TTL

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
8,2nghìn đ
1,2% 1 năm5,7% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
T

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần (TTL) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long, được thành lập vào năm 1973. Tổng Công ty hoạt động trong 03 lĩnh vực chính bao gồm: (i) Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp, (ii) Cung cấp dịch …

Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtSản xuất các cấu kiện kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
Giá hiện tại
8,2 k₫
Vốn hoá
344 tỷ
P/E
5,2
P/B
0,51
EPS
1.571 đ
BVPS
16.000 đ
Cổ tức TM
300 đ (~3,7%)
Room ngoại
7,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,0 / 7,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,2 k₫
24,118,112,16,02020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k5%3%2%0%Năm 2014: Doanh thu 1.669 tỷ đNăm 2014: LNST 27 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.416 tỷ đNăm 2015: LNST 85 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.144 tỷ đNăm 2016: LNST 66 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.124 tỷ đNăm 2017: LNST 26 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 540 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 785 tỷ đNăm 2019: LNST 15 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 736 tỷ đNăm 2020: LNST 13 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.265 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.496 tỷ đNăm 2022: LNST 9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.460 tỷ đNăm 2023: LNST 29 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.665 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.845 tỷ đNăm 2025: LNST 66 tỷ đ25Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 3,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần (TTL) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long, được thành lập vào năm 1973. Tổng Công ty hoạt động trong 03 lĩnh vực chính bao gồm: (i) Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp, (ii) Cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi và (iii) Sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực xây lắp là ngành nghề truyền thống, đóng góp phần lớn vào tổng doanh thu hàng năm của TTL. Hiện tại, TTL cũng đang tập trung mở rộng thị trường để xây lắp các công trình tại địa bàn các tỉnh Miền Trung. Các công trình tiêu biểu của TTL bao gồm: Cầu Thăng Long, Cầu Hoàng Long và cầu Hàm Rồng gói thầu số 4 (giá trị hợp đồng 165,5 tỷ đồng), Gói thầu 1 đoạn Hà Nội – Vinh (310 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km164+000 – Km321+000 tỉnh Thanh Hóa-Quảng Trị (677 tỷ đồng), Dự án đường ô tô cao tốc thành phố Hồ Chí Minh – Trung Lương (1.200 tỷ đồng), Dự án xây dựng đường vành đai 3 – Giai đoạn 2 – gói thầu 3 (1.338 tỷ đồng). Năm 2018, TTL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtSản xuất các cấu kiện kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiHoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động xây dựng chuyên dụng khácCho thuê xe có động cơVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Thiết kế công trình cầu, đường bộGiám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộThiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệpGiám sát thi công xây dựng công trình đường bộ, dân dụng và công nghiệpGiám sát công trình thủy lợiThẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán công trình xây dựngXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộHoạt động thiết kế chuyên dụng - Thiết kế đồ họaXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất thiết bị điện khácXây dựng nhà để ởLắp đặt máy móc, và thiết bị công nghiệpXây dựng nhà không để ởSản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.8456610,5%3,6%9,8%1,9%1.57116.0004,24+10,8%+2.834,8%
20241.66527,7%0,1%0,4%0,1%4814.7623,42+14,0%-92,4%
20231.4602911,4%2,0%4,6%1,0%69015.1193,44-2,4%+236,3%
20221.49695,0%0,6%1,4%0,4%21414.4292,76+18,3%-31,0%
20211.265135,4%1,0%2,1%0,6%31014.4762,62+71,8%+0,8%
2020736135,5%1,7%2,3%0,8%31013.0001,84-6,2%-16,4%300
2019785153,1%1,9%2,7%1,1%35712.9761,49+45,3%+1.105,2%300
20185401-0,5%0,2%0,2%0,1%2412.6191,41-52,0%-95,2%
20171.124265,9%2,3%4,6%1,9%61913.3571,38-47,6%-61,0%500
20162.144664,2%3,1%11,3%3,7%1.57113.9292,04-11,3%-22,1%
20152.4168511,7%3,5%14,9%4,3%2.02413.5482,46+44,8%+215,7%
20141.669271,6%7,4%1,5%6438.7143,92

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tng
50,50%
Phạm Tuấn Vũ
25,10%
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội
7,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,20%