TV4

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4

Giá đóng cửa gần nhất
13,0nghìn đ
10,1% 1 năm12,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 4 (TV4), tiền thân là Phân viện Quy hoạch thiết kế điện miền Nam được thành lập năm 1976. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng các công trình nguồn điện,…

Kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm phân tích nước, thí nghiệm cơ lý đất đá, nền móng công trình và vật liệu xây dựng. Thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường. Dịch vụ kiểm toán năng lượngHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác như máy khoan, máy nghiền sàng, máy nén
Giá hiện tại
13,0 k₫
Vốn hoá
260 tỷ
P/E
6,0
P/B
0,93
EPS
2.150 đ
BVPS
14.050 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~7,7%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
71,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,7 / 12,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,0 k₫
16,113,611,28,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k24%16%8%0%Năm 2010: Doanh thu 163 tỷ đNăm 2010: LNST 18 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2011: LNST 20 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2012: LNST 20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2013: LNST 5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2015: LNST 23 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2016: LNST 23 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 206 tỷ đNăm 2017: LNST 25 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 247 tỷ đNăm 2018: LNST 25 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 206 tỷ đNăm 2019: LNST 17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2020: LNST 28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2021: LNST 35 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2022: LNST 42 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2023: LNST 33 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 207 tỷ đNăm 2024: LNST 31 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 279 tỷ đNăm 2025: LNST 43 tỷ đ25Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 18,5%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 15,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 4 (TV4), tiền thân là Phân viện Quy hoạch thiết kế điện miền Nam được thành lập năm 1976. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng các công trình nguồn điện, lưới điện. Hiện tại công ty có đầy đủ hệ thống máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công, tiêu biểu có máy khan xuyên tĩnh 100KN, máy khoán XY-1, máy đo điện trở suất CA6415. Đặc biệt trong thời gian qua Công ty đã phối hợp thực hiện công tác Tư vấn một số dự án thủy điện và lưới điện với các tổ chức Tư vấn nước ngoài như: Viện Khảo sát Thiết kế Hoa đông (ICIDI) - Trung Quốc, Công ty Colenco - Thuỵ Sĩ, Công ty Fitchner - Đức, Công ty Tepco - Nhật Bản để thực hiện các dự án như Đường dây 500 kV Quảng ninh-Thường tín, dự án Thủy điện Buôn Tua Srah, Dự án thủy điện Bản Uôn. Ngày 22/07/2008, TV4 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm phân tích nước, thí nghiệm cơ lý đất đá, nền móng công trình và vật liệu xây dựng. Thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường. Dịch vụ kiểm toán năng lượngHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác như máy khoan, máy nghiền sàng, máy nénGia công, chế tạo cấu kiện, vật liệu điệnLắp đặt hệ thống điệnVận tải hàng hóa bằng ô tôMua bán thiế bị công nghệ thông tin và phần mềm máy tínhKinh doanh khách sạnThí nghiệm, phân tích đánh giá các chỉ tiêu về môi trường. Tư vấn về môi trường. Khảo sát điều tra, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Giám sát môi trường. Tư vấ kiểm kê khí nhà kính, giảm nhẹ phát trhair khí nhà kính. Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống các trang thiết bị trong dây chuyền công nghệ phát điệnSản xuất, kinh doanh điện năngCung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động thăm dò, lấy mẫu quặng, quan sát địa chất, khoan thử, đào thử, khai thácSản xuất các sản phẩm sử dụng trong xây dựng như: Ngói, gạch lát sàn, gạch ốp tường, gạch xây, tấm, thanh, ốngXứ lý và tiêu hủy rác thải phục vụ sản xuất điện thông qua đốt rác. Xử lý và tái sử dụng tro bay, tro xỉ và chất thải công nghiệp phục vụ sản xuất gạch không nungCác hoạt động kiểm soát và xử lý ô nghiễm môi trườngXây dựng nhà máy điện, đường dây và trạm biến ápNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vự kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin, kỹ thuật môi trường và các lĩnh vực kỹ thuật khácHoạt động dịch vụ lâm nghiệpXỷ lý, quản lý, kinh doanh thông tin, cơ sở dữ liệu quản lý vận hành bảo dưỡng nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp, khu công nghiệpHoạt động đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kiến thức về chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực năng lượngCung cấp sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252794322,1%15,3%15,2%10,0%2.15014.0500,53+34,7%+39,2%
20242073125,2%14,8%11,6%8,2%1.55013.2500,41+2,5%-6,3%1.000
20232023328,6%16,2%12,6%8,7%1.65012.9500,46-32,6%-21,1%1.000
20223004229,8%13,9%16,3%10,2%2.10012.7500,59+2,7%+17,7%1.200
20212923529,7%12,1%16,2%10,0%1.75010.9000,63+16,3%+27,4%
20202512826,6%11,0%14,9%8,2%1.4009.3000,81+21,6%+63,9%
20192061728,4%8,2%9,6%5,8%8508.8000,66-16,6%-33,0%1.000
20182472521,8%10,2%13,7%9,4%1.2509.2000,47+20,0%+0,8%1.400
20172062524,6%12,1%13,7%9,6%1.2509.1500,43+18,5%+8,4%4.782
20161742330,0%13,3%12,7%9,0%1.1509.0500,42+23,8%+2,3%1.500
20151412330,5%16,0%12,5%9,4%1.1509.0000,34+16,6%+0,9%1.500
20141212226,8%18,5%12,9%8,4%1.1008.6500,54+14,6%+386,9%1.500
2013105536,8%4,4%2,8%1,7%2508.1500,63-42,4%-77,3%300
20121822034,0%11,1%15,1%7,3%1.0006.7001,07+0,3%+3,4%
20111822032,9%10,8%21,8%8,3%1.0004.5001,63+11,2%+8,2%
20101631828,8%11,1%25,2%8,6%9003.6001,94+21,4%+33,7%
20091351430,2%10,0%25,1%9,1%7002.7001,75+20,5%+50,1%
2008112930,6%8,1%22,6%7,6%4502.0001,99+51,7%+56,9%
200774624,0%7,8%17,3%7,1%3001.6501,43-3,5%+58,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Điện lực Việt Nam
71,70%
Nguyễn Như Đông
0,50%
Vũ Thành Danh
0,50%
Nguyễn Xuân Phương
0,40%
Vũ Ngọc Thư
0,30%
Nguyễn Thị Thanh Hoa
0,30%
Lê Cao Quyền
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
26,10%