TSC

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

Giá đóng cửa gần nhất
2,1nghìn đ
36,5% 1 năm31,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

Holding nông nghiệp - FMCG: quản lý đầu tư công ty con chế biến nông sản xuất khẩu, hóa mỹ phẩm và nước khoáng đóng chai (tr.1)

Thị trường chính: Thành phố Cần Thơ, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh (tr.1)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Vật tư nông nghiệp (công ty mẹ)
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ là bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; hiện nay TSC chủ yếu thực hiện quản lý hoạt động đầu tư vào công ty con, sản xuất và kinh doanh thông qua các công ty con, công ty liên kết (tr.1).
Holding — công ty mẹ quản lý đầu tưHolding
Chế biến nông sản xuất khẩu (Westfood)
Công ty CP Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Miền Tây - Westfood (TSC sở hữu 45,11%) chế biến và bảo quản rau quả, thu mua và chế biến nông sản, thực phẩm xuất khẩu; năm 2025 doanh thu thuần đạt 555,2 tỷ đồng (+34,50%), lợi nhuận sau thuế 19,5 tỷ đồng (-48,16% so với 2024) (tr.3, tr.15). Công ty CP Westfood Hậu Giang (TSC sở hữu 44,88%, biểu quyết 99,50%) khánh thành Nhà máy Chế biến Nông sản Thực phẩm Hậu Giang ngày 26/9/2025, tổng vốn đầu tư hơn 666 tỷ đồng, công suất thiết kế khoảng 30.000 tấn thành phẩm/năm, trang bị dây chuyền cấp đông nhanh IQF, hệ thống băng tải 3 tầng, kho lạnh sức chứa lên tới 3.000 tấn theo tiêu chuẩn châu Âu (tr.3-4, tr.14-15).
Công ty con chủ lực mảng chế biến rau quả xuất khẩuChế biến nông sản
FMCG - hàng tiêu dùng nhanh
Công ty cổ phần FIT Consumer (TSC sở hữu 83,22%, biểu quyết 87,84%) bán buôn/bán lẻ đồ dùng gia đình, thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm, lương thực thực phẩm, đồ uống, thuốc lá (tr.3). Công ty liên kết FIT Cosmetics (TSC sở hữu 40,78%, biểu quyết 49,00%) phân phối hàng tiêu dùng, tập trung sản phẩm chăm sóc gia đình thân thiện môi trường; cuối năm 2025 đạt kết quả doanh thu tích cực nhờ bán hàng trên Shopee, TikTok cùng chiến dịch Marketing Affiliate và livestream với KOL/KOC (tr.4, tr.13, tr.25).
Công ty con/liên kết mảng hóa mỹ phẩm - tiêu dùng nhanhFMCG
Nước khoáng đóng chai (Vikoda)
Công ty cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa (thương hiệu Vikoda, TSC sở hữu 79,51%, biểu quyết 95,53%) sản xuất đồ uống không cồn và nước khoáng thiên nhiên đóng chai (tr.3-4). Năm 2025 doanh thu thuần đạt 249,4 tỷ đồng (+16,24%), lợi nhuận sau thuế 15,2 tỷ đồng (-12,65% so với 2024); thương hiệu được vinh danh Top 10 Thương hiệu mạnh Quốc gia 2025 và danh hiệu Hàng Việt Nam chất lượng cao (tr.15, tr.24).
Công ty con mảng nước uống đóng chaiNước giải khát
Giống cây trồng
Công ty cổ phần Hạt giống TSC (TSC sở hữu 57,63%) kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp; Công ty cổ phần Giống cây trồng Nông Tín (TSC sở hữu 77,67%) xử lý hạt giống để nhân giống, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (tr.3).
Công ty con mảng giống cây trồngGiống cây trồng

