TTE

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

Giá đóng cửa gần nhất
34,0nghìn đ
7,7% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 01/07/2026
T

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE) tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đăk Ne và được tách ra từ Công ty Cổ phần Tấn Phát, được thành lập năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện với tổng sản lượng điện bình quân hàng năm khoả…

Sản xuất, truyền tải và phân phối điệnXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
34,0 k₫
Vốn hoá
951 tỷ
P/E
10,9
P/B
2,51
EPS
3.107 đ
BVPS
13.536 đ
Cổ tức TM
600 đ (~1,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
42,6 / 33,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 34,0 k₫
41,630,419,28,020192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%39%1%-38%Năm 2015: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2015: LNST 14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2016: LNST 10 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 147 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2019: LNST 12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 113 tỷ đNăm 2020: LNST -33 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 144 tỷ đNăm 2021: LNST 28 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2022: LNST 15 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2024: LNST -19 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2025: LNST 87 tỷ đ25Biên ròng: 23,0%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: -29,0%Biên ròng: 19,6%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: -15,4%Biên ròng: 60,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE) tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đăk Ne và được tách ra từ Công ty Cổ phần Tấn Phát, được thành lập năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện với tổng sản lượng điện bình quân hàng năm khoảng 176,6 triệu kwh. TTE hiện đang trực tiếp vận hành 4 nhà máy thủy điện: Nhà máy thủy điện Đăk Ne, Nhà máy thủy điện Tà Vi, Nhà máy thủy điện Đăk Pia và Nhà máy thủy điện Đăk Bla1. Tổng công suất phát điện của các nhà máy đạt 28,3 MW/h. Khu vực hoạt động chính của công ty là 2 tỉnh Kon Tum và Quảng Nam. Cổ phiếu TTE chính thức giao dịch trên sàn HOSE vào ngày 10/12/2018.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất, truyền tải và phân phối điệnXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch caoVận tải hàng hóa bằng đường bộXây dựng công trình đường sắt và đường bộBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251438759,0%60,7%22,9%10,9%3.10713.5361,10+17,1%+563,2%
2024122-1955,6%-15,4%-6,4%-2,0%-67910.4292,13-14,5%-637,5%
2023143361,8%2,4%1,1%0,3%10711.3572,91-6,8%-76,5%
20221531565,5%9,7%4,6%1,1%53611.4643,16+6,7%-47,5%
20211442863,9%19,6%9,4%2,6%1.00010.7142,67+27,1%+186,2%
2020113-3341,1%-29,0%-12,1%-3,5%-1.1799.6792,49-36,8%-378,3%
20191791254,9%6,6%3,7%1,2%42911.4642,12+21,4%-7,7%
20181471355,8%8,7%4,1%1,2%46411.0712,31+21,0%-27,3%600
20171221847,9%14,4%5,6%1,6%64311.2502,49+76,5%+67,3%600
2016691059,2%15,2%3,5%1,0%35710.7142,40+12,0%-26,0%
2015621467,5%23,0%14,4%3,9%5003.5002,75

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Thị Hạnh
8,00%
Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Xuất nhập khẩu HFC Việt Nam
4,70%
Đinh Xuân Hoàng
4,60%
Lê Tuấn Điệp
4,60%
Trần Thanh Hải
4,40%
Phương Thừa Vũ
4,40%
Trần Văn Hải
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
64,90%