TRS

Vận tải biểnCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải

Giá đóng cửa gần nhất
35,4nghìn đ
+8,0% 1 năm+23,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
T

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải

Vận tải biển

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải (“TRS”) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành vận tải, được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Dịch vụ hậu cần & kho bãi; (ii) Đại lý khai thuê hải quan; (iii) Đại lý hàng hải; và (iv) Phân phối…

Khu du lịch sinh tháiBán buôn máy móc, thiết bị y tế. Mua bán vật liệu điệnMua bán hàng thực phẩm
Giá hiện tại
35,4 k₫
Vốn hoá
283 tỷ
P/E
5,6
P/B
0,93
EPS
6.375 đ
BVPS
38.250 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~4,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
48,6 / 26,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 35,4 k₫
44,432,720,99,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k7%5%2%0%Năm 2013: Doanh thu 513 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 469 tỷ đNăm 2014: LNST 26 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 441 tỷ đNăm 2015: LNST 22 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 430 tỷ đNăm 2016: LNST 22 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 459 tỷ đNăm 2017: LNST 17 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 623 tỷ đNăm 2018: LNST 22 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 754 tỷ đNăm 2019: LNST 28 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 589 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 525 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 737 tỷ đNăm 2022: LNST 23 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.019 tỷ đNăm 2023: LNST 28 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.081 tỷ đNăm 2024: LNST 36 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.139 tỷ đNăm 2025: LNST 51 tỷ đ25Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 4,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải (“TRS”) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành vận tải, được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Dịch vụ hậu cần & kho bãi; (ii) Đại lý khai thuê hải quan; (iii) Đại lý hàng hải; và (iv) Phân phối hàng tiêu dùng. TRS hiện khai thác trên 25,000 m2 diện tích kho bãi theo đúng tiêu chuẩn tại các trung tâm kinh tế lớn của cả nước như TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hà Nội và Đồng Nai. Bên cạnh đó, công ty đã hoàn thiện kho Hoá chất và hàng nguy hiểm tại Khu công nghiệp Phú Thạnh-Vĩnh Thanh với tổng diện tích 16.800m2, sức chứa 12.000 tấn. Các đối tác của công ty có thể kể đến Coca-Cola Việt Nam, McDonal Việt Nam, Starbucks Việt Nam, Co.op Mart,... Tháng 6/2015, TRS chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Vận tải biển
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khu du lịch sinh tháiBán buôn máy móc, thiết bị y tế. Mua bán vật liệu điệnMua bán hàng thực phẩmMua bán chất diệt khuẩn, diệt côn trùng dùng tỏng gia đình. Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình, mỹ nhận, chất xử lý mùi không khí, chất tẩy rửa, kim khí điện máy, dụng cụ thể thao, đồ chơi trẻ emXây dựng công trình dân dụngSản xuất chất diệt khuẩn, diệt côn trùng trong gia đìnhKinh doanh vận tải biểnXây dựng công trình thủy lợi, công trình giao thôngMua bán phụ tùng xe có động cơ, các loại máy móc, thiết bịMua bán vật liệu xây dựng. Mua bán gỗ nhập khẩu và gỗ rừng trồng, giấy, sản phẩm từ giấyKinh doanh nhà hàng ăn uốngKinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýtĐại lý vận tải đường biển. Đại lý vận tải và giao nhận hàng hóaKinh doanh nhàMua bán đồ uống, nước giải khát, rượu biaMua bán nguyên liệu, vật tư, phụ liệu phục vụ sản xuất thuốc lá, hóa chất, ngành in, ngành công nghiệp, ngành nông, lâm, ngư nghiệp. Bán buôn phân bónSản xuất vật liệu xây dựngKinh doanh khách sạnBảo dưỡng: xe có động cơ và ô tô, xe máy, phụ tùng xe có động cơ, các loại máy móc, thiết bịMua bán nông, lâm sản nguyên liệuKinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộTư vấn đầu tưMôi giới bất động sản. Dịch vụ nhà đấtMua bán hàng tin học, quang họcMôi giới thương mại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.1395113,8%4,5%16,7%8,2%6.37538.2501,05+5,3%+42,9%
20241.0813613,5%3,3%13,5%7,9%4.50033.0000,71+6,0%+29,1%1.500
20231.0192813,1%2,7%11,8%7,0%3.50029.2500,69+38,3%+20,9%1.000
20227372316,1%3,1%10,8%5,3%2.87526.6251,02+40,3%+49,8%1.500
20215251519,9%2,9%8,0%3,6%1.87523.7501,21-10,8%-5,7%
20205891616,9%2,8%9,3%4,1%2.00021.8751,28-21,9%-41,3%
20197542815,8%3,7%16,5%6,4%3.50021.0001,59+21,1%+27,2%3.000
20186232217,6%3,5%14,9%5,4%2.75018.2501,75+35,8%+28,2%3.000
20174591721,3%3,7%13,0%5,0%2.12516.2501,62+6,6%-24,5%3.000
20164302220,5%5,2%18,4%7,5%2.75015.2501,48-2,4%+2,8%3.000
20154412215,6%5,0%19,8%10,2%2.75013.8750,93-6,0%-16,2%3.000
20144692614,5%5,6%26,1%12,5%3.25012.5001,09-8,6%+68,5%
2013513159,6%3,0%20,1%5,5%1.8759.6252,63

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Văn Quý
20,00%
Trần Việt Huy
17,00%
Đỗ Văn Mười
17,00%
Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Và Hợp Tác Đầu Tư Giao Thông Vận Tải
16,10%
Nguyễn Thành Đồng
4,80%
Nguyễn Tuấn Phong
3,90%
Bùi Khắc Chung
2,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,00%