TTF

Nội thấtHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành

Giá đóng cửa gần nhất
1,7nghìn đ
45,7% 1 năm43,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành

Sản xuất và xuất khẩu đồ gỗ nội - ngoại thất, đang chuyển dịch sang giải pháp nội thất tổng thể cho dự án bất động sản - nghỉ dưỡng cao cấp

Thị trường chính: Xuất khẩu là thị trường chủ lực - Hoa Kỳ và EU (tr.8); song song đẩy mạnh phân khúc dự án bất động sản - nghỉ dưỡng nội địa tại các trung tâm kinh tế lớn (tr.9)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Đồ gỗ nội - ngoại thất (mảng lõi)
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - ngành nghề kinh doanh chính, mã ngành 3100 (tr.6); kèm sản xuất gỗ dán/ván ép/ván mỏng và bao bì gỗ (tr.6).
Mảng kinh doanh cốt lõi, đóng góp phần lớn doanh thu xuất khẩuCốt lõi
Casadora - nội thất cao cấp
Thương hiệu nội thất cao cấp ra mắt năm 2019 cùng thời điểm sáp nhập Sứ Thiên Thanh (tr.5); năm 2026 TTF và Casadora ký hợp đồng thi công nội thất cho dự án khách sạn Mandarin Oriental tại Maldives, gồm hơn 100 villa và toàn bộ khu vực nhà hàng (FOH) (tr.42).
Mũi nhọn tăng trưởng phân khúc dự án cao cấp/xa xỉ, mở thị trường quốc tế mớiTăng trưởng
Thiết bị vệ sinh (Sứ Thiên Thanh)
Công ty TNHH MTV Sứ Thiên Thanh - sở hữu 100%, ngành nghề thiết bị vệ sinh (tr.13); sáp nhập vào Tập đoàn từ năm 2019, mở rộng hoạt động sang ngành sứ (tr.5).
Đa dạng hóa danh mục sản phẩm nội thất - vệ sinhPhụ trợ
Trồng rừng nguyên liệu
Ba công ty con tại Đắk Lắk - Trường Thành Xanh (99,98%), Lâm nghiệp Trường Thành (99,97%), Trồng rừng Trường Thành (97,24%) - cung cấp nguyên liệu gỗ cho sản xuất (tr.13).
Bảo đảm nguồn nguyên liệu gỗ hợp pháp, truy xuất nguồn gốc cho chuỗi cung ứngThượng nguồn
Giải pháp nội thất tổng thể cho dự án
Mô hình tích hợp từ thiết kế, sản xuất đến thi công nội thất, phục vụ các dự án nhà ở và nghỉ dưỡng tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Phú Quốc, Hải Phòng (tr.9); mục tiêu nâng tỷ trọng dự án trong doanh thu từ 40% (2025) lên 50% (2026) (tr.42).
Chuyển dịch mô hình kinh doanh từ nhà cung cấp sản phẩm sang tổng thầu nội thất, nâng giá trị hợp đồngChiến lược

