TVM

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và công nghiệp - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
6,6nghìn đ
31,5% 1 năm30,7% YTD
Đóng cửa 06/07/2026
T

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và công nghiệp - Vinacomin

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin (TVM) có tiền thân là Viện nghiên cứu thiết kế mỏ được thành lập năm 1965. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễ…

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thôngKhảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầngThiết kế quy hoạch xây dựng
Giá hiện tại
6,6 k₫
Vốn hoá
13 tỷ
P/E
6,6
P/B
0,41
EPS
1.000 đ
BVPS
16.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,5 / 6,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,6 k₫
11,89,47,04,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k3%2%1%0%Năm 2010: Doanh thu 279 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 301 tỷ đNăm 2011: LNST 6 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 290 tỷ đNăm 2013: LNST 6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 279 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 329 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 359 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 402 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 196 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 162 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin (TVM) có tiền thân là Viện nghiên cứu thiết kế mỏ được thành lập năm 1965. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, (ii) Khảo sát, thiết kế xây dựng công trình, công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầng, (iii) Thiết kế công trình điện năng, và (iv) Thiết kế công trình cấp thoát nước khu công nghiệp, dân dụng, giao thông. TVM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thôngKhảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầngThiết kế quy hoạch xây dựngThiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụngKhảo sát xây dựngHoạt động đo đạc và bản đồQuan trắc công trìnhTrắc đạc công trìnhQuan trắc dịch độngLập phương án thi công, giám sát các công trình thuộc lĩnh vực trắc địa, trắc địa mỏTư vấn xuất nhập khẩu thiết bị phụ tùng, nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ cho ngành mỏ và các ngành công nghiệp khác. Tư vấn đấu thầu, nghiên cứu đánh giá tác động môi trường. Lập định mức đơn giá, định giá, chỉ số và suất đầu tư xây dựng chuyên ngành. Tư vấn quản lý dự án đầu tư. Tư vấn giá thiết bị chuyên ngành mỏ và công nghiệpDịch vụ thương mạiKinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉKhai thác, chế biến, kinh doanh than và khoáng sảnKinh doanh vật tư thiết bị ngành khai khoáng và ccasc công nghiệp khác, công nghiệp, nông nghiệpBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, các thiết bị dùng trong nhà máy điệnBán buôn máy móc, thiết bị vệ sinh, gỗ chế biến, gỗ cây, sơn, véc niBốc xúc vận tải khoáng sản, đất đá và san lấp mặt bằngHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu: Nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật, quản lý kinh tế và đào tạo chuyển giao công nghệ ngành mỏNghiên cứu chế tạo sản xuất, lắp đặt các thiết bị và gia công cơ khíQuan trắc môi trường, lập báo cáo đánh giá tác động môi trườngLập báo cáo đánh giá môi trường chiến lượcbảo trì các công trình bảo vệ môi trườngHoạt động phiên dịchHoạt động của các tác giả sách giáo khó và công nghệ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025174221,5%1,0%5,6%1,1%1.00016.0004,23+7,3%-0,2%
2024162219,7%1,1%4,6%1,1%1.00019.5003,38+0,8%+2,5%500
2023161220,1%1,1%3,6%0,9%1.00024.5003,16-3,5%+17,7%500
2022166213,1%0,9%3,0%0,7%1.00025.0002,97-8,2%+20,2%300
2021181112,9%0,7%2,4%0,7%50026.5002,56-19,9%+9,4%300
2020226110,8%0,5%2,5%0,5%50022.5004,44+15,4%-31,0%200
2019196214,6%0,8%3,4%0,7%1.00024.5003,91-3,0%+22,8%300
2018202111,5%0,7%3,0%0,6%50023.0004,22-49,7%-29,2%
201740226,0%0,5%4,1%0,7%1.00023.5004,50+11,9%-65,6%600
2016359611,4%1,5%12,0%1,8%3.00023.0005,61+9,1%+29,5%1.000
2015329413,8%1,3%14,5%1,9%2.00014.5006,56+17,7%-29,4%800
2014279614,2%2,2%20,3%3,4%3.00015.0004,97-3,7%+0,5%1.200
2013290610,2%2,1%22,0%4,9%3.00013.5003,48+19,6%0,0%1.200
2012243611,5%2,5%24,4%4,3%3.00012.5004,62-19,3%-1,2%1.500
201130169,8%2,0%28,1%4,3%3.00011.0005,54+7,7%-1,5%
201027969,0%2,2%34,1%5,5%3.0009.0005,21+0,4%+6,4%
200927868,6%2,1%37,5%5,8%3.0007.5005,46

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
51,00%
Nguyễn Thị Chiến
0,50%
Lê Văn Duẩn
0,40%
Lê Việt Phương
0,10%
Nguyễn Việt Hùng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
47,90%