Nhà sản xuất bao bì nhựa dệt PP, vải địa kỹ thuật và sản phẩm Aquadams, hơn 30 năm kinh nghiệm, xuất khẩu sang EU/Mỹ/Canada và cung ứng nội địa cho ngành thức ăn chăn nuôi - phân bón (tr.2, tr.4)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Bao bì nhựa dệt PP (bao lưới tròn, bao hộp, bao shopping, bao PP có/không in, có/không tráng) Xuất khẩu chủ yếu sang các nước khối EU (tr.2); tại thị trường nội địa cung cấp cho doanh nghiệp sản xuất phân bón và thức ăn gia súc tại các tỉnh miền Nam và Đông Nam Bộ (tr.2) | Sản phẩm chủ lực truyền thống hơn 30 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh bao bì nhựa (tr.4) | Bao bì PP |
Vải địa kỹ thuật, Cuộn vải Aquadam và Đê mềm Aquadams Xuất khẩu chủ yếu vào thị trường Mỹ và Canada (tr.2); HĐQT đề nghị Ban Giám đốc năm 2026 thúc đẩy tiếp thị các sản phẩm tiềm năng này ở thị trường xuất khẩu (tr.31) | Nhóm sản phẩm mở rộng ra ngoài bao bì PP truyền thống, được định hướng đẩy mạnh xuất khẩu trong năm 2026 (tr.31) | Vải địa kỹ thuật |
Bao bì nội địa cho ngành thức ăn chăn nuôi - thủy sản và phân bón Khách hàng lớn, lâu năm gồm De Heus, CJ Vina, Japfa, New Hope, Thăng Long, Feed One (tr.9) | Nguồn doanh thu chính năm 2025: sản lượng nội địa 9.240 tấn (75% tổng sản lượng), doanh thu nội địa 323,71 tỷ đồng (68% tổng doanh thu) (tr.9) | Bao bì nội địa |
Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (TPC), tiền thân là Công ty Nhựa Tân Đại Hưng, được thành lập từ năm 1984. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của Tân Đại Hưng là bao bì dệt PP (polypropylene) và PE (polyethylene) được sử dụng chứa đựng gạo, phân bón, thức ăn gia súc, các sản phẩm nông nghiệp; gồm nhiều chủng loại: bao shopping ghép màng in BOPP, bao PP có lồng bao PE lót bên trong, bao PP in 2 mặt (7 màu), bao Raschel, bao Leno, bao hộp lớn, vải địa chất, vải phủ nông nghiệp, vải hàng rào. Khoảng 70% sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang EU, Mỹ, Canada và các nước Châu Á khác. Tại thị trường trong nước, sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại các tỉnh miền Nam, Đông Nam Bộ. TPC là nhà phân phối bao bì PP lớn nhất cho các công ty xuất nhập khẩu gạo tại cảng Sài Gòn. Công suất sản xuất hàng năm bình quân 8.000 tấn thành phẩm mỗi năm. Ngày 28/11/2007, TPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thàng phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 476 | 8 | 7,5% | 1,6% | 3,0% | 1,7% | 471 | 15.353 | 0,76 | +9,1% | -34,1% | — |
| 2024 | 437 | 12 | 8,0% | 2,7% | 4,0% | 2,5% | 706 | 17.588 | 0,62 | -23,0% | +128,6% | — |
| 2023 | 567 | -42 | -1,1% | -7,3% | -14,1% | -8,9% | -2.471 | 17.294 | 0,59 | -45,1% | -377,9% | — |
| 2022 | 1.033 | 15 | 9,7% | 1,4% | 4,5% | 2,3% | 882 | 19.765 | 0,91 | +15,3% | -1,6% | — |
| 2021 | 896 | 15 | 8,9% | 1,7% | 4,5% | 2,0% | 882 | 19.824 | 1,22 | +3,2% | -30,2% | 700 |
| 2020 | 868 | 22 | 9,0% | 2,5% | 6,4% | 3,1% | 1.294 | 20.000 | 1,07 | +11,2% | +3,4% | 800 |
| 2019 | 781 | 21 | 9,1% | 2,7% | 6,3% | 3,2% | 1.235 | 19.765 | 0,98 | +9,4% | -30,1% | 800 |
| 2018 | 714 | 30 | 9,5% | 4,2% | 9,2% | 4,6% | 1.765 | 19.294 | 1,02 | -2,9% | +2,7% | 1.200 |
| 2017 | 735 | 29 | 8,3% | 4,0% | 8,9% | 4,6% | 1.706 | 19.353 | 0,95 | +4,7% | +38,1% | 1.500 |
| 2016 | 702 | 21 | 7,4% | 3,0% | 6,7% | 3,5% | 1.235 | 18.529 | 0,90 | -0,7% | +101,0% | 700 |
| 2015 | 707 | 11 | 6,9% | 1,5% | 3,5% | 2,0% | 647 | 18.059 | 0,74 | -4,7% | -9,8% | 600 |
| 2014 | 742 | 12 | 6,6% | 1,6% | 3,8% | 1,8% | 706 | 18.059 | 1,12 | +6,2% | -50,0% | 500 |
| 2013 | 698 | 23 | 8,4% | 3,4% | 7,4% | 3,6% | 1.353 | 18.588 | 1,09 | +13,0% | -21,7% | 1.000 |
| 2012 | 618 | 30 | 5,2% | 4,8% | 9,3% | 4,9% | 1.765 | 19.000 | 0,90 | -15,2% | -20,2% | 1.400 |
| 2011 | 728 | 38 | 9,3% | 5,2% | 10,8% | 3,8% | 2.235 | 20.353 | 1,86 | +62,8% | -2,0% | 2.000 |
| 2010 | 447 | 38 | 14,8% | 8,6% | 11,4% | 10,2% | 2.235 | 19.706 | 0,12 | +9,2% | -39,1% | 1.500 |
| 2009 | 410 | 63 | 21,7% | 15,4% | 19,3% | 17,2% | 3.706 | 19.176 | 0,12 | -10,0% | +202,1% | — |
| 2008 | 455 | -62 | 8,7% | -13,5% | -23,5% | -18,7% | -3.647 | 15.471 | 0,25 | +56,8% | -802,1% | — |
| 2007 | 290 | 9 | 15,0% | 3,0% | 2,6% | 2,0% | 529 | 20.000 | 0,27 | +31,7% | +112,5% | 1.800 |