho thuê xe có động cơLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống điệnXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường sắt và đường bộHoạt động tư vấn quản lýSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángKiểm tra và phân tích kỹ thuậtSản xuất khác chưa được phân vào đâuBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn chuyên doanh khách chưa được phân vào đâuHoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaKhai thác, xử lý và cung cấp nướcKhoan thăm dò và khoan khai thác nước ngầmKhảo sát địa hình, địa chất công trìnhThiết kế hệ thống cấp nước, thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệpThiết kế công trình công nghiệpThiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình điện năngGiám sát xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước, đường dây và trạm điệnDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252481844,2%7,4%8,4%2,2%1.12513.6882,76+7,9%+503,7%
2024230-540,5%-2,0%-2,3%-0,6%-31212.6883,08+3,8%+31,5%112
2023222-741,4%-3,0%-3,1%-0,8%-43813.5622,99+17,8%-189,0%570
2022188761,7%4,0%3,4%0,8%43813.9383,18-4,1%+30,8%
2021196653,9%2,9%2,5%0,7%37514.1252,60+5,6%-17,6%700
2020186756,6%3,7%3,0%1,1%43814.4381,84-0,8%+43,9%570
2019187554,2%2,6%2,1%0,9%31214.7501,18+7,7%+39,0%700
2018174354,4%2,0%1,4%0,7%18815.1881,06+2,3%-13,0%1.300
2017170454,7%2,3%1,6%0,8%25015.6880,95+7,4%-27,6%
2016158651,9%3,5%2,2%1,1%37516.0620,90600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thái Nguyên
42,30%
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Đông Á
41,00%
Công ty CP Vbic Việt Nam
5,00%
Nguyễn Quang Mãi
3,90%
Nguyễn Bá Quyết
1,30%
Hoàng Thị Huệ
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,40%