TVD

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
8,4nghìn đ
13,1% 1 năm10,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin

Đơn vị khai thác than hầm lò lớn nhất Tập đoàn TKV tại Vàng Danh (Uông Bí, Quảng Ninh) — sản xuất than bán duy nhất qua kênh nội bộ Tập đoàn, không giao dịch trực tiếp ra thị trường ngoài (tr.1, tr.5)

Thị trường chính: Nội bộ Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV): toàn bộ than sản xuất ra được bán duy nhất cho TKV thông qua Công ty Kho vận Đá Bạc - TKV theo giá bán nội bộ do TKV quy định; việc bán than đến hộ tiêu dùng trong nước hoặc xuất khẩu do TKV thực hiện (tr.1)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Khai thác than hầm lò
Mảng sản xuất cốt lõi — khai thác than bằng phương pháp hầm lò tại mỏ Vàng Danh, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh; tiền thân là Mỏ than Vàng Danh thành lập 1964 (tr.1, tr.3). Năm 2025 sản lượng than hầm lò đạt 3.777 nghìn tấn/kế hoạch 3.775 nghìn tấn, bằng 104,9% kế hoạch năm và chiếm phần lớn trong tổng 4.292 nghìn tấn than nguyên khai toàn Công ty (tr.15, tr.33). Công ty tổ chức sản xuất qua 26 phân xưởng khai thác và đào lò, 16 phân xưởng khai thác trong tổng 37 phân xưởng sản xuất (tr.5, tr.38).
Nguồn thu và sản lượng chính của Công ty — TVD được định vị là một trong những đơn vị sản xuất than hầm lò lớn nhất Tập đoàn TKV, giữ vị trí then chốt trong 3 trụ cột năng lượng của TKV (tr.5)Cốt lõi
Khai thác than lộ thiên
Mảng phụ, quy mô nhỏ — khai thác lộ thiên qua dự án cải tạo mở rộng khai thác lộ thiên via 4-8A mỏ Vàng Danh (tr.6-7). Năm 2025 sản lượng than lộ thiên đạt 25 nghìn tấn/kế hoạch 25 nghìn tấn, bằng 100% kế hoạch (tr.15, tr.33), chỉ chiếm khoảng 0,6% tổng than nguyên khai toàn Công ty.
Bổ sung sản lượng quy mô nhỏ, đang được đầu tư mở rộng (dự án via 4-8A đã được Bộ Nông nghiệp - Môi trường cấp phép khai thác ngày 31/10/2025) (tr.23)Phụ trợ
Sàng tuyển - chế biến than (than sạch)
Công ty duy trì, cải tạo nhà máy sàng tuyển, chế biến than kết hợp pha trộn than theo hướng tối đa chủng loại than cho sản xuất điện, đa dạng hóa sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước (tr.9). Năm 2025 than sạch sản xuất đạt 3.780 nghìn tấn/kế hoạch 3.753 nghìn tấn, bằng 103,1% (100,7% theo mục III) kế hoạch (tr.16, tr.33); có dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cao năng lực sàng tuyển và tự động hóa Nhà máy tuyển Vàng Danh 1, giá trị thực hiện 79 tỷ đồng/tổng mức đầu tư 89 tỷ đồng (tr.24-25).
Khâu chế biến sau khai thác, nâng chất lượng và tỷ lệ thu hồi than sạch trước khi giao than cho TKV tiêu thụChế biến

