TST

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông

Giá đóng cửa gần nhất
8,1nghìn đ
5,8% 1 năm+15,7% YTD
Đóng cửa 10/07/2026
T

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông

Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST), tiền thân là Trung tâm Kasati Hà Nội, là đơn vị trực thuộc doanh nghiệp Nhà nước, Xí nghiệp Khoa học sản xuất thiết bị thông tin được thành lập năm 1990. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phầ…

Đo kiểm các công trình viễn thôngThiết kế kết cấu công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuậtTư vẫn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện, điện tử, tin học
Giá hiện tại
8,1 k₫
Vốn hoá
40 tỷ
P/E
P/B
0,41
EPS
-1.400 đ
BVPS
19.800 đ
Cổ tức TM
170 đ (~2,1%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
32,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,5 / 5,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,1 k₫
14,810,66,42,220192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k11%-3%-17%-31%Năm 2007: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2007: LNST 12 tỷ đ07Năm 2008: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2008: LNST 10 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 218 tỷ đNăm 2009: LNST 14 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 432 tỷ đNăm 2010: LNST 21 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2011: LNST -5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2012: LNST -25 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 68 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2022: LNST -7 tỷ đ22Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: -1,8%Biên ròng: -23,9%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: -9,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST), tiền thân là Trung tâm Kasati Hà Nội, là đơn vị trực thuộc doanh nghiệp Nhà nước, Xí nghiệp Khoa học sản xuất thiết bị thông tin được thành lập năm 1990. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học; Tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình; Xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện...TST có thị trường rộng khắp trên cả nước. Khách hàng của TST là các bưu điện Tỉnh/Thành phố, từ Bắc đến Nam như: An Giang; Bắc Cạn, Bắc Giang, Đà Nẵng, Hà Nội, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Long An...Một số dự án TST tham gia xây dựng, lắp đặt như: Xây lắp cáp quang tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hoà Bình, Thanh Hoá, Sơn La... Lắp đặt thiết bị quang 622 MB/s, nguồn điện phụ trợ cho VTN; Lắp đặt thiết bị 2,5 GB/s, 5GBps, 10Gbps, nguồn điện phụ trợ cho VTN ; Lắp đặt Tổng đài AXE ERICSSON... TST chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20072022 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đo kiểm các công trình viễn thôngThiết kế kết cấu công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuậtTư vẫn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện, điện tử, tin họcKiểm định, hỗ trợ vận hành các công trình viễn thông, điện, điện tử, tin họcbán buôn cáp quang, cáp đồng, cáp điện tin học, truyền hìnhBán buôn vật tư thiết bị viễn thôngBán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhVận tải hành khách bằng đường sắtVận tải hàng hóa bằng đường sắtVận tải bằng xe buýtVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnhVận tải hàng hóa bằng đường bộXuất nhập khẩu trực tiếp và xuất nhập khẩu ủy thác vật tư, thiết bi, phụ tùng, linh kiện, máy móc trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, dân dụng, tin học, giao thông, công nghiệp, xây dựng theo quy định hiện hànhXuất nhập khẩu thiết bị, vật tư, phù tùng, linh kiện phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Công tyLữ hành nội địa, lữ hành quốc tếNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ lưu trú ngắn ngàyXây dựng các công trình điện đến 35KVXây dựng các công trình nhà cửa như: Đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cốngXây dựng các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuậtLắp đặt các công trình viễn thông, điện tử, tin họcXây dựng các công trình viễn thông, điện, điện tử, tin họcCho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản p hẩm thiết bị bưu chính viễn thông, điện, điện tử, tin họcChuyển giao kỹ thuật, công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện, điện tử, tin họcQuảng cáo bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202276-74,4%-9,0%-6,9%-2,6%-1.40019.8001,61-19,9%-2.681,7%
20219509,4%-0,3%-0,2%-0,1%21.2001,70+1,6%-222,9%
202094013,3%0,2%0,2%0,1%21.4001,64-1,3%-74,5%
201995112,3%0,8%0,7%0,3%20021.2001,84-24,2%-70,2%
2018125317,1%2,1%2,5%1,0%60021.4001,54-44,5%-23,2%170
2017225310,6%1,5%3,2%1,2%60021.2001,74+93,5%-37,5%391
2016116516,5%4,7%5,0%2,5%1.00022.0000,96+50,7%+49,5%
201577418,6%4,7%3,4%1,7%80021.4000,95+14,4%+3,8%
201468420,9%5,2%3,3%1,9%80021.2000,71-30,6%-5,7%
201397417,2%3,8%3,6%2,1%80021.0000,73-7,5%+114,9%
2012105-252,4%-23,9%-25,2%-11,8%-5.00020.0001,13-64,0%-365,5%
2011292-516,8%-1,8%-4,3%-1,8%-1.00024.8001,48-32,4%-126,0%
20104322113,5%4,8%14,7%4,0%4.20028.2002,70+98,5%+46,7%1.500
20092181414,1%6,5%12,8%5,5%2.80022.2001,35+29,5%+39,3%1.700
20081681013,2%6,0%9,5%4,7%2.00021.4001,00+12,5%-17,0%1.700
20071491216,6%8,2%10,7%5,9%2.40022.8000,83+77,4%+136,5%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
32,80%
Công ty Cổ phần Dữ Liệu Khoa Học Vdt
18,20%
Phạm Anh Tuấn
17,00%
Nguyễn Thị Tố Linh
8,30%
Nguyễn Xuân Hiển
8,10%
Yu Jen Chieh
5,00%
Nguyễn Duy Hưng
4,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,10%