TPS

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
58,0nghìn đ
+42,1% 1 năm+19,6% YTD
Đóng cửa 11/08/2026
T

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn (TPS) có là tiền thân là Bến xe vận tải Hóc Môn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý và cung ứng các dịch vụ bến bãi, và vận chuyển hành khách, hàng hóa. TPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần…

Vận tải hành khách đường bộ khácKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Giá hiện tại
58,0 k₫
Vốn hoá
290 tỷ
P/E
8,1
P/B
2,93
EPS
7.200 đ
BVPS
19.800 đ
Cổ tức TM
4.300 đ (~7,4%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
64,0 / 33,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 58,0 k₫
65,947,328,610,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k62%41%21%-0%Năm 2013: Doanh thu 24 tỷ đNăm 2013: LNST 5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 43 tỷ đNăm 2018: LNST 20 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 44 tỷ đNăm 2019: LNST 18 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2020: LNST 15 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2021: LNST 9 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 43 tỷ đNăm 2022: LNST 13 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2023: LNST 25 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2024: LNST 32 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2025: LNST 36 tỷ đ25Biên ròng: 22,2%Biên ròng: 23,3%Biên ròng: 16,4%Biên ròng: 22,4%Biên ròng: 30,9%Biên ròng: 47,7%Biên ròng: 40,8%Biên ròng: 38,7%Biên ròng: 31,3%Biên ròng: 30,3%Biên ròng: 36,1%Biên ròng: 37,7%Biên ròng: 37,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn (TPS) có là tiền thân là Bến xe vận tải Hóc Môn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý và cung ứng các dịch vụ bến bãi, và vận chuyển hành khách, hàng hóa. TPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang quản lý và khai thác Bến xe Ngã Tư Ga và Bến xe An Sương. Công ty là 1 trong 3 đơn vị kinh doanh khai thác bến xe khách trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. TPS được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Vận tải hành khách đường bộ khácKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetVận tải hàng khách bằng xe buýt trong nội thànhVận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành liên tỉnhVận tải hành khách bằng xe buýt loại khácKinh doanh vận tải hành khách bằng taxi, vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồngBốc xếp hàng hóaDịch vụ lưu trú ngắn ngàyCơ sở lưu trú khácNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uốngCho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở , nhà và đất không để ở. Kinh doanh bất động sản khácQuảng cáoCho thuê xe có động cơĐiều hành tua du lịch

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025963658,4%37,9%36,5%30,0%7.20019.8000,21+13,0%+13,6%4.300
2024853257,4%37,7%30,4%26,0%6.40021.0000,17+22,9%+28,0%2.500
2023692555,6%36,1%27,0%22,8%5.00018.4000,19+61,0%+92,3%2.500
2022431352,5%30,3%16,8%14,2%2.60015.4000,18+56,6%+51,3%1.200
202127949,6%31,3%11,8%9,5%1.80014.6000,23-31,2%-44,4%1.200
2020401554,1%38,7%22,0%15,9%3.00014.0000,38-8,8%-13,5%2.000
2019441857,0%40,8%23,4%19,5%3.60015.2000,20+2,3%-12,6%2.000
2018432055,3%47,7%32,9%21,4%4.00012.4000,53+9,8%+69,8%4.000
2017391248,3%30,9%16,0%13,9%2.40015.0000,15+13,9%+56,8%2.000
201634841,2%22,4%22,8%16,9%1.6006.8000,35+12,5%+54,2%1.800
201530535,5%16,4%16,6%13,4%1.0006.0000,24+15,6%-18,7%1.700
201426646,0%23,3%21,0%17,2%1.2005.8000,22+7,2%+12,4%
201324541,9%22,2%20,4%17,2%1.0005.4000,19

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV
51,00%
Ngô Quang Trung
15,00%
Ngô Quang Hiển
9,20%
Đoàn Thị Phụng
7,80%
Mai Hồng Quỳ
5,00%
Nguyễn Hương Giang
5,00%
Lê Thúy Hằng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,90%