TVT

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
15,4nghìn đ
+7,3% 1 năm+0,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (sợi-vải)

Thị trường chính: chủ yếu nội địa · chuỗi khép kín sợi-dệt-nhuộm-may
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sợi (trên 5.500 tấn/năm)
Cùng hàng triệu mét vải các loại mỗi năm (tr.4)
Mảng chủ lựcBông × Nhập (đầu vào)
Vải dệt thoi
Chuỗi khép kín "Sợi, dệt, nhuộm, may" (tr.4)
Chuỗi dọcHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa là chính (tr.4); cơ hội EU khi thuế nhập dệt may về 0% theo EVFTA (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá bông, xơ + chi phí logistics · BCTN nêu đích danh là biến động khó lường (tr.4)
  • Chuẩn tái chế sợi→vải của thị trường xuất khẩu (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 Tổng Công ty Việt Thắng (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
15,4 k₫
Vốn hoá
323 tỷ
P/E
9,0
P/B
0,56
EPS
1.714 đ
BVPS
27.524 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,2%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
46,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,7 / 14,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,4 k₫
23,519,615,711,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k8%5%3%0%Năm 2013: Doanh thu 2.033 tỷ đNăm 2013: LNST 84 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.334 tỷ đNăm 2014: LNST 102 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.341 tỷ đNăm 2015: LNST 62 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.494 tỷ đNăm 2016: LNST 119 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.534 tỷ đNăm 2017: LNST 90 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.335 tỷ đNăm 2018: LNST 102 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.159 tỷ đNăm 2019: LNST 90 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.862 tỷ đNăm 2020: LNST 76 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.478 tỷ đNăm 2021: LNST 88 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.960 tỷ đNăm 2022: LNST 55 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.684 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.708 tỷ đNăm 2024: LNST 22 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.604 tỷ đNăm 2025: LNST 36 tỷ đ25Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Việt Thắng - Công ty Cổ phần (TVT), tiền thân là Việt Mỹ Kỹ nghệ Dệt Sợi Công ty (VIMYTEX), được thành lập vào năm 1962. Năm 2007, TVT chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh sản phẩm vải, sợi vải, bông và sản phẩm may mặc. Ở thị trường nội địa công ty chủ yếu kinh doanh sản phẩm vải và sợi, còn sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là hàng may mặc. TVT đang quản lý vận hành Nhà máy Sợi 1 với 65.000 cọc sợi có công suất 8.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Sợi 2 với 28.800 cọc sợi với công suất 4.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Dệt 1 với công suất 25 triệu mét vải/năm và Nhà máy Dệt 2 với công suất 22 triệu mét vải/năm. Ngày 17/07/2017, TVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Sản xuất vảiLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpSản xuất bông, xơ, sợiSản xuất sản phẩm may mặcKinh doanh bất động sảnMua bán vải, sản phẩm may mặcMua bán sản phẩm bông, xơ, sợi. Mua bán hóa chất ngành công nghiệp, ngành xây dựng (trừ hóa chất độc hại mạnh)Mua bán nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựngMua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, ngành xây dựngXây dựng dân dụng, công nghiệpKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tôThoát nước và xử lý nước thảiSản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đáThu gom rác thải không độc hạiHoạt động của các căng tinDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanSản xuất, truyền tải và phân phối điệnKhai thác, xử lý và cung cấp nướcKho bãi và lưu giữ hàng hóaKhám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp (trừ lưu trú bệnh nhân)Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.6043614,0%2,3%6,3%2,8%1.71427.5241,26-6,1%+67,5%500
20241.7082212,2%1,3%3,9%1,6%1.04826.9521,36+1,4%+78,2%1.600
20231.684128,7%0,7%2,1%0,8%57127.3811,53-14,1%-77,9%1.000
20221.9605510,5%2,8%8,9%3,0%2.61929.6191,92+32,6%-37,1%2.500
20211.4788815,4%5,9%14,0%6,3%4.19029.9521,21-20,6%+16,3%2.500
20201.8627611,3%4,1%12,7%4,7%3.61928.2381,72-13,8%-15,9%1.700
20192.1599010,1%4,2%15,3%5,5%4.28627.9051,78-7,5%-12,4%2.500
20182.33510211,4%4,4%13,9%6,4%4.85735.0481,18-7,8%+13,5%10.000
20172.5349011,0%3,6%12,9%5,8%4.28633.4761,22+1,6%-24,0%2.500
20162.49411913,4%4,8%19,0%6,6%5.66729.7621,86+6,6%+92,6%
20152.3416213,0%2,6%10,9%3,8%2.95227.0001,88+0,3%-39,7%
20142.33410212,3%4,4%18,0%5,9%4.85727.0002,07+14,8%+21,2%
20132.0338412,6%4,1%16,5%7,9%4.00024.3331,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
46,90%
Diều Minh Lương
7,90%
Nguyễn Đức Khiêm
7,00%
Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần
2,60%
Công ty TNHH Việt Thắng - Luch I
1,90%
Dương Thị Lan Dung
1,10%
Công Đoàn Tổng Công ty Việt Thắng - Ctcp
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,00%