TVG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải

Giá đóng cửa gần nhất
16,0nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 31/07/2026
T

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (TVG) có tiền thân là Viện thiết kế Đường sắt được thành lập vào năm 1959. Công ty cung cấp các dịch vụ thuộc lĩnh vực kinh doanh như: đường sắt, đường bộ, cầu, hầm, xây dựng dân dụng, công nghiệp trong phạm vi toàn quố…

Lập quy hoạch, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình và mua sắm thiết bị, phương tiện vận tảiKhảo sát, thiết kế và lập tổng dự toán các công trình đường sắt và đường bộThiết kế đóng mới, phục hồi, hoán cải đầu máy, toa xe, phương tiện thiết bị cơ khí chuyên dung cho ngành đường sắt
Giá hiện tại
16,0 k₫
Vốn hoá
32 tỷ
P/E
P/B
1,03
EPS
BVPS
15.500 đ
Cổ tức TM
700 đ (~4,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
49,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,0 / 12,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,0 k₫
17,612,06,50,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k17%10%3%-4%Năm 2010: Doanh thu 87 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2011: LNST 4 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 92 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2019: LNST -1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 44 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 13,0%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: -3,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (TVG) có tiền thân là Viện thiết kế Đường sắt được thành lập vào năm 1959. Công ty cung cấp các dịch vụ thuộc lĩnh vực kinh doanh như: đường sắt, đường bộ, cầu, hầm, xây dựng dân dụng, công nghiệp trong phạm vi toàn quốc và quốc tế. Trong đó doanh thu từ thiết kế công trình chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của công ty. Công ty đã thực hiện các quy hoạch và dự án lớn như điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển ngành GTVT Đường sắt Việt Nam đến năm 2020, dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến 1,2,3,5 và các tuyến giao thông đô thị TP HCM. Công ty là liên danh tư vấn của các đối tác nước ngoài như Công ty Tư vấn giao thông Nhật Bản (JTC), ITOCHU, TONICHI, Hiệp hội dịch vụ kỹ thuật đường sắt Nhật Bản (JARTS), Công ty Tư vấn Dosh Consult (DC) và một số công ty Tư vấn khác của Pháp, Trung Quốc, Hàn Quốc. TVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lập quy hoạch, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình và mua sắm thiết bị, phương tiện vận tảiKhảo sát, thiết kế và lập tổng dự toán các công trình đường sắt và đường bộThiết kế đóng mới, phục hồi, hoán cải đầu máy, toa xe, phương tiện thiết bị cơ khí chuyên dung cho ngành đường sắtThẩm tra các báo cáo đầu tư và dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế và dự toán công trìnhCho thuê văn phòng làm việc, cho thuê xe ôtôTư vấn kiểm định, tư vấn giám sát chất lượng thi công xây dựng các công trình giao thôngtư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thôngTư vấn soạn thảo các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành giao thông vận tảiTư vấn giám sát chất lượng quá trình lắp đặt và chuyển giao công nghệ máy móc, thiết bị công nghiệp và các phương tiện giao thông vận tảiThiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệpThiết kế mạng thông tin, bưu chính viễn thông công trình xây dựngThiết kế lắp đặt hệ thống điện công trình giao thôngGiám sát thi công xây dựng đối với công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV, lĩnh vực: lắp thiết bị công trình, xây dựng - hoàn thiệnThiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KVKhảo sát địa chất công trìnhKhảo sát trắc địa công trìnhDịch vụ tư vấn đấu thầu: Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầuGiám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế kiến trúc công trìnhQuản lý dự án đầu tư xây dựng công trìnhTư vấn quản lý chi phí định giá hạng IIThí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thôngHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu: tư vấn môi trườngXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhThi công xây dựng công trình thực nghiệm và các công trình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202544052,5%0,3%0,5%0,2%15.5001,85+90,6%+157,9%
202423045,5%0,2%0,2%0,1%15.0002,05-31,8%-64,9%
202334037,6%0,5%0,5%0,2%15.0002,11-52,5%-90,4%
202272234,6%2,4%5,4%1,7%1.00016.0002,24+136,9%+1.192,4%700
202130044,0%0,4%0,4%0,1%15.0002,94-54,5%-90,7%
202066129,2%2,1%4,5%1,2%50016.0002,69+73,4%+219,7%700
201938-129,7%-3,1%-4,1%-0,9%-50014.5003,40+0,1%-293,2%
201838130,8%1,6%1,9%0,4%50016.0003,89-28,5%-70,1%1.000
201754235,1%3,8%6,4%1,2%1.00016.0004,16-32,4%-6,3%1.000
201679238,1%2,8%6,5%1,5%1.00017.0003,30-22,3%+2,6%1.000
2015102230,3%2,1%6,3%1,4%1.00017.0003,57+29,0%+7,0%1.000
201479234,2%2,5%6,1%1,6%1.00016.5002,82-22,1%-45,8%1.000
2013102429,8%3,6%10,2%3,0%2.00018.0002,37+11,1%-69,2%1.500
2012921227,1%13,0%28,4%10,5%6.00021.0001,69-16,1%+223,5%3.100
2011109441,5%3,4%14,2%3,2%2.00013.0003,47+25,7%+69,6%1.800
201087230,0%2,5%11,7%2,2%1.0009.5004,22+25,1%-3,7%
200969229,7%3,3%10,8%1,7%1.00010.5005,32+13,7%-31,8%
200861321,3%5,4%14,4%5,2%1.50011.5001,74
20070,0%0,0%10.5001,38

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Du
24,90%
Nguyễn Thanh Trọng
24,30%
Hồ Việt Hưng
20,00%
Nguyễn Doãn Bình
16,60%
Đặng Tuấn Cường
4,90%
Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam
4,90%
Đào Thị Hạnh
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,60%