🎯 Thị trường đầu ra

  • 100% sản lượng than sản xuất được bán duy nhất cho TKV thông qua Công ty Kho vận Đá Bạc - TKV theo giá bán nội bộ do TKV quy định; TVD không trực tiếp bán ra thị trường ngoài hay xuất khẩu (tr.1)
  • Việc bán than đến hộ tiêu dùng trong nước hoặc xuất khẩu do TKV thực hiện — end-market thực tế nằm ở các hộ tiêu thụ trong nước (bao gồm nhà máy nhiệt điện) mà TKV phân phối tới (tr.1, tr.14)
  • Giao dịch mua bán than với TKV theo Hợp đồng phối hợp kinh doanh có tỷ lệ giao dịch/tổng tài sản Công ty lên tới 260,18% trong năm 2025 (6.668,85 tỷ đồng/2.563,11 tỷ đồng tổng tài sản), thể hiện mức độ phụ thuộc gần như tuyệt đối vào kênh tiêu thụ nội bộ Tập đoàn (tr.63)
  • Địa bàn kinh doanh duy nhất: phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh (tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Dự án khai thác hầm lò xuống sâu dưới mức -175 mỏ than Vàng Danh — dự án trọng điểm dài hạn: đã hoàn thiện báo cáo ĐTM (được Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt tại Quyết định số 474/QĐ-BTNMT ngày 05/02/2026), đã được UBND tỉnh Quảng Ninh chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng và đất tại các Quyết định 3549/QĐ-UBND và 3588/QĐ-UBND năm 2025; mục tiêu khởi công Quý 2/2026 (tr.23, tr.42)
  • Đẩy mạnh cơ giới hóa (CGH), tự động hóa (TDH) và chuyển đổi số (CDS) trong khai thác, đào lò: dây chuyền CGH khấu than đồng bộ tại lò chợ đạt sản lượng vượt công suất thiết kế 153,1%; trong năm 2025 đã loại bỏ công nghệ khấu buồng thượng và chuyển đổi gần 350.000 tấn than sang áp dụng công nghệ khai thác lò dọc vỉa phân tầng (tr.40)
  • Đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB) năm 2025 đạt 530 tỷ đồng, vượt 135% kế hoạch 390 tỷ đồng, tập trung cho các dự án duy trì sản xuất và nâng năng lực khai thác/đào lò (tr.16, tr.23-25)
  • Rủi ro/thách thức ngắn hạn: công tác tiêu thụ than của TKV còn gặp khó khiến lượng than tồn kho của Công ty tăng cao, phát sinh thêm chi phí đánh tái côn đống và vận chuyển than ra các kho chứa, ảnh hưởng đến cân đối chi phí - doanh thu - lợi nhuận; lợi nhuận sau thuế năm 2025 giảm 19,69% so với 2024 (76,56 tỷ đồng so với 95,33 tỷ đồng) dù doanh thu thuần vẫn tăng 3,02% (tr.15, tr.25-26)
  • Rủi ro dài hạn được Công ty nêu rõ: thăm dò trữ lượng than ở độ sâu hơn 300m so với mực nước biển hạn chế do trình độ công nghệ, chi phí đầu tư lớn, độ tin cậy thấp; biến đổi khí hậu/nước biển dâng có thể ảnh hưởng công trình khai thác hầm lò; rủi ro về Giấy phép hoạt động do chậm xin cấp phép/thuê đất (tr.13-14)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), công bố trên FPTS ngày 08/04/2026, nguồn PDF: https://file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/07/TVD_2026-4-7_60d2bd1_VI_BaoCaoThuongNien_2025.pdf
Giá hiện tại
8,4 k₫
Vốn hoá
378 tỷ
P/E
4,9
P/B
0,58
EPS
1.711 đ
BVPS
14.578 đ
Cổ tức TM
800 đ (~9,5%)
Room ngoại
1,1%
Sở hữu NN
66,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,6 / 9,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,4 k₫
15,011,78,45,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k5k3k0k6%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 2.301 tỷ đNăm 2010: LNST 66 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.650 tỷ đNăm 2011: LNST 121 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.635 tỷ đNăm 2012: LNST 57 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.756 tỷ đNăm 2013: LNST 89 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.495 tỷ đNăm 2014: LNST 94 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.310 tỷ đNăm 2015: LNST 57 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.771 tỷ đNăm 2016: LNST 30 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.916 tỷ đNăm 2017: LNST 30 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.267 tỷ đNăm 2018: LNST 62 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.546 tỷ đNăm 2019: LNST 61 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.494 tỷ đNăm 2020: LNST 66 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.340 tỷ đNăm 2021: LNST 102 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.754 tỷ đNăm 2022: LNST 176 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6.397 tỷ đNăm 2023: LNST 132 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.473 tỷ đNăm 2024: LNST 95 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.669 tỷ đNăm 2025: LNST 77 tỷ đ25Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngXây dựng công trình đường sắt và đường bộCho thuê máy móc, thiết bị và dồ dùng hữu hình khácDịch vụ lưu trú ngắn ngày: khách sạn, nhà nghỉ, kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyDịch vụ phục vụ đồ uốngKhai thác và thu gom than bùnBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngBán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa thiết bị khácLắp đặt hệt hống điệnHoạt động dịch vụ lâm nghiệpHoạt động xây dựng chuyên dụng khácSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángHoàn thiện công trình xây dựngVận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê xe có động cơSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Lắp đặt hệ thống xây dựng khácVận tải hàng hóa đường sắtNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácSửa chữa thiết bị điệnLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpSửa chữa máy móc, thiết bị

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.669775,6%1,1%11,7%3,0%1.71114.5782,91+3,0%-19,7%
20246.473956,0%1,5%14,1%3,9%2.11115.0672,65+1,2%-27,7%800
20236.3971327,1%2,1%18,8%6,7%2.93315.5781,83-5,3%-25,3%900
20226.7541767,3%2,6%26,5%6,5%3.91114.7563,07+26,5%+73,4%900
20215.3401028,5%1,9%18,4%4,3%2.26712.2673,28+18,8%+54,5%800
20204.494668,4%1,5%12,8%2,5%1.46711.4674,18-1,1%+8,4%700
20194.546619,6%1,3%11,9%2,4%1.35611.3563,92+6,5%-2,7%800
20184.2676210,7%1,5%12,2%2,3%1.37811.3784,30+46,4%+108,2%700
20172.9163014,2%1,0%6,1%0,9%66710.9785,85+5,2%+0,3%400
20162.7713014,6%1,1%6,1%0,9%66710.9335,52-16,3%-47,3%300
20153.3105712,3%1,7%12,2%2,5%1.26710.3563,86-5,3%-39,4%700
20143.4959413,3%2,7%20,8%4,9%2.0899.9783,21+26,8%+5,5%1.000
20132.7568915,8%3,2%25,4%4,9%1.9787.7564,19+4,6%+54,3%1.600
20122.6355714,0%2,2%17,5%3,8%1.2677.3113,65-0,6%-52,5%1.600
20112.65012117,0%4,6%51,3%8,1%2.6895.2445,36+15,2%+83,6%1.800
20102.3016615,4%2,9%35,5%5,0%1.4674.1116,09+36,6%+47,1%1.800
20091.6854514,5%2,7%31,6%4,3%1.0003.1566,31+3,0%-18,6%
20081.6365518,5%3,4%40,2%5,3%1.2223.0446,61+26,3%+109,8%
20071.2962615,5%2,0%18,5%3,1%5783.1334,94

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
66,80%
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh
5,00%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam
1,80%
Nguyễn Bá Quang
0,60%
Trịnh Xuân Thỏa
0,20%
Nguyễn Văn Trịnh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
25,50%