TYA

Các linh kiện và thiết bị điệnCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
16,9nghìn đ
+5,2% 1 năm+6,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
T

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

Các linh kiện và thiết bị điện

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA) là doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài thành lập năm 1992. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại dây và cáp điện. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các loại cáp điện cao thế, hạ thế, trung thế, cá…

Sản xuất các loại dây và cáp điện trung và cao thế 1-35KV, dây và cáp điện hạ thế 600-1000V, cáp điện lực XLPE 600V, cáp điện lực có giáp bằng sợi thép, băng nhôm, băng đồng, băng thép, dây cáp điện chống cháy, dây cáp điện ít khói, dây cáp điện không độc hại, dây đồng trần đơn và xoắn, cáp điều khiển, các loại dây mềm, dây điện dùng trong ôtô…Thi công xây lắp các công trình điệnSản xuất kinh kiện, thiết bị, phụ tùng dùng cho ngành điện
Giá hiện tại
16,9 k₫
Vốn hoá
522 tỷ
P/E
4,4
P/B
0,81
EPS
3.839 đ
BVPS
20.677 đ
Cổ tức TM
820 đ (~4,9%)
Room ngoại
35,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,8 / 14,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (TYA)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
TYA· Ngày: 22/08/2026

Phân Tích Cổ Phiếu TYA

Giá mục tiêu: 21,1 k₫
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
TYA· Ngày: 12/01/2026

Phân tích TYA: Đầu vào, Đồng, RNAV, Cạnh tranh

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,9 k₫
18,715,011,37,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k7%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 1.097 tỷ đNăm 2010: LNST 23 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.318 tỷ đNăm 2011: LNST 31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 915 tỷ đNăm 2012: LNST 34 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.069 tỷ đNăm 2013: LNST 30 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.207 tỷ đNăm 2014: LNST 45 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.409 tỷ đNăm 2015: LNST 62 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.291 tỷ đNăm 2016: LNST 49 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.557 tỷ đNăm 2017: LNST 71 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.786 tỷ đNăm 2018: LNST 63 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.883 tỷ đNăm 2019: LNST 89 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.657 tỷ đNăm 2020: LNST 72 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.127 tỷ đNăm 2021: LNST 68 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.088 tỷ đNăm 2022: LNST 32 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.468 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.861 tỷ đNăm 2024: LNST 78 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.347 tỷ đNăm 2025: LNST 119 tỷ đ25Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 5,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA) là doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài thành lập năm 1992. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại dây và cáp điện. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các loại cáp điện cao thế, hạ thế, trung thế, cáp chịu nhiệt và chống cháy. TYA hiện đang vận hành 2 nhà máy sản xuất dây cáp, 1 ở Khu công nghiệp Biên Hòa II, 1 ở tỉnh Hải Dương. Thị trường của công ty chủ yếu tiêu thụ nội địa, tại các tỉnh phía Nam từ Đà Nẵng trở vào sẽ được trụ sở chính của công ty phụ trách kinh doanh, thị trường phía Bắc do chi nhánh tại Hải Dương phụ trách. Ngày 15/02/2006, TYA chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các linh kiện và thiết bị điện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Sản xuất các loại dây và cáp điện trung và cao thế 1-35KV, dây và cáp điện hạ thế 600-1000V, cáp điện lực XLPE 600V, cáp điện lực có giáp bằng sợi thép, băng nhôm, băng đồng, băng thép, dây cáp điện chống cháy, dây cáp điện ít khói, dây cáp điện không độc hại, dây đồng trần đơn và xoắn, cáp điều khiển, các loại dây mềm, dây điện dùng trong ôtô…Thi công xây lắp các công trình điệnSản xuất kinh kiện, thiết bị, phụ tùng dùng cho ngành điệnThi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệpCho thuê nhà xưởngThực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và quyền phân phối bán lẻ(không thành lập cơ sở bán lẻ)các sản phẩm sau:Các sản phẩm, hàng hóa liên quan đến sản xuất dây và cáp điện (Mã HS: 7409, 7408, 7407, 7403, 7402, 7401, 7606, 7605, 7604, 7217, 7212, 3904, 3901)Các loại công cụ, dụng cụ và vật tƣ phục vụ thi công công trình điện(Mã HS: 8535, 8467, 8204, 7415, 7320)Các loại thiết bị chiếu sáng(Mã HS: 9405, 8540, 8539, 8512)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.34711910,8%5,1%18,5%7,4%3.83920.6771,49+26,1%+52,8%
20241.861789,6%4,2%14,1%6,3%2.51617.7421,23+26,8%+1.861,7%820
20231.46846,9%0,3%0,8%0,4%12915.5811,05-29,7%-87,6%250
20222.088325,9%1,5%6,5%3,0%1.03215.8711,13-1,9%-53,0%400
20212.127687,7%3,2%13,9%5,6%2.19415.7741,49+28,3%-5,0%900
20201.657729,9%4,3%15,0%8,0%2.32315.4190,87-12,0%-19,6%1.750
20191.8838910,3%4,7%18,6%9,7%2.87115.4520,91+5,4%+40,8%2.300
20181.786637,9%3,5%14,2%7,8%2.03214.3870,82+14,7%-11,5%1.770
20171.557719,1%4,6%15,3%8,1%2.29015.0970,88+20,6%+46,4%2.700
20161.291498,7%3,8%11,2%6,8%1.58114.0000,65-8,4%-21,9%1.200
20151.409629,9%4,4%16,2%8,1%2.00012.4841,00+16,7%+37,7%
20141.207457,7%3,8%12,8%6,2%1.45211.3871,06+12,9%+49,5%1.000
20131.069307,5%2,8%9,9%4,8%9689.9351,07+16,8%-11,6%
2012915348,7%3,8%12,4%5,4%1.0978.9681,28-30,6%+12,4%
20111.3183110,5%2,3%12,6%4,6%1.0007.8391,76+20,2%+32,8%
20101.097239,8%2,1%10,8%2,9%7426.8712,69+45,5%+738,7%
2009754311,9%0,4%1,4%0,4%976.1292,22-36,5%+102,5%
20081.186-108-1,2%-9,1%-54,4%-16,3%-3.4846.4192,33-13,9%-1.385,7%
20071.37887,6%0,6%2,7%0,8%2589.9032,27+6,9%-74,1%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Taya Vietnam (Cayman) Holding Ltd.
80,00%
Công ty Cổ Phần VBP
3,50%
Công ty CP Hipt
1,60%
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch
1,50%
JF Vietnam Opportunities Fund
0,90%
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam
0,70%
Shen San Yi
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,10%