Báo cáo thường niên 2023 · Tổng công ty ngành thép
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sản xuất sắt, thép, gang Hoạt động chính: khai thác quặng sắt, than mỡ; sản xuất gang, thép và kim loại (tr.4, tr.5) | Mảng cốt lõi | Sắt thép × Xuất khẩu |
Tái chế + bán buôn phế liệu Tái chế phế liệu; bán buôn phế liệu kim loại (tr.5) | Chuỗi nguyên liệu | Phế liệu × Nhập (đầu vào) |
Tổng công ty Thép Việt Nam (TVN) được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng công ty Kim khí và Tổng công ty Thép. Hiện VNSTEEL đang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với 6 đơn vị trực thuộc, 13 công ty con và 18 công ty liên kết trực tiếp. Sản phẩm chính của Công ty gồm phôi thép, thép xây dựng, thép cán dẹt. Hiện tại các doanh nghiệp trong hệ thống VNSTEEL cung cấp trên 50% nhu cầu thép xây dựng và khoảng 30% nhu cầu thép cán nguội trong nước.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44.767 | 578 | 4,1% | 1,3% | 5,6% | 2,1% | 853 | 15.233 | 1,72 | +22,7% | +86,3% | — |
| 2024 | 36.480 | 310 | 3,3% | 0,8% | 3,3% | 1,2% | 457 | 13.836 | 1,68 | +16,5% | +166,7% | — |
| 2023 | 31.323 | -465 | 3,1% | -1,5% | -5,1% | -2,0% | -686 | 13.425 | 1,55 | -19,1% | +38,9% | — |
| 2022 | 38.703 | -760 | 1,9% | -2,0% | -7,7% | -3,3% | -1.121 | 14.590 | 1,35 | -5,3% | -188,5% | 300 |
| 2021 | 40.857 | 859 | 5,3% | 2,1% | 7,9% | 3,1% | 1.267 | 16.031 | 1,52 | +29,1% | +57,5% | — |
| 2020 | 31.655 | 546 | 5,5% | 1,7% | 5,4% | 2,5% | 805 | 14.838 | 1,21 | -8,0% | +30,5% | — |
| 2019 | 34.409 | 418 | 4,4% | 1,2% | 4,3% | 1,8% | 617 | 14.178 | 1,35 | +37,9% | -26,2% | — |
| 2018 | 24.952 | 566 | 4,6% | 2,3% | 6,5% | 3,8% | 835 | 12.830 | 0,72 | +24,1% | -27,2% | — |
| 2017 | 20.104 | 778 | 6,7% | 3,9% | 9,3% | 5,4% | 1.147 | 12.324 | 0,74 | +11,2% | -6,8% | — |
| 2016 | 18.085 | 835 | 8,5% | 4,6% | 11,0% | 5,7% | 1.232 | 11.208 | 0,94 | +4,4% | +383,6% | — |
| 2015 | 17.328 | 173 | 6,9% | 1,0% | 2,6% | 1,3% | 255 | 9.956 | 1,03 | -31,7% | +318,6% | — |
| 2014 | 25.362 | -79 | 5,3% | -0,3% | -1,1% | -0,3% | -117 | 10.742 | 2,31 | -5,8% | +77,0% | — |
| 2013 | 26.922 | -344 | 5,1% | -1,3% | -4,7% | -1,5% | -507 | 10.709 | 2,14 | -7,8% | -0,2% | — |
| 2012 | 29.213 | -343 | 5,0% | -1,2% | -4,5% | -1,4% | -506 | 11.233 | 2,33 | -8,0% | -253,0% | — |
| 2011 | 31.742 | 224 | 8,4% | 0,7% | 2,8% | 0,9% | 330 | 11.823 | 2,27 | +32,1% | -62,3% | — |
| 2010 | 24.032 | 595 | 9,8% | 2,5% | 7,3% | 2,5% | 878 | 12.080 | 1,91 | — | — | — |