TV1

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1

Giá đóng cửa gần nhất
20,5nghìn đ
13,4% 1 năm7,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Điện 1 (TV1) có tiền thân là Công ty Khảo sát thiết kế điện được thành lập năm 1982. Từ năm 2008, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là tư vấn khảo sát, thiết kế, cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ th…

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân vănNghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng bao gồm: Kiểm định vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng, cấu kiện xây dựngkiểm định kết cấu công trình xây dựng
Giá hiện tại
20,5 k₫
Vốn hoá
554 tỷ
P/E
3,7
P/B
1,08
EPS
5.556 đ
BVPS
18.926 đ
Cổ tức TM
600 đ (~2,9%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
41,0 / 21,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,5 k₫
39,127,916,75,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k28%18%9%0%Năm 2010: Doanh thu 490 tỷ đNăm 2010: LNST 35 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 499 tỷ đNăm 2011: LNST 34 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 479 tỷ đNăm 2012: LNST 32 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 550 tỷ đNăm 2013: LNST 39 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 538 tỷ đNăm 2014: LNST 45 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 570 tỷ đNăm 2015: LNST 30 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 596 tỷ đNăm 2016: LNST 37 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 712 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 656 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 561 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 632 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2022: LNST 121 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2023: LNST 76 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 564 tỷ đNăm 2024: LNST 87 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 709 tỷ đNăm 2025: LNST 150 tỷ đ25Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 14,2%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 21,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Điện 1 (TV1) có tiền thân là Công ty Khảo sát thiết kế điện được thành lập năm 1982. Từ năm 2008, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là tư vấn khảo sát, thiết kế, cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho các công trình nguồn điện, lưới điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp dân dụng khác. Công ty là chủ đầu tư của dự án thủy điện sông Bung 5 và thực hiện một số công trình lớn như: Thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang, thủy điện Bản Vẽ, thủy điện SêSan 4, SêSan 4A, nhiệt điện Uông Bí MR1, 2, nhiệt điện Mông Dương, nhiệt điện Quảng Ninh 1,2. Công ty hiện đang khai thác Nhà máy thủy điện Sông Bung 5 với công suất 57MW. TV1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân vănNghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng bao gồm: Kiểm định vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng, cấu kiện xây dựngkiểm định kết cấu công trình xây dựngkiểm định công trình xây dựngvà các kiểm định khácTư vấn, chuyển giao công nghệ môi trường trong các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, tài nguyên, khoáng sảnThẩm tra, kiểm định thiết bị áp lựcBáo cáo đầu tư xây dựng công trìnhbáo cáo kinh tế - kỹ thuật (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi)dự án đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu khả thi) đối với các công trình sau:Công trình dân dụng, Công trình công nghiệp: Công trình năng lượng gồm có: Nhà máy (trung tâm) nhiệt điện, nhà máy thủy điện, nhà máy điện nguyên tử, nhà máy phong điệnnhà máy điện địa nhiệtnhà máy điện thủy triềunhà máy quang điện (điện mặt trời)đường dây tải điện, trạm điệnCông trình hạ tầng kỹ thuậtCông trình giao thôngCông trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Công trình thủy lợi gồm có: Hồ chứa nướcđập ngăn nước (đập đất, đập đá, đập bê tông) Đê-Kè-Tường chắn (đê sông, đê biến, đê bao, đê quai)hệ thống thủy nông (công trình tưới, tiêu thoát nước phục vụ nông lâm ngư nghiệp)công trình cấp nước nguồn cho sinh hoạt, sản xuấttràn xả lũ, cống lấy nước, cống xả nước, kênh hở dẫn nước, đường ống kín dẫn nước, đường hầm thủy công và các công trình thủy lợi khácChứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựngChứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng đập và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng đậpLập, thẩm tra: Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trườngLập, thẩm tra: Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quy mô, tính chất phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quy mô, tính chất phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202570915034,7%21,2%29,4%13,9%5.55618.9261,11+25,6%+71,7%
20245648738,2%15,5%22,2%8,4%3.22214.5931,64+5,8%+15,7%600
20235337634,3%14,2%20,5%6,5%2.81513.6302,17-17,2%-37,4%500
202264412140,6%18,7%40,9%10,1%4.48110.9263,040,0%+886,8%
20216441223,4%1,9%4,1%0,9%44411.0003,81+2,0%+933,7%
2020632120,7%0,2%0,4%0,1%3710.3704,72+12,7%+138,1%
2019561018,6%0,1%0,2%0,0%10.8894,77-14,5%-80,1%
2018656227,9%0,4%0,8%0,1%7410.8524,80-7,8%-18,4%
2017712327,9%0,4%0,9%0,2%11112.5194,31+19,5%-91,6%
20165963735,4%6,1%11,2%1,9%1.37012.1115,02+4,6%+20,5%
20155703037,9%5,3%9,5%1,6%1.11111.8525,03+5,9%-32,1%1.050
20145384539,3%8,3%13,4%2,3%1.66712.3334,72-2,2%+13,5%1.500
20135503937,2%7,2%13,5%2,1%1.44410.7785,37+14,7%+22,9%
20124793227,3%6,7%11,4%1,8%1.18510.4445,26-3,9%-7,0%1.200
20114993425,5%6,9%13,6%2,8%1.2599.3703,90+1,9%-1,1%
20104903524,7%7,1%15,7%4,0%1.2968.2222,89+0,9%+8,9%
20094853221,5%6,6%23,5%4,9%1.1855.0373,82+8,0%+16,7%
20084502720,1%6,1%23,2%4,4%1.0004.3704,24+6,8%+9,3%
20074212518,8%6,0%20,4%4,6%9264.5563,44

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Điện lực Việt Nam
54,30%
Lê Minh Hà
10,00%
Nguyễn Thi Lượt
1,50%
Mai Hữu Thung
0,80%
Lê Văn Lực
0,80%
Lê Minh Tuấn
0,70%
Lê Thị Ngọc Bích
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,30%