TRC

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh

Giá đóng cửa gần nhất
88,3nghìn đ
+25,3% 1 năm+17,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên

Thị trường chính: trong nước + dự án Campuchia, Lào
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Trồng + khai thác mủ cao su
Vườn cây Tây Ninh; giá bán bình quân mủ tăng ở cả công ty mẹ (tr.10)
Mảng cốt lõiCao su × Xuất khẩu
Dự án Campuchia + Việt Lào
Công ty con Siêm Riệp PTCS (cổ tức 54,16 tỷ) + cổ tức CTCP CS Việt Lào (tr.4, tr.9)
Mở rộng quỹ đấtCao su × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trong nước + quốc tế · phát triển sản phẩm phù hợp cả 2 thị trường (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá bán bình quân mủ · yếu tố kéo lợi nhuận trực tiếp (tr.10)
  • Giá phân bón đầu vào tăng gây áp lực chi phí (tr.6)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Tây Ninh (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
88,3 k₫
Vốn hoá
2.649 tỷ
P/E
10,6
P/B
1,25
EPS
8.367 đ
BVPS
70.800 đ
Cổ tức TM
2.500 đ (~2,8%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
60,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
86,7 / 61,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 88,3 k₫
90,967,343,720,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k56%37%19%0%Năm 2010: Doanh thu 758 tỷ đNăm 2010: LNST 275 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.195 tỷ đNăm 2011: LNST 515 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 916 tỷ đNăm 2012: LNST 348 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 675 tỷ đNăm 2013: LNST 230 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 502 tỷ đNăm 2014: LNST 139 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2015: LNST 55 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 350 tỷ đNăm 2016: LNST 70 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 405 tỷ đNăm 2017: LNST 145 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 354 tỷ đNăm 2018: LNST 120 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 334 tỷ đNăm 2019: LNST 83 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 362 tỷ đNăm 2020: LNST 92 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 417 tỷ đNăm 2021: LNST 97 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2022: LNST 75 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 582 tỷ đNăm 2023: LNST 70 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2024: LNST 221 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 844 tỷ đNăm 2025: LNST 251 tỷ đ25Biên ròng: 36,2%Biên ròng: 43,1%Biên ròng: 38,0%Biên ròng: 34,1%Biên ròng: 27,8%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 19,9%Biên ròng: 35,7%Biên ròng: 33,8%Biên ròng: 24,9%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 23,3%Biên ròng: 14,3%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 29,7%Biên ròng: 29,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp. Ngày 28/12/2006 công ty chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 300 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là trồng, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm. Hiện nay Công ty đang sở hữu hơn 7.000 ha cao su, hai nhà máy chế biến mủ cốm và hai dây chuyền chế biến mủ ly tâm với máy móc và thiết bị hiện đại. Sản phẩm cao su của Công ty đã đạt chất cao theo tiêu chuẩn quốc tế. Năm 2007, 60% sản lượng tiêu thụ của Công ty được xuất sang các thị trường Indonesia, Singapore, Hàn quốc, Mỹ, Trung quốc, Thổ nhĩ kỳ. TRC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Trồng cây cao suCác mặt hàng lưu niệmĐóng palletDịch vụ rửa xeBán buôn vật tư tổng hợpXây lắp công trình dân dụng, công nghiệpMua bán xăng, dầu, nhớt, mỡCác công trình thể thao, công trình thủy lợiCửa, xẻ gỗ cao suSan lấp mặt bằngTổ chức bán đấu giá tài sảnHệ thống thoát nước, xử lý nước thảiCông nghiệp hóa chất, phân bón, và cao suKinh doanh nhà đấtChế biến cao su nguyên liệuChăm sóc cây cao suKiểm nghiệm cao su SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVNThi công xây lắp công trình giao thông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202584425134,8%29,7%11,8%10,4%8.36770.8000,13+13,4%+13,2%
202474422136,4%29,7%11,8%10,1%7.36762.5670,17+27,8%+216,0%2.500
20235827019,9%12,0%4,2%3,5%2.33355.1000,21+11,2%-6,6%900
20225237520,3%14,3%4,8%3,8%2.50052.6000,26+25,4%-22,9%1.000
20214179723,7%23,3%6,2%4,9%3.23352.0330,27+15,4%+5,4%1.900
20203629218,3%25,5%5,9%4,7%3.06752.0670,27+8,3%+10,7%1.900
20193348319,9%24,9%5,4%4,2%2.76751.0330,29-5,7%-30,5%1.800
201835412016,4%33,8%7,8%6,2%4.00051.3670,26-12,6%-17,2%2.300
201740514528,4%35,7%9,4%7,9%4.83351.5330,19+15,7%+108,1%2.300
20163507017,5%19,9%4,8%4,0%2.33348.5670,20-3,5%+27,0%1.500
20153635518,6%15,1%3,9%3,3%1.83347.0330,17-27,7%-60,7%1.500
201450213924,2%27,8%9,6%8,8%4.63348.2330,10-25,6%-39,3%2.500
201367523029,1%34,1%16,4%11,9%7.66746.8000,38-26,3%-34,0%3.000
201291634832,4%38,0%26,5%23,5%11.60043.8330,13-23,4%-32,4%3.500
20111.19551541,4%43,1%45,7%35,0%17.16737.5670,31+57,7%+87,6%3.500
201075827542,9%36,2%35,8%26,0%9.16725.5670,37+72,1%+79,1%3.000
200944015334,2%34,8%25,3%19,4%5.10020.2000,30-19,8%-22,7%2.000
200854919837,6%36,1%41,4%30,0%6.60015.9670,38+11,6%+11,7%3.000
200749217740,9%36,1%38,5%21,7%5.90015.3670,77+5,9%+26,8%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
60,00%
Trần Hoàng Tuấn
5,10%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
4,80%
America Limited Liability Company
4,80%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành
1,30%
Bùi Thị Nhua
0,10%
Lê Bá Thọ
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,80%