🎯 Thị trường đầu ra

  • Địa bàn kinh doanh chính: Thành phố Cần Thơ, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh (tr.1).
  • Westfood tiếp tục đẩy mạnh chiến lược mở rộng thị trường quốc tế, duy trì tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, tham gia hội chợ triển lãm chuyên ngành trong và ngoài nước cho các sản phẩm rau quả chế biến, trái cây đóng hộp (tr.25).
  • Vikoda tăng cường hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước nhằm mở rộng cơ hội phát triển sản phẩm và thị trường tiêu thụ, từng bước nâng cao khả năng tiếp cận các thị trường quốc tế (tr.9).
  • FIT Cosmetics bán hàng chủ yếu qua các nền tảng thương mại điện tử Shopee, TikTok (tr.13).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Westfood tiếp tục tận dụng tối đa lợi thế nguồn trái cây miền Tây, kết hợp công nghệ chế biến hiện đại đạt chuẩn châu Âu, mở rộng cơ hội thị trường sau sự kiện khánh thành Nhà máy Westfood Hậu Giang ngày 26/9/2025 (tr.26).
  • FIT Cosmetics duy trì các sản phẩm theo xu hướng 'tiêu dùng xanh', đẩy mạnh hoạt động kinh doanh qua các kênh bán hàng đa dạng như livestream, sale online (tr.26).
  • Vikoda tiếp tục không ngừng mở rộng hệ thống phân phối trên toàn quốc, cải thiện và đa dạng hóa các dòng sản phẩm, đẩy mạnh hoạt động thương hiệu, mở rộng kênh phân phối và tệp khách hàng trong năm 2026 (tr.26).
  • Chiến lược trung và dài hạn: TSC tập trung xây dựng chuỗi giá trị tổng hợp trong lĩnh vực nông nghiệp thông minh, phát triển các ngành hàng tiềm năng như chế biến xuất khẩu hoa quả và hàng tiêu dùng nhanh (FMCG), với sự hỗ trợ về nguồn vốn, năng lực quản trị và định hướng chiến lược từ công ty mẹ - Tập đoàn F.I.T (tr.5).
  • Rủi ro cần lưu ý: lợi nhuận sau thuế hợp nhất năm 2025 giảm mạnh (-114,02% so với 2024, đạt -4,2 tỷ đồng) chủ yếu do khoản lợi thế thương mại chưa được xử lý triệt để; nợ phải trả hợp nhất tăng khoảng 55% trong năm 2025 lên 1.054 tỷ đồng, là thách thức cần khắc phục trong năm 2026 (tr.9, tr.25).
Nguồn: Nguồn: CTCP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (TSC) — Báo cáo thường niên năm 2025 (Số BCTN-TSC, Cần Thơ ngày 13/04/2026), 41 trang, gửi UBCKNN và HSX; file gốc file.fpts.com.vn.
Giá hiện tại
2,1 k₫
Vốn hoá
404 tỷ
P/E
P/B
0,16
EPS
-20 đ
BVPS
12.690 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~48,8%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,6 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,1 k₫
21,014,68,31,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k33%20%7%-7%Năm 2010: Doanh thu 2.590 tỷ đNăm 2010: LNST 15 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.710 tỷ đNăm 2011: LNST 31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.472 tỷ đNăm 2012: LNST -57 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 709 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 477 tỷ đNăm 2014: LNST 62 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.185 tỷ đNăm 2015: LNST 113 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.723 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 857 tỷ đNăm 2017: LNST -30 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 806 tỷ đNăm 2018: LNST -31 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 421 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 462 tỷ đNăm 2020: LNST 17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 522 tỷ đNăm 2021: LNST 132 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 912 tỷ đNăm 2022: LNST -46 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 478 tỷ đNăm 2023: LNST -11 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 629 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 756 tỷ đNăm 2025: LNST -4 tỷ đ25Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: -2,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -3,5%Biên ròng: -3,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 25,3%Biên ròng: -5,1%Biên ròng: -2,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: -0,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (TSC) có tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cung ứng vật tư nông nghiệp, giống cây trồng, sản xuất chế biến xuất khẩu rau quả đóng hộp. TSC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Sản phẩm phân bón nhập khẩu từ các nhà phân bón hàng đầu trên thế giới như Agrosin, Mosaic, Yara Asia, Transammonia AG, Mitsubishi Corp và được phân phối trên khắp các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long, miền Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh phân phối ngành hàng tiêu dùng, các mặt hàng nước giải khát và các sản phẩm chăm sóc gia đình và cá nhân thông qua các mạng lưới các công ty con và công ty liên kết. TSC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệpBán buôn gạoBán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpKho bãi và lưu giữ hàng hóaKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChế biến và bảo quản rau quảBán buôn xi măng, Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏiBán buôn thủy sản. Bán buôn rau, quả. Bán buôn cà phê. Bán buôn chè. Bán buôn đường,sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khác (trừ thịt động vật thuộc danh mục cấm)Bán buôn đồ uốngKhách sạn. Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tựNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)Dịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uốngCác hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng sọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trườngXay xát và sản xuất bột thôSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột(Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025756-421,5%-0,6%-0,2%-0,1%-2012.6900,42+20,2%-114,0%
20246293022,5%4,8%1,2%1,0%15212.5030,19+31,7%+368,6%
2023478-1119,0%-2,3%-0,4%-0,4%-5612.6190,20-47,6%+75,9%
2022912-4619,2%-5,1%-1,9%-1,7%-23412.6800,09+74,7%-135,2%
202152213219,1%25,3%6,6%5,7%67010.2280,14+13,0%+686,6%
20204621715,8%3,6%0,9%0,8%869.3150,09+9,7%+2.139,4%
2019421114,6%0,2%0,0%0,0%59.2440,07-47,8%+102,4%
2018806-3114,0%-3,8%-1,7%-1,5%-1579.2490,11-5,9%-2,1%
2017857-3015,1%-3,5%-1,6%-1,5%-1529.4260,11-50,3%-1.833,3%
20161.723211,3%0,1%0,1%0,1%1010.5840,11+45,4%-98,5%
20151.18511313,3%9,5%6,6%5,8%5748.6800,14+148,4%+81,6%
20144776222,0%13,1%19,8%14,8%3151.5940,34-32,7%+27.020,7%
201370909,7%0,0%-0,1%-0,1%8221,04-71,3%+99,6%
20122.472-573,7%-2,3%-34,4%-10,4%-2898382,33-8,8%-282,3%
20112.710318,2%1,2%13,1%3,2%1571.2133,03+4,7%+110,5%
20102.590157,3%0,6%7,9%1,8%769543,43-1,2%-49,3%1.000
20092.622296,1%1,1%15,6%3,2%1479543,94-4,1%-56,8%4.000
20082.735688,2%2,5%39,1%7,7%3458834,07+88,7%-3,6%3.200
20071.449709,4%4,9%44,2%15,2%3558071,91+21,1%+417,2%4.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T
41,10%
Nguyễn Văn Sang
3,90%
Nguyễn Ngọc Bích
1,20%
Trương Tấn Lộc
0,40%
Trương Tấn Lộc
0,20%
Nguyễn Văn Ba
0,10%
Phạm Văn Tuấn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
53,00%