TVN

ThépNguyên vật liệu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
9,5nghìn đ
+9,2% 1 năm+30,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần

Báo cáo thường niên 2023 · Tổng công ty ngành thép

Thị trường chính: hệ công ty thành viên phủ cả chuỗi thép
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất sắt, thép, gang
Hoạt động chính: khai thác quặng sắt, than mỡ; sản xuất gang, thép và kim loại (tr.4, tr.5)
Mảng cốt lõiSắt thép × Xuất khẩu
Tái chế + bán buôn phế liệu
Tái chế phế liệu; bán buôn phế liệu kim loại (tr.5)
Chuỗi nguyên liệuPhế liệu × Nhập (đầu vào)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa qua hệ thành viên (TISCO, Kim khí...) — BCTN không khai tỷ trọng xuất khẩu riêng

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá quặng + than mỡ + phế liệu · đầu vào cả hệ (tr.4, tr.5)
  • Cầu thép nội địa
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
9,5 k₫
Vốn hoá
6.441 tỷ
P/E
11,1
P/B
0,62
EPS
853 đ
BVPS
15.233 đ
Cổ tức TM
300 đ (~3,2%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
93,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,3 / 7,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,5 k₫
19,214,08,93,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
51k34k17k-1k6%3%0%-3%Năm 2010: Doanh thu 24.032 tỷ đNăm 2010: LNST 595 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 31.742 tỷ đNăm 2011: LNST 224 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 29.213 tỷ đNăm 2012: LNST -343 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 26.922 tỷ đNăm 2013: LNST -344 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 25.362 tỷ đNăm 2014: LNST -79 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 17.328 tỷ đNăm 2015: LNST 173 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 18.085 tỷ đNăm 2016: LNST 835 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 20.104 tỷ đNăm 2017: LNST 778 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 24.952 tỷ đNăm 2018: LNST 566 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 34.409 tỷ đNăm 2019: LNST 418 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 31.655 tỷ đNăm 2020: LNST 546 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 40.857 tỷ đNăm 2021: LNST 859 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 38.703 tỷ đNăm 2022: LNST -760 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 31.323 tỷ đNăm 2023: LNST -465 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 36.480 tỷ đNăm 2024: LNST 310 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 44.767 tỷ đNăm 2025: LNST 578 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -1,2%Biên ròng: -1,3%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: -2,0%Biên ròng: -1,5%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng công ty Thép Việt Nam (TVN) được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng công ty Kim khí và Tổng công ty Thép. Hiện VNSTEEL đang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với 6 đơn vị trực thuộc, 13 công ty con và 18 công ty liên kết trực tiếp. Sản phẩm chính của Công ty gồm phôi thép, thép xây dựng, thép cán dẹt. Hiện tại các doanh nghiệp trong hệ thống VNSTEEL cung cấp trên 50% nhu cầu thép xây dựng và khoảng 30% nhu cầu thép cán nguội trong nước.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Khai thác quặng sắt, than mỡ, nguyên liệu trợ dungSản xuất gang, thép và các kim loại, sản phẩm thépXuất nhập khẩu thép, vật tư thiết bị và trang thiết bị luyện kim, chuyển giao công nghệ và hỗ trợ kỹ thuậtThiết kế, chế tạo, thi công xây lắp trang thiết bị công trình luyện kim và xây dựng dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202544.7675784,1%1,3%5,6%2,1%85315.2331,72+22,7%+86,3%
202436.4803103,3%0,8%3,3%1,2%45713.8361,68+16,5%+166,7%
202331.323-4653,1%-1,5%-5,1%-2,0%-68613.4251,55-19,1%+38,9%
202238.703-7601,9%-2,0%-7,7%-3,3%-1.12114.5901,35-5,3%-188,5%300
202140.8578595,3%2,1%7,9%3,1%1.26716.0311,52+29,1%+57,5%
202031.6555465,5%1,7%5,4%2,5%80514.8381,21-8,0%+30,5%
201934.4094184,4%1,2%4,3%1,8%61714.1781,35+37,9%-26,2%
201824.9525664,6%2,3%6,5%3,8%83512.8300,72+24,1%-27,2%
201720.1047786,7%3,9%9,3%5,4%1.14712.3240,74+11,2%-6,8%
201618.0858358,5%4,6%11,0%5,7%1.23211.2080,94+4,4%+383,6%
201517.3281736,9%1,0%2,6%1,3%2559.9561,03-31,7%+318,6%
201425.362-795,3%-0,3%-1,1%-0,3%-11710.7422,31-5,8%+77,0%
201326.922-3445,1%-1,3%-4,7%-1,5%-50710.7092,14-7,8%-0,2%
201229.213-3435,0%-1,2%-4,5%-1,4%-50611.2332,33-8,0%-253,0%
201131.7422248,4%0,7%2,8%0,9%33011.8232,27+32,1%-62,3%
201024.0325959,8%2,5%7,3%2,5%87812.0801,91

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
93,90%
Đinh Quốc Thái
0,20%
Nguyễn Thị Nguyên
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,80%