Các nhà cung cấp dịch vụ y tế
Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức (TTD) được thành lập vào năm 1999. Công ty có trụ sở ở quận 7 Tp Hồ Chí Minh, cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe, đặc biệt về các bệnh tim mạch. Bệnh viện Tim Tâm Đức hiện có 2 khu khám ngoại trú, 236 giường nội trú, 6 k…
Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức (TTD) được thành lập vào năm 1999. Công ty có trụ sở ở quận 7 Tp Hồ Chí Minh, cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe, đặc biệt về các bệnh tim mạch. Bệnh viện Tim Tâm Đức hiện có 2 khu khám ngoại trú, 236 giường nội trú, 6 khoa điều trị và hồi sức đặc biệt. Năm 2020, Bệnh viện Tim Tâm Đức là 1 trong 10 bệnh viện mổ tim nhiều nhất và là bệnh viện chuyên khoa tim ngoài công lập mổ tim nhiều nhất. TTD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 836 | 96 | 22,0% | 11,5% | 26,6% | 21,6% | 6.000 | 22.500 | 0,23 | +7,4% | +13,6% | 2.000 |
| 2024 | 778 | 84 | 22,0% | 10,8% | 26,0% | 21,5% | 5.250 | 20.250 | 0,21 | +4,9% | +1,0% | 3.300 |
| 2023 | 742 | 83 | 22,3% | 11,3% | 27,5% | 21,7% | 5.188 | 18.938 | 0,27 | +2,5% | -9,5% | 3.300 |
| 2022 | 724 | 92 | 24,1% | 12,7% | 33,6% | 27,1% | 5.750 | 17.125 | 0,24 | +68,2% | +751,7% | 3.000 |
| 2021 | 430 | 11 | 15,3% | 2,5% | 5,0% | 4,0% | 688 | 13.625 | 0,23 | -24,6% | -79,7% | 1.000 |
| 2020 | 571 | 53 | 20,9% | 9,3% | 21,6% | 17,5% | 3.312 | 15.375 | 0,24 | -13,6% | -30,8% | 2.800 |
| 2019 | 661 | 77 | 22,9% | 11,7% | 34,2% | 25,6% | 4.812 | 14.062 | 0,34 | +13,6% | +15,6% | 3.300 |
| 2018 | 582 | 67 | 23,2% | 11,5% | 31,9% | 23,0% | 4.188 | 13.062 | 0,39 | +7,1% | +5,7% | 2.200 |
| 2017 | 543 | 63 | 23,1% | 11,6% | 28,6% | 22,2% | 3.938 | 13.812 | 0,28 | +13,2% | +11,0% | 4.400 |
| 2016 | 480 | 57 | 23,4% | 11,8% | 29,2% | 22,2% | 3.562 | 12.188 | 0,31 | +7,9% | +6,2% | 1.000 |
| 2015 | 444 | 53 | 23,4% | 12,0% | 27,9% | 22,3% | 3.312 | 12.000 | 0,25 | +3,8% | +1,8% | — |
| 2014 | 428 | 53 | 23,7% | 12,3% | 25,3% | 20,5% | 3.312 | 13.000 | 0,23 | +4,7% | +1,7% | — |
| 2013 | 409 | 52 | 24,9% | 12,6% | 25,6% | 20,2% | 3.250 | 12.625 | 0,27 | +2,3% | +5,2% | — |
| 2012 | 400 | 49 | 25,9% | 12,3% | 27,3% | 18,6% | 3.062 | 11.250 | 0,47 | +20,1% | +3,7% | — |
| 2011 | 333 | 47 | 26,9% | 14,2% | 24,6% | 16,8% | 2.938 | 12.000 | 0,46 | — | — | — |