🎯 Thị trường đầu ra

  • Hoa Kỳ và Liên minh châu Âu (EU) - thị trường xuất khẩu chủ lực (tr.8)
  • Thị trường nội địa dự án: TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Phú Quốc, Hải Phòng (tr.9)
  • Thị trường tiềm năng mở rộng năm 2026: Ấn Độ, Trung Đông, Nhật Bản, Vương quốc Anh, Maldives (tr.42)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu 2025 đạt 1.246,07 tỷ đồng, tăng 2% so với 2024 nhưng chỉ đạt 62% kế hoạch năm (2.000 tỷ đồng) (tr.24-25, 41)
  • Lợi nhuận sau thuế 2025 đạt 10,52 tỷ đồng, tăng 44% so với 2024 nhưng chỉ đạt 21% kế hoạch (50 tỷ đồng) (tr.24-25, 41)
  • Kế hoạch 2026: doanh thu mục tiêu 1.450 tỷ đồng (tăng khoảng 15% so 2025), lợi nhuận dự kiến khoảng 50 tỷ đồng (tr.41)
  • Chiến lược 3 trụ cột năm 2026: (1) chuyển dịch tỷ trọng doanh thu xuất khẩu - dự án về 50%-50% (từ 60%-40% năm 2025) và chuyển vai trò sang tổng thầu nội thất; (2) mở rộng thị trường (Ấn Độ, Trung Đông, Nhật Bản, Anh, Maldives) và khách hàng ODM chiến lược; (3) phát triển kênh bán lẻ/showroom cao cấp tại văn phòng 01 Einstein (tr.41-43)
  • Hợp đồng nội thất dự án khách sạn Mandarin Oriental tại Maldives (hơn 100 villa và khu nhà hàng FOH), ký năm 2026 (tr.42)
  • Nguyên nhân chưa đạt kế hoạch 2025: nhu cầu thị trường xuất khẩu phục hồi chậm hơn dự kiến, biến động chi phí nguyên vật liệu và logistics ảnh hưởng biên lợi nhuận, thị trường nội địa phục hồi không đồng đều (tr.40)
  • Đòn bẩy tài chính cao: hệ số Nợ/Tổng tài sản 0,86 và Nợ/Vốn chủ sở hữu 6,29 trong năm 2025 (tr.31-32)
  • Rủi ro chính công ty tự nêu: biến động tỷ giá USD/VND, chi phí nguyên liệu gỗ và gián đoạn chuỗi cung ứng, cạnh tranh cao trong ngành chế biến gỗ - nội thất trong và ngoài nước (tr.21-23)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF), số 36/2026/BCTN-TTF, công bố ngày 20/04/2026 theo CBTT số 08/2026/TTF-CBTT
Giá hiện tại
1,7 k₫
Vốn hoá
670 tỷ
P/E
60,7
P/B
1,72
EPS
28 đ
BVPS
987 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~58,8%)
Room ngoại
5,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,2 / 2,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,7 k₫
17,512,26,91,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k0k-1k10%-20%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 2.188 tỷ đNăm 2010: LNST 55 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.015 tỷ đNăm 2011: LNST 11 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.625 tỷ đNăm 2012: LNST -3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.550 tỷ đNăm 2013: LNST -5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.462 tỷ đNăm 2014: LNST 67 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.753 tỷ đNăm 2015: LNST 205 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2016: LNST -1.296 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.364 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.045 tỷ đNăm 2018: LNST -805 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 721 tỷ đNăm 2019: LNST -1.003 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.224 tỷ đNăm 2020: LNST 18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.627 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.014 tỷ đNăm 2022: LNST -1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.553 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.225 tỷ đNăm 2024: LNST 7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.246 tỷ đNăm 2025: LNST 11 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: -201,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -77,0%Biên ròng: -139,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF) tiền thân là Công ty TNHH Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành thành lập năm 2000 và chuyển thành công ty cổ phần năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm từ gỗ. Sản phẩm chính của công ty được chia thành 4 nhóm sản phẩm: đồ gỗ nội thất, đồ gỗ ngoại thất, ván sàn gỗ và các sản phẩm khác như gỗ xẻ S4S, các chi tiết nhỏ bằng gỗ. Gỗ Trường Thành xuất khẩu khoảng 85% sản lượng sản phẩm gỗ đến hơn 30 quốc gia trên toàn thế giới, cụ thể là Châu Âu (Anh, Pháp, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha), Nhật Bản, Hoa Kỳ, Úc. Đối với thị trường trong nước,công ty duy trì được mạng lưới Đại lý cấp 1 và cửa hàng tự doanh tại Đà Nẵng, Nha Trang, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Vũng Tàu và Long Xuyên. Ngày 18/02/2008, TTF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nội thất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Bán buôn phân bón. Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháyCho thuê trạm xăng dầuBán buôn thủy sảnSản xuất đồ mộcSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất bao bì bằng gỗĐại lý ký gửi hàng hóaBán buôn phụ tùng, phụ kiện ngành chế biến gỗBán buôn nông lâm sảnThi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháyTrồng rừng và chăm sóc rừngKinh doanh bất động sảnBán buôn sản phẩm mộcMua bán bao bìTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhLập trình máy vi tínhHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhCổng thông tinXử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quanXây dngj công trình kỹ thuật dân dụng khácXây dựng nhà các loạiXây dựng nhà không để ở

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.2461117,0%0,8%2,7%0,4%289876,29+1,8%+43,6%
20241.225710,3%0,6%1,8%0,3%181.0155,98-21,1%+87,4%
20231.553416,6%0,3%1,1%0,1%108737,48-22,9%+417,9%
20222.014-115,3%-0,1%-0,3%0,0%-31.0995,94+23,8%-149,0%
20211.627316,9%0,2%0,6%0,1%81.1555,23+32,8%-86,1%
20201.2241821,3%1,5%-3,1%0,8%46-1.485-4,83+69,9%+101,8%
2019721-1.003-75,8%-139,1%158,7%-46,7%-2.546-1.604-4,40-31,1%-24,6%
20181.045-805-39,6%-77,0%-4.082,1%-28,9%-2.04351140,03-23,4%-34.425,9%
20171.364220,2%0,2%0,3%0,1%52.1024,03+111,8%+100,2%
2016644-1.296-150,0%-201,2%-980,7%-36,1%-3.28933526,14-76,6%-732,2%
20152.75320512,5%7,4%11,1%4,5%5204.6681,50+88,3%+205,0%
20141.4626718,9%4,6%5,4%1,7%1703.1732,21-5,7%+1.531,5%
20131.550-519,7%-0,3%-0,5%-0,1%-132.4062,71-40,9%-61,7%
20122.625-312,8%-0,1%-0,4%-0,1%-82.0133,16-12,9%-126,3%
20113.0151112,0%0,4%1,4%0,3%282.0183,20+37,8%-80,0%
20102.1885516,3%2,5%6,8%2,1%1402.0562,27+14,9%+126,6%
20091.903248,8%1,3%3,5%1,1%611.7612,14+174,6%+14,4%1.000
20086932125,8%3,1%3,1%1,2%531.7411,55+13,4%-62,0%1.000
20076115623,4%9,2%8,2%4,1%1421.7391,00+87,4%+250,6%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đinh Thị Kim Dung
9,10%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng U&i
7,10%
Nguyễn Thị Xuân
5,70%
Excelsior Oak Limited
5,10%
Phương Xuân Thụy
5,00%
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI ĐỒNG TÂM
2,50%
Bùi Hồng Minh
2,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
63,20%